Thứ Sáu, 4 tháng 4, 2014

định giá bất động sản


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "định giá bất động sản": http://123doc.vn/document/1049199-dinh-gia-bat-dong-san.htm


Bạn đang phân vân
muốn biết giá trị tài sản của mình ?
Hãy liên hệ ngay chúng tôi
TRUNG TÂM THẨM ĐỊNH GIÁ ĐẤT VIỆT
Với đội ngũ Thẩm Định Viên được đào tạo chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, uy
tín và nhiệt tình sẽ giúp bạn tránh được những rủi ro không đáng có trong các giao
dịch.
1. MỤC ĐÍCH THẨM ĐỊNH:
Cho nhiều mục đích thẩm định giá độc lập:
- Xác định giá trị tài sản.
- Góp vốn thành lập Công ty – Liên doanh.
- Mua bán chuyển nhượng.
- Vay vốn – Thế chấp ngân hàng.
- Chứng minh tài sản du học.
- Phân chia tài sản.
5
- Đền bù giải tỏa.
- V.v…
2. ĐỐI TƯỢNG THẨM ĐỊNH:

3. TIÊU CHÍ HOẠT ĐỘNG:
Phương châm
“Khoa học – Chính xác – Hiệu quả”
là tiêu chí hoạt động của chúng tôi.


4. THỦ TỤC THẨM ĐỊNH:
• Chủ sở hữu Bất Động Sản lập đăng ký Thẩm Định Giá ( theo mẫu của
Trung Tâm Thẩm Định Giá Đất Việt ).
• Nộp kèm theo bản sao các giấy tờ liên quan sở hữu Bất Động Sản như
giấy chứng nhận sở hữu nhà, quyền sử dụng đất; bản vẽ hiện trạng,
hoàn công; giấy phép xây dựng, hoàn công, tờ khai nộp lệ phí trước bạ,
… hợp lệ.
• Nộp tạm ứng phí dịch vụ.

6
PHẦN II
QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH GIÁ
1.Quá trình định giá BĐS.
1.1. Thông tin về bất động sản mục tiêu
BIỆT THỰ NAM PHÚ, TÂN THUẬN ĐÔNG, Q7
Vị trí xây dựng Biệt Thự Nam Phú
7
Biệt Thự Nam Phú được xây
dựng tại khu đất phía Đông Bắc
Khu dân cư Nam Long- Tân
Thuận Đông. Tọa lạc tại vị trí
tuyệt đẹp của khu đô thị, sát công
viên bờ sông
- Phía Bắc giáp rạch Bến Ngựa
- Phía Nam giáp trục đường qui
hoạch
- Phía Đông giáp rạch Tắc Rỗi
- Phía Tây giáp khu dân cư hiện hữu
và cụm y tế giáo dục.


Phối cảnh phân lô khu Biệt Thự Nam Phú

ản vẽ mặt bằng
8
Xin quý khách lưu ý: Chúng tôi đã nỗ lực và cẩn trọng để hoàn thiện
thông tin của khu biệt thự Nam Phú, tuy nhiên thông tin chỉ dùng với
mục đích tham khảo. Hình ảnh và bố trí nội thất chỉ để minh họa,
thông tin chính thức căn cứ trên hợp đồng.
Vật liệu xây dựng
Hang mục công
trình
Diễn giải
Phần kết cấu xây
dựng

Móng cọc Bê tông cốt thép
Cột, trụ, khung Bê tông cốt thép
Sàn tầng trệt Bê tông cốt thép ?đ? t?i ch?
Tường ngăn các
phòng
Khách hàng tự ngăn phòng
Mặt bếp Khách hàng tự lắp đặt
Cầu thang Bản Bê tông cốt thép bậc xây gạch thẻ Tân Vạn
Mái/nóc nhà Bê tông cốt thép 3D
Trần nhà Khách hàng tự lắp đặt
Sân thượng
Sàn Bê tông cốt thép đổ tại chỗ, Khách hàng tự hoàn
thiện phần lót sàn
9
Thép Vinakyoei, Pomina
Hầm Không có
Thông gió Tự nhiên
Phần hoàn thiện
căn nhà

Cửa sổ Khung nhôm Canada, Kính trắng dày 5mm – 8,38mm
Cửa đi Khung nhôm Canada, Kính trắng dày 5mm – 8,38mm
Lan can
Tay vịn ống sắt, bông sắt sơn tĩnh điện, sơn chống rỉ sơn
Bạch Tuyết
Gạch lát nền Khách hàng tự hoàn thiện
Gạch ốp tường Khách hàng tự hoàn thiện
Mái nhà Lợp ngói CPAC MONIER Thái Lan
Mặt ngoài căn nhà
Sơn nước ICI, tường thu hồi ốp gạch gốm Đồng Nai,
Chân tường ốp đá xanh Hải Dương.
Hệ thống kỹ thuật
Bể nước ngầm Đã chống thấm và ốp gạch men
Bể nước trên mái
nhà
Bồn nước inox
Đồng hồ điện Do Điện lực Tân Thuận cung cấp
Đồng hồ nước Do Chi nhánh cấp nước Nhà Bè cung cấp
Hệ thống điện đi
âm tường
Lắp đặt đến đồng hồ, khách hành tự lắp đặt sau đồng hồ.
Hệ thống điện cho
đèn chiếu sáng bên
ngoài
Chiếu sáng khu vực công cộng
Mặt ngoài căn nhà
Hệ thống cấp nước Lắp đặt đến vị trí đặt đồng hồ nước
Hệ thống thoát
nước mưa, nước
thải
Oáng nhựa PVC Bình Minh
Hố ga Hố ga BTCT bố trí dọc tường rào
Bể tự hoại BTCT, vách xây gạch thẻ Tân Vạn
Hệ thống đường
dây điện thoại
Công ty điện thoại Đông lắp đặt đầu nối
Hệ thống đường Lắp đặt đến ranh đất, Khách hàng tự l?p đặt đấu nối
10
cáp truyền hình
Hệ thống PCCC Bố trí họng chữa cháy chung toàn khu
Chống sét Lắp đặt hệ thống chống sét phục vụ toàn khu
Đường truyền
internet
Khách hàng tự lắp đặt kết hợp cáp truyền hình
Hệ thống Video
intercom
Lắp đặt đến ranh đất,,Khách hàng tự l?p đặt
Phần hoàn thiện
ngoại thất

Cây xanh Khách hàng tự hoàn thiện theo mô hình mẫu
Thảm cỏ Khách hàng tự hoàn thiện phía sau nhà
Nhà xe
Bố trí dưới tầng lửng, vách xây gạch, sàn nền BTCT,
cửa sắt cuốn. Khách hàng tự hoàn thiện nội thất.
Hàng rào
Song sắt sơn dầu ICI kết hợp tường xây gạch, hoàn thiện
sơn nước ICI, và ốp gạch gốm
Gạch ốp sân vườn Khách hàng tự hoàn thiện

* Quý Khách sau khi nhận nhà tự hoàn thiện nội thất theo sở thích.
* Chất lượng của nguyên vật liệu có thể thay đổi bằng hoặc tốt hơn theo
yêu cầu kỷ thuật.
11

1.2. Thông tin về hình ảnh & vị trí BĐS.
a. Hình ảnh
b. Vị trí BĐS
Vị trí - Biệt thự Bình Mỹ
Vị trí địa lý:
12
- Cách trung tâm Bình Dương chỉ trên 3 km qua cầu Phú
Cường
- Cách công viên phần mềm Quang Trung 20 phút trên
xe máy hay xe hơi
- Cách trung tâm TP. Hồ Chí Minh 20 km theo QL13 hay
tỉnh lộ 8
- Khoảng cách lý tưởng đến nơi làm việc: dưới 4 km, cho
dù đó là KCN Việt Nam - Singapore, KCN Việt Hương
hay KCN Tân Quy
Đặc điểm vị trí:
- Tây: giáp Rạch Đái
- Đông: giáp Rạch Cầu Võng
- Bắc: giáp sông Sài Gòn
- Nam: giáp Tỉnh lộ 8 (đường đi Trung tâm TP Hồ Chí Minh, Trung tâm Bình
Dương và các khu công nghiệp )
c. Bản đồ phân lô
d. Cơ sở hạ tầng của BĐS.
Hạ tầng cơ sở - Biệt thự Bình Mỹ
13
Hạ Tầng Xã Hội:
- Công viên: diên tích 1.51 ha
- Khu Dich vụ - Thương mại - Y tế: diện tích 2.118 m2
- Câu lạc bộ Thể dục thể thao: diện tích 1.763 m2, sân tenis, hồ bơi, lối đi bộ,
sân chơi trẻ em sẽ được hoàn thành vào khoảng 3/2006.
- Dịch vụ khác : Coffee bar,câu cá giải trí,ca-nô trên sông
Hạ Tầng Kỹ Thuật:
- Giao thông: đường bê tông nhưa lộ giới: 8m, 10m, 12m, 16m
- Thoát nước: ống BTCT D300, 400
- Cấp nước: giếng công nhiệp với 300 m3 nước / ngày đêm
- Hệ thống điện: 2 trạm hạ thế 250KVA và lưới điện nội bộ
- Chiếu sáng công cộng: đèn Solium, cao áp HPS 150W/220V
- Cây xanh: được trồng dọc theo đường nội bộ cách khoảng 8m và trồng cây ở các
khu công viên - vườn trẻ
e. Hình ảnh về BĐS

Mẫu nhà song lập

Phối cảnh phân lô 1

Phối cảnh phân lô 2

Phối cảnh phân lô 3
14

tuyen tap TNVL11


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "tuyen tap TNVL11": http://123doc.vn/document/542230-tuyen-tap-tnvl11.htm


Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
D. A 0 còn dấu của A cha xác định vì cha biết chiều chuyển động của q.
1.37 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q =
5.10
-10
(C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10
-9
(J). Coi điện trờng bên trong khoảng giữa
hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm. Cờng độ điện trờng bên trong tấm
kim loại đó là:
A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m). C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m).
1.38 Một êlectron chuyển động dọc theo đờng sức của một điện trờng đều. Cờng độ điện trờng E = 100 (V/m). Vận
tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lợng của êlectron là m = 9,1.10
-31
(kg). Từ lúc bắt đầu chuyển động
đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động đợc quãng đờng là:
A. S = 5,12 (mm). B. S = 2,56 (mm). C. S = 5,12.10
-3
(mm). D. S = 2,56.10
-3
(mm).
1.39 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U
MN
= 1 (V). Công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (C)
từ M đến N là:
A. A = - 1 (J). B. A = + 1 (J). C. A = - 1 (J). D. A = + 1 (J).
1.40 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10
-15
(kg), mang điện tích 4,8.10
-18
(C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song
song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s
2
). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm
kim loại đó là:
A. U = 255,0 (V). B. U = 127,5 (V). C. U = 63,75 (V). D. U = 734,4 (V).
1.41 Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J).
Độ lớn của điện tích đó là
A. q = 2.10
-4
(C). B. q = 2.10
-4
(C). C. q = 5.10
-4
(C). D. q = 5.10
-4
(C).
1.42 Một điện tích q = 1 (C) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trờng, nó thu đợc một năng lợng W = 0,2
(mJ). Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:
A. U = 0,20 (V). B. U = 0,20 (mV). C. U = 200 (kV). D. U = 200 (V).
5. Bài tập về lực Cu lông và điện trờng
1.43 Cho hai điện tích dơng q
1
= 2 (nC) và q
2
= 0,018 (C) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt thêm điện tích thứ
ba q
0
tại một điểm trên đờng nối hai điện tích q
1
, q
2
sao cho q
0
nằm cân bằng. Vị trí của q
0

A. cách q
1
2,5 (cm) và cách q
2
7,5 (cm). B. cách q
1
7,5 (cm) và cách q
2
2,5 (cm).
C. cách q
1
2,5 (cm) và cách q
2
12,5 (cm). D. cách q
1
12,5 (cm) và cách q
2
2,5 (cm).
1.44 Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-2
(C) và q
2
= - 2.10
-2
(C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm)
trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q
0
= 2.10
-9
(C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có
độ lớn là:
A. F = 4.10
-10
(N). B. F = 3,464.10
-6
(N). C. F = 4.10
-6
(N). D. F = 6,928.10
-6
(N).
1.45 Hai điện tích điểm q
1
= 0,5 (nC) và q
2
= - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. Cờng
độ điện trờng tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A. E = 0 (V/m). B. E = 5000 (V/m). C. E = 10000 (V/m). D. E = 20000 (V/m).
1.46 Hai điện tích điểm q
1
= 0,5 (nC) và q
2
= - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí. Cờng
độ điện trờng tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng l = 4 (cm) có độ lớn là:
A. E = 0 (V/m). B. E = 1080 (V/m). C. E = 1800 (V/m). D. E = 2160 (V/m).
1.47 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, một êlectron bay vào điện trờng giữ hai bản kim
loại nói trên, với vận tốc ban đầu v
0
vuông góc với các đờng sức điện. Bỏ qua tác dụng của trong trờng. Quỹ đạo của
êlectron là:
A. đờng thẳng song song với các đờng sức điện. B. đờng thẳng vuông góc với các đờng sức điện.
C. một phần của đờng hypebol. D. một phần của đờng parabol.
1.48 Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện tr-
ờng giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trờng. Quỹ đạo của êlectron là:
A. đờng thẳng song song với các đờng sức điện. B. đờng thẳng vuông góc với các đờng sức điện.
C. một phần của đờng hypebol. D. một phần của đờng parabol.
1.49 Một điện tích q = 10
-7
(C) đặt tại điểm M trong điện trờng của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F =
3.10
-3
(N). Cờng độ điện trờng do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là:
A. E
M
= 3.10
5
(V/m). B. E
M
= 3.10
4
(V/m). C. E
M
= 3.10
3
(V/m). D. E
M
= 3.10
2
(V/m).
1.50 Một điện tích điểm dơng Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm), một điện
trờng có cờng độ E = 30000 (V/m). Độ lớn điện tích Q là:
A. Q = 3.10
-5
(C). B. Q = 3.10
-6
(C). C. Q = 3.10
-7
(C). D. Q = 3.10
-8
(C).
Trang 5
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
1.51 Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-2
(C) và q
2
= - 2.10
-2
(C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm)
trong không khí. Cờng độ điện trờng tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A. E
M
= 0,2 (V/m). B. E
M
= 1732 (V/m). C. E
M
= 3464 (V/m). D. E
M
= 2000 (V/m).
6. Vật dẫn và điện môi trong điện trờng
1.52 Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?
A. Cờng độ điện trờng trong vật dẫn bằng không.
B. Vectơ cờng độ điện trờng ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.
C. Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
D. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
1.53 Giả sử ngời ta làm cho một số êlectron tự do từ một miếng sắt vẫn trung hoà điện di chuyển sang vật khác. Khi
đó
A. bề mặt miếng sắt vẫn trung hoà điện. B. bề mặt miếng sắt nhiễm điện dơng.
C. bề mặt miếng sắt nhiễm điện âm. D. trong lòng miếng sắt nhiễm điện dơng.
1.54 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi đa một vật nhiễm điện dơng lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhiễm điện dơng.
B. Khi đa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhiễm điện âm.
C. Khi đa một vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì quả cầu bấc bị đẩy ra xa vật nhiễm điện âm.
D. Khi đa một vật nhiễm điện lại gần một quả cầu bấc (điện môi) thì quả cầu bấc bị hút về phía vật nhiễm điện.
1.55 Một quả cầu nhôm rỗng đợc nhiễm điện thì điện tích của quả cầu
A. chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu. B. chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu.
C. phân bố cả ở mặt trong và mặt ngoài của quả cầu.
D. phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện dơng, ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện âm.
1.56 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một vật dẫn nhiễm điện dơng thì điện tích luôn luôn đợc phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.
B. Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì vectơ cờng độ điện trờng tại điểm bất kì bên trong quả cầu có hớng về tâm quả cầu.
C. Vectơ cờng độ điện trờng tại một điểm bên ngoài vật nhiễm điện luôn có phơng vuông góc với mặt vật đó.
D. Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện đợc phân bố nh nhau ở mọi điểm.
1.57 Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính nh nhau, mang điện tích cùng dấu. Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng.
Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
A. điện tích của hai quả cầu bằng nhau. B. điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng.
C. điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc. D. hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện.
1.58 Đa một cái đũa nhiễm điện lại gần những mẩu giấy nhỏ, ta thấy mẩu giấy bị hút về phía đũa. Sau khi chạm vào
đũa thì
A. mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa. B. mẩu giấy bị nhiễm điện tích trái dấu với đũa.
C. mẩu giấy bị trở lên trung hoà điện nên bị đũa đẩy ra. D. mẩu giấy lại bị đẩy ra khỏi đũa do nhiễm điện cùng dấu với đũa.
7. Tụ điện
1.59 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thớc lớn đặt đối diện với nhau.
C. Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện và đợc đo bằng thơng số giữa điện
tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh
thủng.
1.60 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:
A. Hình dạng, kích thớc của hai bản tụ. B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.
C. Bản chất của hai bản tụ. D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.
1.61 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi
có hằng số điện môi , điện dung đợc tính theo công thức:
Trang 6
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A.
d2.10.9
S
C
9


=
B.
d4.10.9
S
C
9


=
C.
d4.
S.10.9
C
9

=
D.
d4
S10.9
C
9


=
1.62 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
1.63 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ
điện đó là:
A. C
b
= 4C. B. C
b
= C/4. C. C
b
= 2C. D. C
b
= C/2.
1.64 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ
điện đó là:
A. C
b
= 4C. B. C
b
= C/4. C. C
b
= 2C. D. C
b
= C/2.
1.65 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) đợc mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.10
4
(C). B. q = 5.10
4
(nC). C. q = 5.10
-2
(C). D. q = 5.10
-4
(C).
1.66 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không khí. Điện
dung của tụ điện đó là:
A. C = 1,25 (pF). B. C = 1,25 (nF). C. C = 1,25 (F). D. C = 1,25 (F).
1.67 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không khí. Điện
trờng đánh thủng đối với không khí là 3.10
5
(V/m). Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là:
A. U
max
= 3000 (V). B. U
max
= 6000 (V). C. U
max
= 15.10
3
(V). D. U
max
= 6.10
5
(V).
1.68 Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn
rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
1.69 Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn
rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A. Điện tích của tụ điện không thay đổi. B. Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần.
1.70 Một tụ điện phẳng đợc mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn
rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:
A. U = 50 (V). B. U = 100 (V). C. U = 150 (V). D. U = 200 (V).
1.71 Hai tụ điện có điện dung C
1
= 0,4 (F), C
2
= 0,6 (F) ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn
điện có hiệu điện thế U < 60 (V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10
-5
(C). Hiệu điện thế của nguồn
điện là:
A. U = 75 (V). B. U = 50 (V). C. U = 7,5.10
-5
(V). D. U = 5.10
-4
(V).
1.72 Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C
1
= 10 (F), C
2
= 15 (F), C
3
= 30 (F) mắc nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ
điện là:
A. C
b
= 5 (F). B. C
b
= 10 (F). C. C
b
= 15 (F). D. C
b
= 55 (F).
1.73 Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C
1
= 10 (F), C
2
= 15 (F), C
3
= 30 (F) mắc song song với nhau. Điện dung của bộ
tụ điện là:
A. C
b
= 5 (F). B. C
b
= 10 (F). C. C
b
= 15 (F). D. C
b
= 55 (F).
1.74 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1
= 20 (F), C
2
= 30 (F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của bộ tụ điện là:
A. Q
b
= 3.10
-3
(C). B. Q
b
= 1,2.10
-3
(C). C. Q
b
= 1,8.10
-3
(C). D. Q
b
= 7,2.10
-4
(C).
1.75 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1
= 20 (F), C
2
= 30 (F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
A. Q
1
= 3.10
-3
(C) và Q
2
= 3.10
-3
(C). B. Q
1
= 1,2.10
-3
(C) và Q
2
= 1,8.10
-3
(C).
C. Q
1
= 1,8.10
-3
(C) và Q
2
= 1,2.10
-3
(C) D. Q
1
= 7,2.10
-4
(C) và Q
2
= 7,2.10
-4
(C).
1.76 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1
= 20 (F), C
2
= 30 (F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A. U
1
= 60 (V) và U
2
= 60 (V). B. U
1
= 15 (V) và U
2
= 45 (V).
C. U
1
= 36 (V) và U
2
= 24 (V). D. U
1
= 30 (V) và U
2
= 30 (V).
1.77 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1
= 20 (F), C
2
= 30 (F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn
điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
Trang 7
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A. U
1
= 60 (V) và U
2
= 60 (V). B. U
1
= 15 (V) và U
2
= 45 (V).
C. U
1
= 45 (V) và U
2
= 15 (V). D. U
1
= 30 (V) và U
2
= 30 (V).
1.78 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1
= 20 (F), C
2
= 30 (F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn
điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
A. Q
1
= 3.10
-3
(C) và Q
2
= 3.10
-3
(C). B. Q
1
= 1,2.10
-3
(C) và Q
2
= 1,8.10
-3
(C).
C. Q
1
= 1,8.10
-3
(C) và Q
2
= 1,2.10
-3
(C) D. Q
1
= 7,2.10
-4
(C) và Q
2
= 7,2.10
-4
(C).
8. Năng lợng điện trờng
1.79 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó tồn tại dới dạng hoá năng.
B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó tồn tại dới dạng cơ năng.
C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó tồn tại dới dạng nhiệt năng.
D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lợng, năng lợng đó là năng lợng của điện trờng trong tụ điện.
1.80 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây
không phải là công thức xác định năng lợng của tụ điện?
A. W =
C
Q
2
1
2
B. W =
C
U
2
1
2
C. W =
2
CU
2
1
D. W =
QU
2
1
1.81 Một tụ điện có điện dung C, đợc nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức xác định mật độ
năng lợng điện trờng trong tụ điện là:
A. w =
C
Q
2
1
2
B. w =
2
CU
2
1
C. w =
QU
2
1
D. w =


8.10.9
E
9
2
1.82 Một tụ điện có điện dung C = 6 (F) đợc mắc vào nguồn điện 100 (V). Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, do có
quá trình phóng điện qua lớp điện môi nên tụ điện mất dần điện tích. Nhiệt lợng toả ra trong lớp điện môi kể từ khi
bắt đầu ngắt tụ điện khỏi nguồn điện đến khi tụ phóng hết điện là:
A. 0,3 (mJ). B. 30 (kJ). C. 30 (mJ). D. 3.10
4
(J).
1.83 Một tụ điện có điện dung C = 5 (F) đợc tích điện, điện tích của tụ điện bằng 10
-3
(C). Nối tụ điện đó vào bộ
acquy suất điện động 80 (V), bản điện tích dơng nối với cực dơng, bản điện tích âm nối với cực âm của bộ acquy. Sau
khi đã cân bằng điện thì
A. năng lợng của bộ acquy tăng lên một lợng 84 (mJ). B. năng lợng của bộ acquy giảm đi một lợng 84 (mJ).
C. năng lợng của bộ acquy tăng lên một lợng 84 (kJ). D. năng lợng của bộ acquy giảm đi một lợng 84 (kJ).
1.84 Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 200 (V). Hai bản tụ cách nhau 4 (mm).
Mật độ năng lợng điện trờng trong tụ điện là:
A. w = 1,105.10
-8
(J/m
3
). B. w = 11,05 (mJ/m
3
). C. w = 8,842.10
-8
(J/m
3
). D. w = 88,42 (mJ/m
3
).
9. Bài tập về tụ điện
1.85 Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, tụ điện đợc tích điện sao cho điện trờng trong tụ điện bằng E = 3.10
5
(V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện môi bên trong tụ điện là không khí. Bán kính của các
bản tụ là:
A. R = 11 (cm). B. R = 22 (cm). C. R = 11 (m). D. R = 22 (m).
1.86 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C
1
= 3 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300 (V), tụ điện 2 có điện
dung C
2
= 2 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
2
= 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với
nhau. Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:
A. U = 200 (V). B. U = 260 (V). C. U = 300 (V). D. U = 500 (V).
1.87 Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C
1
= 3 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300 (V), tụ điện 2 có điện
dung C
2
= 2 (F) tích điện đến hiệu điện thế U
2
= 200 (V). Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với
nhau. Nhiệt lợng toả ra sau khi nối là:
A. 175 (mJ). B. 169.10
-3
(J). C. 6 (mJ). D. 6 (J).
1.88 Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 F) ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện đợc nối với hiệu điện
thế không đổi U = 150 (V). Độ biến thiên năng lợng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:
A. W = 9 (mJ). B. W = 10 (mJ). C. W = 19 (mJ). D. W = 1 (mJ).
1.89 Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Ngời ta nhúng
hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi . Khi đó điện tích của tụ điện
Trang 8
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A. Không thay đổi. B. Tăng lên lần. C. Giảm đi lần. D. Thay đổi lần.
1.90 Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Ngời ta nhúng
hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi . Khi đó điện dung của tụ điện
A. Không thay đổi. B. Tăng lên lần. C. Giảm đi lần.
D. Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi.
1.91 Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Ngời ta nhúng
hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi . Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A. Không thay đổi. B. Tăng lên lần. C. Giảm đi lần.
D. Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi.
Chơng II. Dòng điện không đổi
I. Hệ thống kiến thức trong chơng
1. Dòng điện
- Dòng điện là dòng dịch chuyển có hớng của các hạt tải điện, có chiều quy ớc là chiều chuyển động của các hạt điện
tích dơng. Tác dụng đặc trng của dòng điện là tác dụng từ. Ngoài ra dòng điện còn có thể có các tác dụng nhiệt, hoá
và một số tác dụng khác.
- Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng định lợng cho tác dụng của dòng điện. Đối với dòng điện không đổi thì
t
q
I
=
2. Nguồn điện
Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện. Suất điện động của nguồn điện đợc
xác định bằng thơng số giữa công của lực lạ làm dịch chuyển điệ tích dơng q bên trong nguồn điện và độ lớn của điện
tích q đó.
E =
q
A
Máy thu điện chuyển hoá một phần điện năng tiêu thụ thành các dạng năng lợng khác có ích, ngoài nhiệt. Khi nguồn
điện đang nạp điện, nó là máy thu điện với suất phản điện có trị số bằng suất điện động của nguồn điện.
3. Định luật Ôm
- Định luật Ôm với một điện trở thuần:
R
U
I
AB
=
hay U
AB
= V
A
V
B
= IR
Tích ir gọi là độ giảm điện thế trên điện trở R. Đặc trng vôn ampe của điện trở thuần có đồ thị là đoạn thẳng qua
gốc toạ độ.
- Định luật Ôm cho toàn mạch
E = I(R + r) hay
rR
I
+
=
E
- Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện:
U
AB
= V
A
V
B
= E + Ir, hay
r
I
AB
U
+
=
E
(dòng điện chạy từ A đến B, qua nguồn từ cực âm sang cực dơng)
- Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa máy thu
U
AB
= V
A
V
B
= Ir + E
p
, hay
'r
U
I
pAB
E-
=
(dòng điện chạy từ A đến B, qua máy thu từ cực dơng sang cực âm)
4. Mắc nguồn điện thành bộ
- Mắc nối tiếp:
E
b
= E
1
+ E
2
+ + E
n
r
b
= r
1
+ r
2
+ + r
n
Trong trờng hợp mắc xung đối: Nếu E
1
> E
2
thì
Trang 9
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
E
b
= E
1
- E
2
r
b
= r
1
+ r
2
và dòng điện đi ra từ cực dơng của E
1.
- Mắc song song: (n nguồn giống nhau)
E
b
= E

và r
b
=
n
r
4. Điện năng và công suất điện. Định luật Jun Lenxơ
- Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch (điện năng và công suất điện ở đoạn mạch)
A = UIt; P = UI
- Định luật Jun Lenxơ:
Q = RI
2
t
- Công và công suất của nguồn điện:
A = EIt; P = EI
- Công suất của dụng cụ tiêu thụ điện:
Với dụng cụ toả nhiệt: P = UI = RI
2
=
R
U
2
Với máy thu điện: P = EI + rI
2
(P
/
= EI là phần công suất mà máy thu điện chuyển hoá thành dạng năng lợng có ích, không phải là nhiệt)
- Đơn vị công (điện năng) và nhiệt lợng là jun (J), đơn vị của công suất là oát (W).
II. Câu hỏi và bài tập
10. Dòng điện không đổi. Nguồn điện
2.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng.
B. Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng chuyển
qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng.
D. Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
2.2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tợng điện giật.
2.3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn điện dới
tác dụng của lực lạ các điện tích dơng dịch chuyển từ cực dơng sang cực âm.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng
số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dơng q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực
dơng và độ lớn của điện tích q đó.
C. Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng
số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực d-
ơng và độ lớn của điện tích q đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng
số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dơng q bên trong nguồn điện từ cực dơng đến cực
âm và độ lớn của điện tích q đó.
2.4 Điện tích của êlectron là - 1,6.10
-19
(C), điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C). Số
êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A. 3,125.10
18
. B. 9,375.10
19
. C. 7,895.10
19
. D. 2,632.10
18
.
2.5 Đồ thị mô tả định luật Ôm là:
Trang 10
I
o U
A
I
o U
B
I
o U
C
I
o U
D
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
2.6 Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
2.7 Đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 () mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 300 (), điện trở toàn mạch là:
A. R
TM
= 200 (). B. R
TM
= 300 (). C. R
TM
= 400 (). D. R
TM
= 500 ().
2.8 Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200 (), hiệu điên thế giữa hai đầu
đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1

A. U
1
= 1 (V). B. U
1
= 4 (V). C. U
1
= 6 (V). D. U
1
= 8 (V).
2.9 Đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 () mắc song song với điện trở R
2
= 300 (), điện trở toàn mạch là:
A. R
TM
= 75 (). B. R
TM
= 100 (). C. R
TM
= 150 (). D. R
TM
= 400 ().
2.10 Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200 (). đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R
1
là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 12 (V). B. U = 6 (V). C. U = 18 (V). D. U = 24 (V).
11. Pin và ácquy
2.11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.
B. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
C. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng.
D. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
2.12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó một điên cực là vật dẫn
điện, điện cực còn lại là vật cách điện.
B. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là vật
cách điện.
C. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai
vật dẫn điện cùng chất.
D. Nguồn điện hoá học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân, trong đó hai điện cực đều là hai
vật dẫn điện khác chất.
2.13 Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A. làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B. làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm của nguồn điện sang cực dơng của nguồn điện.
C. làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện trờng trong nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điện trờng trong nguồn điện.
2.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng.
B. Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.
C. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng.
D. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng.
12. Điện năng và công suất điện. Định luật Jun Lenxơ
2.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 11
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
A. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trờng làm di chuyển các điện tích tự do trong
đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cờng độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy
qua đoạn mạch đó.
B. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và c ờng độ dòng
điện chạy qua đoạn mạch đó.
C. Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện
chạy qua vật.
D. Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và đợc xác
định bằng nhiệt lợng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian.
2.16 Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phơng cờng độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
2.17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phơng cờng độ dòng điện cạy qua vật.
D. Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
2.18 Suất phản điện của máy thu đặc trng cho sự
A. chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu.
B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lợng khác, không phải là nhiệt của máy thu.
2.19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Suất phản điện của máy thu điện đợc xác định bằng điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng năng lợng khác,
không phải là nhiệt năng, khi có một đơn vị điện tích dơng chuyển qua máy.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng
số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dơng q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực
dơng và độ lớn của điện tích q đó.
C. Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với bình phơng cờng độ dòng điện và với thời
gian dòng điện chạy qua vật.
D. Suất phản điện của máy thu điện đợc xác định bằng điện năng mà dụng cụ chuyển hoá thành dạng năng lợng khác,
không phải là cơ năng, khi có một đơn vị điện tích dơng chuyển qua máy.
2.20 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu nh không sáng lên
vì:
A. Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
B. Cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
C. Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
D. Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.
2.21 Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:
A. A = Eit. B. A = UIt. C. A = Ei. D. A = UI.
2.22 Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s B. kWh C. W D. kVA
2.23 Công suất của nguồn điện đợc xác định theo công thức:
A. P = Eit. B. P = UIt. C. P = Ei. D. P = UI.
2.24 Hai bóng đèn Đ1( 220V 25W), Đ2 (220V 100W) khi sáng bình thờng thì
A. cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.
B. cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1.
C. cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cờng độ dòng điện qua bóng đèn Đ2.
D. Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1.
Trang 12
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
2.25 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lợt là U
1
= 110 (V) và U
2
= 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
A.
2
1
R
R
2
1
=
B.
1
2
R
R
2
1
=
C.
4
1
R
R
2
1
=
D.
1
4
R
R
2
1
=
2.26 Để bóng đèn loại 120V 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối tiếp
với bóng đèn một điện trở có giá trị
A. R = 100 (). B. R = 150 (). C. R = 200 (). D. R = 250 ().
13. Định luật Ôm cho toàn mạch
2.27 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch.
B. tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng.
C. giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng.
D. tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch.
2.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cờng độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ
nghịch với điện trở R.
B. Cờng độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn
phàn của mạch.
C. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và c ờng độ dòng
điện chạy qua đoạn mạch đó.
D. Nhiệt lợng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cờng độ dòng điện và với thời gian dòng điện
chạy qua vật.
2.29 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trờng hợp mạch ngoài chứa máy thu là:
A.
R
U
I
=
B.
rR
I
+
=
E
C.
'rrR
I
P
++
=
E-E
D.
AB
AB
R
U
I
E
+
=
2.30 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () đợc mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cờng độ dòng điện trong mạch là
A. I = 120 (A). B. I = 12 (A). C. I = 2,5 (A). D. I = 25 (A).
2.31 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () đợc mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:
A. E = 12,00 (V). B. E = 12,25 (V). C. E = 14,50 (V). D. E = 11,75 (V).
2.32 Ngời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất
lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cờng độ dòng điện trong
mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
là:
A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (). B. E = 4,5 (V); r = 2,5 ().
C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (). D. E = 9 (V); r = 4,5 ().
2.33 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất
tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 6 ().
2.34 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R
1
= 2 () và R
2
= 8 (), khi đó công suất
tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:
A. r = 2 (). B. r = 3 (). C. r = 4 (). D. r = 6 ().
2.35 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất
tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 3 (). B. R = 4 (). C. R = 5 (). D. R = 6 ().
2.36 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất
tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 4 ().
Trang 13
Yersin Highschool - TQT Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 11
2.37 Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R
1
= 3 () đến R
2
= 10,5 () thì hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A. r = 7,5 (). B. r = 6,75 (). C. r = 10,5 (). D. r = 7 ().
2.38 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (), mạch ngoài
gồm điện trở R
1
= 0,5 () mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R
phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 4 ().
2.39* Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (), mạch ngoài
gồm điện trở R
1
= 0,5 () mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì
điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 (). C. R = 3 (). D. R = 4 ().
14. Định luật Ôm cho các loại đoạn mạch điện. Mắc nguồn thành bộ
2.40 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E
1
, r
1
và E
2
, r
2
mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu
thức cờng độ dòng điện trong mạch là:
A.
21
21
rrR
I
++

=
EE
B.
21
21
rrR
I
+

=
EE
C.
21
21
rrR
I
+
+
=
EE
D.
21
21
rrR
I
++
+
=
EE
2.41 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r
1
và E, r
2
mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu
thức cờng độ dòng điện trong mạch là:
A.
21
rrR
2
I
++
=
E
B.
21
21
rr
r.r
R
I
+
+
=
E
C.
21
21
rr
r.r
R
2
I
+
+
=
E
D.
21
21
r.r
rr
R
I
+
+
=
E
2.42 Cho đoạn mạch nh hình vẽ (2.42) trong đó E
1
= 9 (V), r
1
= 1,2 (); E
2
= 3 (V), r
2
= 0,4 (); điện trở R = 28,4
(). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U
AB
= 6 (V). Cờng độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A. chiều từ A sang B, I = 0,4 (A).
B. chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).
C. chiều từ A sang B, I = 0,6 (A).
D. chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).
2.43 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện trong mạch là
I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cờng độ dòng điện trong mạch là:
A. I = 3I. B. I = 2I. C. I = 2,5I. D. I = 1,5I.
2.44 Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện trong mạch là
I. Nếu thay nguồng điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cờng độ dòng điện trong mạch là:
A. I = 3I. B. I = 2I. C. I = 2,5I. D. I = 1,5I.
2.45 Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau đợc mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc
nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 (). Suất điện động và điện trở trong
của bộ nguồn lần lợt là:
A. E
b
= 12 (V); r
b
= 6 (). B. E
b
= 6 (V); r
b
= 1,5 ().
C. E
b
= 6 (V); r
b
= 3 (). D. E
b
= 12 (V); r
b
= 3 ().
2.46* Cho mạch điện nh hình vẽ (2.46). Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V), điện
trở trong r = 1 (). Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (). Cờng độ dòng điện ở mạch
ngoài là:
A. I = 0,9 (A).
B. I = 1,0 (A).
C. I = 1,2 (A).
D. I = 1,4 (A).
15. Bài tập về định luật Ôm và công suất điện
Trang 14
E
1
, r
1
E
2
, r
2
R
A B
Hình 2.42
R
Hình 2.46

Chuẩn bị kế hoạch đi là vừa


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Chuẩn bị kế hoạch đi là vừa": http://123doc.vn/document/544132-chuan-bi-ke-hoach-di-la-vua.htm


Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
G: Chiếu bài 2/68 SKG và
yêu cầu H làm bài
41
x
y
A
CB
H
G: Dựa vào đònh lí 1 để
chứng minh đònh lí Pitago?
G: Vậy từ đònh lí 1 ta cũng
suy ra được đònh lí Pitago
H: Trình bày chứng minh
H: Đứng tại chỗ trả lời
ABC∆
vuông, có
AH BC⊥
AB
2
= BC.HB
x
2
= 5.1

x= 5
AC2= BC.HC
y
2
= 5.4

y = 2 5
H:Theo đònh lí 1, ta có

2 2
2
' '
( ' ') .
b c ab ac
a b c a a a
+ = +
= + = =
Xét hai tam giác vuông
HAC∆

ABC∆
Ta có
HAC


:

ABC

(
µ
C
chung)
Do đó
AC HC
BC AC
=
Suy ra
2
.AC BC HC= , tức là
2
b ab

=
Tương tự ta có
2
'c ac=
Hoạt động 2 : Hệ thức
2
h b c
′ ′
=
G: Yêu cầu H đọc đònh lí 2
G: Dựa trên hình vẽ 1, ta
cần chứng minh hệ thức
nào?
G: Yêu cầu H làm ?2
G: p dụng đònh lí 2 vào
giải ví dụ 2
H: Đọc đònh lí 2
H:
2
2


AH = HB.HC

AH HC
=
BH AH

ΔHBA ΔHAC
h b c
′ ′
=



:
H: Xét
ΔHBA

ΔHAC
có:


0
1 2
H =H =90

µ
1
A =C
(cùng phụ với
µ
B
)

ΔHBA
:
ΔHAC


AH HC
=
BH AH

AH
2
= HB.HC
H: Quan sát và làm bài tập
2. Một số hệ thức liên quan đến
đường cao
Đònh lí 2:
?1
Hoạt động 3 : Củng cố
G:
D
FE
I
Hãy viết hệ thức các đònh lí
1 và 2 ứng với hình trên
G: yêu cầu H làm bài tập
H: nêu các hệ thức ứng với
tam giác vuông DEF.
Đònh lí 1:
DE
2
= EF.EI
DF
2
= EF.IF
Đònh lí 2:
DI
2
= EI.IF
H: làm 1/68 theo nhóm a)
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 5
2
h b c
′ ′
=
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
1/trang 68 vào phiếu học
tập đã in sẵn hình vẽ.
a)
6
8
x
y
b)
20
12
x
y
6
8
x
y
2 2
6 8 10x y+ = + =
(ĐL Pitago)
6
2
= 10.x (ĐL 1)

x = 3,6
y = 10 – 3,6 = 6,4
b)
20
12
x
y
12
2
= 20.x (ĐL 1)
2
12
7, 2
20
20 - 7, 2 12,8
x
y
⇒ = =
⇒ = =
D. Dặn Dò
• Học thuộc đònh lí 1 và 2, đònh lí Pitago
• Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK
• Bài tập : 4, 6/69 SGK
• Đọc trước đònh lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông.
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 6
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
Tiết 2
§1
Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường
Cao Trong Tam Giác Vuông
I. MỤC TIÊU
 Củng cố đònh lí 1 và đònh lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
 Biết thiết lập các hệ thức
bc ah=

2 2 2
1 1 1
h b c
= +
.
 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong in sẵn các bài tập, đònh lí 3 và đònh lí 4
-Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
HS: -Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học.
-Thước kẻ, êke
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :- Phát biểu đònh lí 1 và đònh lí 2
-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2
HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK (chiếu hình lên bảng)
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Đònh lí 3
G: nhắc lại cách tính diện
tích của tam giác?
ABC
S
=?
G:
=>AC.AB=BC.AH
Hay b.c = a.h
G: phát biểu thành đònh lí
G: còn cách chứng minh
nào khác không?
G: yêu cầu H làm 3/69
SGK
y
5
7
x
H:
ABC
BC.AH AB.AC
S = =
2 2

H: phát biểu đònh lí 3
H:dựa vào hai tam giác
đồng dạng.
AC.AB=BC.AH

AC HA
=
BC BA

ΔABC ΔHBA


:
H:
2 2
5 7 74y = + =
(Pitago)
. 5.7x y =
(ĐL 3)
5.7 35
74
x
y
= =
a
c'
c
b
h
b'
B
C
A
H
Đònh lí 3:
Chứng minh:
Hoạt động 2 : Đònh lí 4
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 7
b.c = a.h
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
G: nhờ đònh lí Pitago, từ hệ
thức 3 ta có thể suy ra một
hệ thức giữa đường cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh
góc vuông.
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
(4)
G: yêu cầu H phát biểu
đònh lí.
G: hướng dẫn H chứng
minh đònh lí
G: đưa ví dụ 3 và hình lên
màn hình
G: tính độ dài đường cao h
như thế nào?
H: phát biểu đònh như SGK
H:
2 2 2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2 2 2 2
1 1 1

1
.

1
.



h b c
c b
h b c
a
h b c
b c a h
bc ah
= +

+
=

=

=

=
H: theo hệ thức (4)
Trình bày như SGK
Đònh lí 4:
Hoạt động 3 : Củng cố
Bài tập: 5/69 SGK
G: yêu cầu H hoạt động
nhóm.
a
3
4
x
y
h
H: tính h
Cách 1:
2 2 2
1 1 1

3 4h
= +
(ĐL 4)
2 2
2 2 2
1 4 3
3 .4
3.4
5
h
h
+
=
⇒ =
Cách 2:
2 2
3 4 25 5a = + = =
. .a h b c
=
(ĐL 3)

. 3.4
2,4
5
b c
h
a
= = =
Tính x, y
2
2
3 .
3 9
1,8
5
5 1,8 3, 2
x a
x
a
y a x
=
⇒ = = =
⇒ = − = − =
D. Dặn Dò
• Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Bài tập : 7, 9/69, 70 SGK (37/90 SBT)
• Tiết sau luyện tập
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 8
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
Tiết 3
Lyuện Tập
I. MỤC TIÊU
 Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các đònh lí đã vận dụng)
y
7
9
x
HS2 : Chữa bài tập 4a/90 SBT (Phát biểu các đònh lí đã vận dụng)
y
2
3
x
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng
H: tính đểxác đònh kết quả
đúng.
H: hai H lần lượt lên
khoanh tròn chữ cái đứng
trước kết quả đúng.
Bài 1: Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết
quả đúng
4
9
A
C
B H
a) Độ dài của đường cao AH bằng:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài của cạnh AC bằng:
A. 13 B. 13 C. 3 13
Hoạt động 2 : Bài tập 7/69 SGK
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 9
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
G: chiếu bài tập lên màn
hình
G: vẽ hình và hướng dẫn
G:
ABC∆
là tam giác gì?
Tại sao?
G: căn cứ vào đâu có x
2
=
a.b
G: hướng dẫn tương tự
H: Vẽ từng hình để hiểu rõ
bài toán
H:
ABC∆
là tam giác
vuông vì có trung tuyến AO
ứng với cạnh BC bằng nửa
cạnh đó.
H: trong
ABC∆
vuông tại
A có
AH BC⊥
nên
2 2
AH =BH.HC hay x =a.b
Bài 2: 7/69 SGK
Cách 1:
b
a
x
O
B
C
A
H
Theo cách dựng
ABC

có dường trung
tuyến
1
2
AO BC=

ABC∆
vuông tại
A có
AH BC

nên
2 2
AH =BH.HC hay x =a.b
Cách 2:
b
a
x
O
E
F
I
D
Theo cách dựng
DEF∆
có dường trung
tuyến
1
2
DO EF=

DEF∆
vuông tại
A có
DI EF⊥
nên
2 2
DE =EI.EF hay x =a.b
Hoạt động 3 : Bài tập 8b,c/70 SGK
G: yêu cầu H hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm 8b
Nửa lớp làm 8c
G: yêu cầu đại diện nhóm
trình bày
H: hoạt động theo nhóm(5
phút)
H: đại diện hai nhómlần
lượt lên trình bày
H: lớp nhận xét, góp ý.
Bài 3: 8/70 SGK
b)
y
y
x
2 x
H
B
A
C
x=2 (
AHB∆
vuông cân tại A)

2 2
2 2 2 2y = + =
c)
y
16
12
x
K
E
D
F
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 10
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
DEF∆

DK EF⊥
nên
2 2
2
DK = EK.KF hay 12 =16.x
12
x = 9
16
⇒ =
DKF∆
vuông có
2 2 2
DF DK KF= +
2 2 2
12 9
225 15
y
y
= +
⇒ = =
D. Dặn Dò
• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
• Bài tập : 8,9,10/90 SBT
• Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Tiết 4
Lyuện Tập (tt)
IV. MỤC TIÊU
 Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
V. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
VI. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các đònh lí
đã vận dụng)
3
4
x
A
C
B H
HS2 : Làm bài tập sau (Phát biểu các đònh lí
đã vận dụng)
x
y
1
2
A
C
B H
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái
H: tính để xác đònh kết quả
đúng.
Bài 1: Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 11
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
đứng trứơc kết quả đúng H: hai H lần lượt lên
khoanh tròn chữ cái đứng
trước kết quả đúng.
quả đúng
4
9
A
C
B H
a) Độ dài của đường cao AH bằng:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài của cạnh AC bằng:
A. 13 B. 13 C. 3 13
Hoạt động 2 :
G: chiếu bài tập lên bảng
yêu cầu học sinh tính BC
H: hoạt động theo nhóm
bàn
H: BC=?
⇑ (
BHC∆
vuông tại H)
BH = ?
⇑ (
ABH∆
vuông tại H)
AB = AC = AH + HC
Bài 2:
7
2
H
B
C
A
Ta có
ABC

cân tại A

AB = AC = AH + HC = 7 + 2 = 9
ABH∆
vuông tại H

AB
2
= AH
2
+BH
2
(ĐL Pitago)

BH
2
= AB
2
– AH
2
= 9
2
– 7
2
=32
BHC

vuông tại H

BC
2
= BH
2
+ HC
2
(ĐL Pitago)

2
32 2 6BC = + =
Hoạt động 3 : Bài tập 9/70 SGK
G: hướng dẫn H vẽ hình
a) chứng minh
ΔDIL
cân
G: để chứng minh
ΔDIL

cân ta cần chứng minh điều
gì?
H: vẽ hình bài 9/70 SGK
H: cần chứng minh DI =DL
H: chứng minh
Bài 4: 9/70 SGK
3
1
2
L
K
I
D
B
C
A
a) Xét tam giác vuông DAI và DCL có
µ
µ
0
A C 90= =
DA = DC (cạnh hình vuông)


1 3
D D=
(cùng phụ với

2
D
)
ΔDAI = ΔDCL (g c g)⇒

DI = DL

ΔDIL
cân
b) ta có
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 12
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
b)Tổng
2 2
1 1
+
DL DK
không
đổi khi I thay đổi trên cạnh
AB
H: dựa vào kết quả câu a
2 2 2 2
1 1 1 1
+ = +
DI DK DL DK
(1)
Mặt khác,
ΔDKL

DC KL⊥
do đó
2 2 2
1 1 1
+
DL DK DC
=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
2 2 2
1 1 1
+
DI DK DC
=
(không đổi)
tức là
2 2
1 1
+
DL DK
không đổi khi I thay
đổi trên cạnh AB
D. Dặn Dò
• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
• Bài tập : 11,12/91 SBT
• Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Tiết 5
§2
Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
I. MỤC TIÊU
 HS nắm vững các ông thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. HS hiểu được các
tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc
α
mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có
một góc bằng
α
.
 Tính được các tỉ số lượng giác của góc 45
0
và góc 60
0
thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
 Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi câu hỏi bài tập, công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
-Thước thẳng, compa, thứơc đo độ, phấm màu.
HS: -Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
-Thước kẻ, compa, thước đo độ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1:
B
C
A
B'
C'
A'
a) Chứng minh: hai tam giác đồng dạng
b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
C. Nội Dung Bài Mới
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 13
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
Đặt vấn đề :
Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
Để trả lời câu hỏi trên thầy cùng các cùng tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
a) Mở đầu
G: chỉ vào
ΔABC

µ
0
A=90
,
giới thiệu :
AB được gọi là cạnh kề của
góc B
AC được gọi là cạnh đối của
góc B
BC là cạnh huyền
G: hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
G: ngược lại, khi hai tam giác
vuông đã đồng dạng, có các
góc nhọn tương ứng bằng nhau
thì ứng với mỗi cặp góc nhọn, tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề,
cạnh kề và cạnh đối, . . . là như
nhau.
Vậy trong tam giác vuông, các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó.
G: yêu cầu H làm ?1
Chiếu đề bài lên màn hình
a)
0
45 1
AC
AB
α
= ⇔ =

B
A
C
b)
0
60 3
AC
AB
α
= ⇔ =
B
C
A
H: khi và chỉ khi có một cặp
góc nhọ bằng nhau hoặc tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc
tỉ số giữa cạnh kề và cạnh
đối . . .
H: trả lời miệng
a)
0
45
α
=

ABC

vuông cân

AB = AC
Ngược lại, nếu
1
AC
AB
=

AC+AB

ABC∆
vuông cân

0
45
α
=
b)
0
60
α
=

ABC

là nửa tam
giác đều

BC = 2AB = 2a

AC = a 3 (ĐL Pitago)

3
3
AC a
AB a
= =
Ngược lại.
3
AC
AB
=
1. Khái niệm tỉ số lượng giác
của góc nhọn
a) Mở đầu
B
C
A
?1
a)
0
45
α
=

ABC∆
vuông cân

AB = AC
Ngược lại, nếu
1
AC
AB
=

AC+AB

ABC

vuông cân

0
45
α
=
b)
0
60
α
=

ABC∆
là nửa tam
giác đều

BC = 2AB = 2a

AC = a 3 (ĐL Pitago)

3
3
AC a
AB a
= =
Ngược lại.
3
AC
AB
=

3 3AC AB a= =
BC = 2a
Gọi M là trung điểm của BC

2
BC
AM BM a AB= = = =
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 14
Cạnh huyền

Thứ Năm, 3 tháng 4, 2014

luyen tap chung-Tiet1-Tuan17


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "luyen tap chung-Tiet1-Tuan17": http://123doc.vn/document/545733-luyen-tap-chung-tiet1-tuan17.htm


Së GD-§T B¾c Giang

TRÌNH BÀY

9
2
3
7
10
5
7
10
5
+
-
-

10 qu¶ bãng
4 qu¶ bãng
4 bãng
Cã : 7 qu¶ bãng
Cho ®i : 3 qu¶ bãng
Cßn l¹i sè qu¶ bãng lµ

Thứ hai ngày 16 tháng 12 năm 2008
To¸n
Lun tËp chung

6 = … + 3
7 = 1 +…
9 = … + 3
9 = 5 + …
10 = … +10
10 = 0 +….
3
6
6
4
0
10
1.Sè ?
8 = … + 1
5 = 3 +…
8 = 6 +….
4 = …. + 2
7
2
2
2
2

Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008
To¸n
Lun tËp chung
2. ViÕt c¸c sè : 7, 5, 2, 9, 8
a- Theo thø tù tõ bÐ ®Õn lín
b- Theo thø tù tõ lín ®Õn bÐ
2
5
7 8
9
9
8 7 5 2


4. Viết phép tính thích hợp
4 + 3 = 7
3 + 4 = 7
Cã :5 con c¸
Thªm:2con c¸
Cã tÊt c¶:…con c¸ ?

4. Viết phép tính thích hợp
7 - 2 = 5
Cã :7 l¸ cê
Bít ®i : 2 l¸ cê
Cßn : … l¸ cê?

Đề thi (2009-2010) mot so tinh TP


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đề thi (2009-2010) mot so tinh TP": http://123doc.vn/document/546610-de-thi-2009-2010-mot-so-tinh-tp.htm


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI PHỊNG
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2009 - 2010
MƠN THI: TỐN
Thời gian làm bài 120 phút, khơng kể thời gian giao đề
Chú ý :
- Đề thi gồm có 2 trang.
- Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
1. Giá trị của biểu thức bằng:
A. 1. B. -1. C. . D.
.
2. Giá trị của hàm số tại là:
A. . B. 3. C.
-1. D.
3. Có đẳng thức khi:
A. B. C. D.
4. Đường thẳng đi qua điểm (1;1) và song song với đường thẳng y = 3x có phương
trình là:
A. 3x-y=-2 B. 3x+y=4.
C. 3x-y=2 D. 3x+y=-2.
5. Trong hình 1, cho OA = 5 cm, O’A = 4 cm,AH = 3cm. Độ dài OO’ bằng :

A. 9 cm B.
C. 13 cm. D.
6. Trong hình 2. cho biết MA, MB là các tiếp tuyến của (O). BC là đường
kính, . Số đo bằng:

A. B. C. D.
7. Cho đường tròn (O; 2cm), hai điểm A và B thuộc nửa đường tròn sao
cho . Độ dài cung nhỏ AB là:
A. . B. C. D.
8. Một hình nón có bán kính đường tròn đáy 6 cm, chiều cao 9 cm thì thể tích là:
A. B. C. D.
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1: (2 điểm).
1. Tính .
2. Giải phương trình
3. Tìm m để đường thẳng y = 3x-6 và đường thẳng cắt nhau tại 1
điểm trên trục hồnh.
Bài 2: (2 điểm).
Cho phương trình
1. Giải phương trình (1) khi m = 3 và n = 2.
2. Xác định m, n biết phương trình (1) có 2 nghiệm x
1
, x
2
thỏa mãn:

Bài 3: (3 điểm).
Cho tam giác ABC vng tại A. Một đường tròn (O) đi qua B và C cắt các
cạnh AB, AC của tam giác ABC lần lượt tại D và E (BC khơng là đường kính của
(O)). Đường cao AH của tam giác ABC cắt DE tại K.
1. Chứng minh
2. Chứng minh K là trung điểm của DE.
3. Trường hợp K là trung điểm AH. Chứng minh rằng đường thẳng DE là tiếp
tuyến chung ngồi của đường tròn đường kính BH và đường tròn đường kính CH.
Bài 4: (1 điểm).
Cho 361 số tự nhiên a
1
, a
2
, , a
361
thỏa số điều kiện:
Hết

Họ tên học sinh: ……………………………., Giám thị số 1: ………………………
Số báo danh: ……………………………… , Giám thị số 2: ……………………….
Së Gi¸o dơc vµ ®µo t¹o
Hµ Néi
Kú thi tun sinh vµo líp 10 THPT
N¨m häc: 2009 - 2010
M«n thi: To¸n
Ngµy thi: 24 th¸ng 6 n¨m 2009
Thêi gian lµm bµi: 120 phót
Bµi I (2,5 ®iĨm)
Cho biĨu thøc
1 1
4
2 2
x
A
x
x x
= + +
-
- +
, víi x≥0; x≠4
1) Rót gän biĨu thøc A.
2) TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc A khi x=25.
3) T×m gi¸ trÞ cđa x ®Ĩ
1
3
A =-
.
Bµi II (2,5 ®iĨm)
Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh hc hƯ ph¬ng tr×nh:
Hai tỉ s¶n st cïng may mét lo¹i ¸o. NÕu tỉ thø nhÊt may trong 3 ngµy, tỉ thø hai may trong
5 ngµy th× c¶ hai tỉ may ®ỵc 1310 chiÕc ¸o. BiÕt r»ng trong mçi ngµy tỉ thø nhÊt may ®ỵc
nhiỊu h¬n tỉ thø hai 10 chiÕc ¸o. Hái mçi tỉ may trong mét ngµy ®ỵc bao nhiªu chiÕc ¸o?
Bµi III (1,0 ®iĨm)
Cho ph¬ng tr×nh (Èn x):
2 2
2( 1) 2 0x m x m- + + + =
1) Gi¶i ph¬ng tr×nh ®· cho víi m=1.
2) T×m gi¸ trÞ cđa m ®Ĩ ph¬ng tr×nh ®· cho cã hai nghiƯm ph©n biƯt x
1
, x
2
tho¶ m·n hƯ thøc:
2 2
1 2
10x x+ =
.
Bµi IV (3,5 ®iĨm)
Cho ®êng trßn (O; R) vµ A lµ mét ®iĨm n»m bªn ngoµi ®êng trßn. KỴ c¸c tiÕp tun AB,
AC víi ®êng trßn (B, C lµ c¸c tiÕp ®iĨm).
1) Chøng minh ABOC lµ tø gi¸c néi tiÕp.
2) Gäi E lµ giao ®iĨm cđa BC vµ OA. Chøng minh BE vu«ng gãc víi OA vµ
OE.OA=R
2
.
3) Trªn cung nhá BC cđa ®êng trßn (O; R) lÊy ®iĨm K bÊt k× (K kh¸c B vµ C). TiÕp
tun t¹i K cđa ®êng trßn (O; R) c¾t AB, AC theo thø tù t¹i c¸c ®iĨm P vµ Q. Chøng
minh tam gi¸c APQ cã chu vi kh«ng ®ỉi khi K chun ®éng trªn cung nhá BC.
4) §êng th¼ng qua O, vu«ng gãc víi OA c¾t c¸c ®êng th¼ng AB, AC theo thø tù t¹i c¸c
®iĨm M, N. Chøng minh PM+QN ≥ MN.
Bµi V (0,5 ®iĨm)
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
( )
2 2 3 2
1 1 1
2 2 1
4 4 2
x x x x x x- + + + = + + +
HÕt
L u ý : Gi¸m thÞ kh«ng gi¶i thÝch g× thªm.
Hä vµ tªn thÝ sinh: Sè b¸o danh
Ch÷ ký gi¸m thÞ sè 1: Ch÷ ký gi¸m thÞ sè 2:
§Ị chÝnh thøc
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
QUẢNG NAM NĂM HỌC 2009-2010
Mơn thi TỐN ( chung cho tất cả các thí sinh)
Thời gian 120 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2.0 điểm )
1. Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa
a)
x
b)
1
1x

2. Trục căn thức ở mẫu
a)
3
2
b)
1
3 1

3. Giải hệ phương trình :
1 0
3
x
x y
− =


+ =

Bài 2 (3.0 điểm )
Cho hàm số y = x
2
và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính
c) Tính diện tích tam giác OAB
Bài 3 (1.0 điểm )
Cho phương trình x
2
– 2mx + m
2
– m + 3 có hai nghiệm x
1
; x
2
(với m là tham số )
.Tìm biểu thức x
1
2

+ x
2
2
đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 4 (4.0 điểm )
Cho đường tròn tâm (O) ,đường kính AC .Vẽ dây BD vng góc với AC tại K ( K nằm giữa
A và O).Lấy điểm E trên cung nhỏ CD ( E khơng trùng C và D), AE cắt BD tại H.
a) Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp.
b) Chứng minh rằng AD
2
= AH . AE.
c) Cho BD = 24 cm , BC =20cm .Tính chu vi của hình tròn (O).
d) Cho góc BCD bằng α . Trên mặt phẳng bờ BC khơng chứa điểm A , vẽ tam giác MBC
cân tại M .Tính góc MBC theo α để M thuộc đường tròn (O).
Hết
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
QUẢNG TRỊ Năm học 2007-2008
Mơn: Tốn
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1 (1,5 điểm)
Cho biểu thức A =
124
2
1
3279
−−−+−
xxx
với x > 3
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7.
Bài 2 (1,5 điểm)
Cho hàm số y = ax + b.
Tìm a, b biết đồ thị của hàm số đi qua điểm (2, -1) và cắt trục hồnh tại điểm
có hồnh độ bằng
2
3
.
Bài 3 (1,5 điểm).
Rút gọn biểu thức: P =









+


+










1
2
2
1
:
1
1
1
a
a
a
a
aa
với a > 0, a
4,1
≠≠
a
.
Bài 4 (2 điểm).
Cho phương trình bậc hai ẩn số x:
x
2
- 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
a/ Chứng minh phương trình (1) ln ln có hai nghiệm phân biệt với mọi giá
trị của m.
b/ Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
Tìm m để 3( x
1
+ x
2
) = 5x
1
x
2
.
Bài 5 (3,5 điểm).
Cho tam giác ABC có góc A bằng 60
0
, các góc B, C nhọn. vẽ các đường cao
BD và CE của tam giác ABC. Gọi H là giao điểm của BD và CE.
a/ Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.
b/ Chứng minh tam giác AED đồng dạng với tam giác ACB.
c/ Tính tỉ số
BC
DE
.
d/ Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chứng minh OA vng
góc với DE.
Gợi ý: câu d/: Kẻ Ax vng góc với OA. C/m Ax song song với ED suy ra đpcm.
Hết
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
KHÁNH HỊA NĂM HỌC 2009 – 2010
Mơn: TỐN
ĐỀ CHÍNH THỨC Khóa ngày 19.6.2009
Thời gian làm bài: 120 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2.00 điểm) (Khơng dùng máy tính cầm tay)
a) Cho biết
5 15A = +

5 15A = −
. Hãy so sánh: A + B và tích A.B
b) Giải hệ phương trình:
2x 1
3x 2 12
y
y
+ =


− =

Bài 2: (2.50 điểm)
Cho Parabol (P): y = x
2
và đường thẳng (d): y = mx – 2 ( m là tham số, m ≠ 0)
a) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng toạ độ Õy.
b) Khi m = 3, tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d).
c) Gọi A(x
A
; y
A
), B(x
B
;y
B
) là hai giao điểm phân biệt của (P) và (d). Tìm các giá trị của m
sao cho: y
A
+ y
B
= 2(x
A
+ x
B
) – 1.
Bài 3: (1.50 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6m và bình phương độ dài đường
chéo gấp 5 lần chu vi. Xác định chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật.
Bài 4: (1.50 điểm)
Cho đường tròn (O;R). Từ một điểm M ở ngồi (O;R) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp
điểm) . Lấy một điểm C trên cung nhỏ AB (C khác A và B). Gọi D, E, F lần lượt là hình chiếu
vng góc của C trên AB, AM, BM.
a) Chứng minh AECD là một tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh:
·
·
DC E CBA=
.
c) Gọi I là giao điểm của AC và DE; K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh: IK//AB.
d) Xác nhận vị trí điểm C trên cung nhỏ AB để (AC
2
+ CB
2
) nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó
khi OM = 2R.
HẾT
Đề thi này có 01 trang
Giám thị khơng giải thích gì thêm.
SBD: ……………Phòng:……
Giám thị 1: …………………….
Giám thị 2: …………………….
Sở GD & ĐT Bến Tre KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Đề khảo sát Môn: Toán
Thời gian : 120 phút
Bài 1:(4 điểm)
1) Cho h ph ng trìnhệ ươ :



=+
=+−
13
52
ymx
ymx
a) Gi¶i hƯ ph ng ươ tr×nh khi m = 1 .
b) T×m m ®Ĩ x – y = 2 .
2)Tính
1
20 3 45 125
5
B
= + −
3)Cho biĨu thøc :
1 1 1 1 1
A= :
1- x 1 1 1 1x x x x
   
+ − +
 ÷  ÷
+ − + −
   
a) Rót gän biĨu thøc A .
b) TÝnh gi¸ trÞ cđa A khi x =
7 4 3
+
Bài 2:(4 điểm)
Cho phương trình : 2x
2
+ ( 2m - 1)x + m - 1 = 0
a) Gi i ph ng trình khiả ươ m= 0
b) T×m m ®Ĩ ph ng ươ tr×nh cã hai nghiƯm x
1
, x
2
tho¶ m·n 3x
1
- 4x
2
= 11 .
c) T×m ®¼ng thøc liªn hƯ gi÷a x
1
vµ x
2
kh«ng phơ thc vµo m .
d) Víi gi¸ trÞ nµo cđa m th× ph ng trình có 2 nghi mươ ệ x
1
vµ x
2
cïng d u . ấ
Bài 3: (1 điểm)
Hai « t« khëi hµnh cïng mét lóc ®i tõ A ®Õn B c¸ch nhau 300 km . ¤ t« thø nhÊt mçi giê ch¹y nhanh h¬n «
t« thø hai 10 km nªn ®Õn B sím h¬n « t« thø hai 1 giê . TÝnh vËn tèc mçi xe « t«
Bài 4 :(3 điểm)
Cho hàm s y=xố
2
có đ th (P) và y= 2x+3 có đ th là (D)ồ ị ồ ị
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục toạ độ vuông góc.Xác đònh toạ độ giao điểm của (P) và (D)
b) Viết phương trình đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm A và B có hoành độ lần lượt là -2 và 1
Bài 5: (8 điểm)
Cho hai ® ngườ trßn (O
1
) vµ (O
2
) cã b¸n kÝnh b»ng R c¾t nhau t¹i A vµ B , qua A vÏ c¸t tun c¾t hai đ ngườ
trßn (O
1
) vµ (O
2
) thø tù t¹i E vµ F , đ ngườ th¼ng EC , DF c¾t nhau t¹i P .
1) Chøng minh r»ng : BE = BF .
2) Mét c¸t tun qua A vµ vu«ng gãc víi AB c¾t (O
1
) vµ (O
2
) lÇn l tượ t¹i C,D . Chøng minh tø gi¸c
BEPF , BCPD néi tiÕp vµ BP vu«ng gãc víi EF .
3) TÝnh diƯn tÝch phÇn giao nhau cđa hai ®êng trßn khi AB = R .
SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO
TỈNH BÌNH ĐỊNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THƠNG
NĂM HỌC 2009-2010
Mơn thi: TỐN ( hệ số 1 – mơn Tốn chung)
Thời gian: 120 phút (khơng kể thời gian phát đề)
*****
Bài 1: (1,5 điểm)
Cho
2 1 1
1
1 1
x x x
P
x
x x x x
+ + +
= + −

− + +
a. Rút gọn P
b. Chứng minh P <1/3 với và x#1
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho phương trình:
(1)
a. Chứng minh rằng phương trình (1) ln ln có 2 nghiệm phân biệt.
b. Gọi là 2 nghiệm của phương trình (1). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
c. Tìm hệ thức giữa và khơng phụ thuộc vào m.
Câu 3: (2,5 điểm)
Hai vòi nước cùng chảy vào 1 cái bể khơng có nước trong 6 giờ thì đầy bể. Nếu để riêng vòi thứ
nhất chảy trong 2 giờ, sau đó đóng lại và mở vòi thứ hai chảy tiếp trong 3 giờ nữa thì được 2/5
bể. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu?
Bài 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O), I là trung điểm của BC, M là 1 điểm trên đoạn CI
(M khác C và I). Đường thẳng AM cắt (O) tại D, tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AIM
tại M cắt BD tại P và cắt DC tại Q.
a. Chứng minh DM . AI = MP . IB
b. Tính tỉ số
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho 3 số dương a, b, c thoả mãn điều kiện a+b+c=3. Chứng minh rằng:
Phßng GD - §T Trùc Ninh
§Ị thi thư tun sinh líp 10 n¨m häc 2009-2010
M«n To¸n
( Thêi gian lµm bµi 120 phót)
Bµi 1: Tr¾c nghiƯm (2 ®iĨm) Hãy viết vào bài làm của mình phương án trả lời mà em cho là đúng ,
( ChØ cÇn viÕt ch÷ c¸i øng víi c©u tr¶ lêi ®ã) .
Câu 1. Giá trị của biểu thức
2
(3 5)

bằng
A.
3 5

B.
5 3

C. 2 D.
3 5

Câu 2. Đường thẳng y = mx + 2 song song với đường thẳng y = 3x

2 khi
A. m =

2 B. m = 2 C. m = 3 D. m =

3
Câu 3.
x 3 7− =
khi x bằng
A. 10 B. 52 C.
46

D. 14
Câu 4. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x
2

A. (

2;

8) B. (3; 12) C. (

1;

2) D. (3; 18)
Câu 5. Đường thẳng y = x

2 cắt trục hồnh tại điểm có toạ độ là
A. (2; 0) B. (0; 2) C. (0;

2) D. (

2; 0)
Câu 6. Cho tam giác ABC vng tại A, đường cao AH. Ta có
A.
AC
sin B
AB
=
B.
AH
sin B
AB
=
C.
AB
sin B
BC
=
D.
BH
sin B
AB
=
Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h. Diện tích xung quanh của hình trụ
đó bằng
A. πr
2
h B. 2πr
2
h C. 2πrh D. πrh
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết BC là đường kính của đường tròn (O), điểm A nằm trên đường thẳng
BC, AM là tiếp tuyến của (O) tại M và góc MBC = 65
0
.
Số đo của góc MAC bằng
A. 15
0
B. 25
0
C. 35
0
D. 40
0
Bµi 2: (2 ®iĨm)
Cho biĨu thøc
2
12
.
12
2
1
2
2
+−








++
+



=
xx
xx
x
x
x
A
a) Rót gän A
b) T×m gi¸ trÞ cđa x ®Ĩ A = - 2
Bµi 3: ( 2 ®iĨm)
Trªn cïng mét hƯ trơc to¹ ®é Oxy Cho Parabol y = x
2 (P )

vµ ®êng th¼ng y = 2mx - m
2
+ m - 1
(d)
a) Khi m=1 H·y t×m to¹ ®é giao ®iĨm cđa (d) vµ (P)?
b) T×m m ®Ĩ (d) c¾t (P) t¹i 2 ®iĨm ph©n biƯt?
c) Khi ®êng th¼ng (d) c¾t (P) t¹i 2 ®iĨm ph©n biƯt. Gäi x
1
; x
2
lµ hoµnh ®é c¸c giao ®iĨm. H·y t×m m ®Ĩ
biĨu thøc A = x
1
x
2
- x
1
- x
2
®¹t gi¸ trÞ nhá nhÊt ?
Bµi 4: H×nh häc ( 3 ®iĨm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Đường tròn đường kính BC cắt AB, AC theo thứ tự
tại E và F. Biết BF cắt CE tại H và AH cắt BC tại D.
a) Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và AH vng góc với BC.
b) Chứng minh AE.AB = AF.AC.
c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và K là trung điểm của BC.
Tính tỉ số
BC
OK
khi tứ giác BHOC nội tiếp.
d) Cho HF = 3 cm, HB = 4 cm, CE = 8 cm và HC > HE. Tính HC.
Bµi 5: (1 ®iĨm) Cho các số thực dương x; y. Chứng minh rằng:
yx
x
y
y
x
22
+≥+
.
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN
A
B
O
C
M
65
0
Bài 1 (2,0 điểm)
- HS chọn đúng mỗi câu cho 0,25 điểm.
- Đáp án
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A C B D A B C D
Bµi 2: 2 ®iĨm
2
12
.
12
2
1
2
2
+−








++
+



=
xx
xx
x
x
x
A
§K
1,
≠≥
xox
( )( ) ( )( )
( ) ( )
( )
2
1
.
11
1212
2
2

−+
−+−+−
=
x
xx
xxxx
0,5 ®
( )
( )( )
( )
( )
2.11
111.2
+−
−+−−
=
xx
xxxx
0,5®
( )
1.
−−=
xx
0,25®
b) NÕu A = -2 ta cã
( )
21.
−=−−
xx
®Ỉt Èn phơ
)0(
≥=
yyx
ta cã phư¬ng tr×nh -y(y-1)= - 2 0,25®
- y
2
+ y + 2 = 0 gi¶i phư¬ng tr×nh nµy cã 2 nghiƯm y
1
= -1 ( Lo¹i ) vµ y
2
= 2 0,25®
2
=⇒=
xyx
VËy x

= 4 0,25®
Bµi 3: 2 ®iĨm
C©u a: Khi m =1 th× PT ®ưêng th¼ng d lµ y = 2x – 1
To¹ ®é cđa giao ®iĨm cđa (d) vµ (P) ph¶i lµ nghiƯm cđa hƯ phư¬ng tr×nh



−=
=
12
2
xy
xy
0,25®
Gi¶i hƯ phư¬ng tr×nh vµ kÕt ln to¹ ®é cđa giao ®iĨm cđa (d) vµ (P) lµ (1,1) 0,25®
C©u b
(d) vµ (P) c¸t nhau t¹i 2 ®iĨm ph©n biƯt

hƯ phư¬ng tr×nh





−+−=
=
12
2
2
mmmxy
xy
cã 2 nghiƯm 0,25®
012
22
=+−+−⇒
mmmxx
cã 2 nghiƯm ph©n biƯt
LËp c«ng thøc
acb 4
2
−=∆
vµ gi¶i t×m ®ưỵc
1

m
0,25®
VËy
1

m
th× (d) vµ (P) c¾t nhau t¹i 2 ®iĨm ph©n biƯt 0,25®
C©u C
Khi ®ưêng th¼ng (d) c¾t (P) t¹i 2 ®iĨm ph©n biƯt. Gäi x
1
; x
2
lµ hoµnh ®é c¸c giao ®iĨm.
VËy x
1
; x
2
lµ nghiƯm cđa PT
012
22
=+−+− mmmxx
0,25®
A = x
1
x
2
- x
1
- x
2
= x
1
x
2
– (x
1
+ x
2
)
VËn dơng ®Þnh lý viet Thay vµo biĨu thøc trªn … 0,25®
tÝnh ®ưỵc nÕu m = 1,5 th× A ®¹t gi¸ trÞ nhá nhÊt 0,25®
Bµi 4: 3 ®iĨm
a) Ta có E, F lần lượt là giao điểm của AB, AC với đường tròn đường kính BC.
Tứ giác BEFC nội tiếp đường tròn đường kính BC. 0,25®
Ta có (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
BF, CE là hai đường cao của ΔABC. 0,25®
H là trực tâm của Δ ABC.
AH vng góc với BC. 0,25®

Địa lý 6


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Địa lý 6": http://123doc.vn/document/547767-dia-ly-6.htm


Trái Đất thành 2 nửa bằng nhau.
- Những đường nằm bên phải đường KT
gốc là KT đông.
- Những đường nằm bên trái là KT Tây.
- VT Bắc từ đường XĐ lên cực bắc.
- VT Nam từ đường XĐ xuống cực
Nam.
+ Công dụng : Các đường KT,VTdùng
để xác định vị trí của mọi địa điểm trên
bề mặt trái đất.
4. Củng cố : (3phút )
- Vị trí của trái đất?
- Hình dáng, kích thước?
- Các đường kinh tuyến, vĩ tuyến?
5. Hướng dẫn : (2phút)
- Trả lời câu hỏi. (SGK)
- Đọc trước bài 3.
- Giờ sau học.
Ngày soaïn:
Lớp 6 29 /…8…/2008
Tiết 3
BÀI 2: BẢN ĐỒ – CÁCH VẼ BẢN ĐỒ
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức:
- Trình bày được KN bản đồ và 1 vài đặc điểm của bản đồ theo các phương pháp
chiếu đồ khác nhau.

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
5
- Biết 1 số việc phải làm khi vẽ bản đồ như: Thu thập thông tin về các đối tượng
địa lí, biết cách chuyển mặt cong của trái đất lên mặt phẳng của giấy, thu nhỏ khoảng
cách dùng kí hiểu để thể hiện các đối tượng.
2. Kỹ năng:
- Quan sát và vẽ bản đồ.
3. Thái độ:
- Biết sử dụng và đọc bản đồ.
II.Chuẩn bị:
1.GV: Quả địa cầu.bản đồ thế giới.Bản đồ các Châu lục.
2.HS: SGK
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
1.Ổn định : (1phút)
Lớp 6A: HS……/ vắng …… lí do………
2. Kiểm tra : (5phút)
- Xác định đường xích đạo? KT gốc? VT gốc?
- TL: SGK.
3. Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: (9Phút)
- Yêu cầu HS đọc kiến thức trong (SGK)
cho biết:
- Bản đồ là gì? (Là hình vẽ thu nhỏ tương
đối chính sác về vùng đất hay toàn bộ bề
mặt trái đất trên một mặt phẳng)
* Hoạt động 2: (10phút)Vẽ bản đồ:
- Các nhà khoa học làm thế nào để vẽ được
bản đồ? (Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong
hình cầu của trái đất lên mặt phẳng của giấy
Người ta dùng phương pháp chiếu đồ
(Chiếu các điểm trên mặt cong lên giấy).

*Hoạt động3: (10Phút ) : Một số công việc
phải làm khi vẽ bản đồ
1.Bản đồ là gì :
-Là hình vẽ thu nhỏ tương đối chính sác
về vùng đất hay toàn bộ bề mặt trái đất
trên một mặt phẳng
2.Vẽ bản đồ:
Vẽ bản đồ là biểu hiện mặt cong hình
cầu của trái đất lên mặt phẳng của giấy.
- Bản đồ là hình ảnh thu nhỏ của thế giới
hoặc của các lục địa vẽ trên mặt phẳng
của giấy.
- Còn trên quả địa cầu là hình ảnh đã
được vẽ trên một mặt cong.
- Người ta dùng phương pháp chiếu đồ
(Chiếu các điểm trên mặt cong lên giấy).
3. Một số công việc phải làm khi vẽ
bản đồ
Thu thập thông tin và dùng các kí hiệu
để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản
đồ.

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
6
- Trên bản đồ thể hiện điều gì?( Thu thập
thông tin và dùng các kí hiệu để thể hiện các
đối tượng địa lí trên bản đồ.
- Thu thập các đối tượng địa lí.
- Kí hiệu để thể hiện chúng trên bản đồ.)
- Yêu cầu HS đọc phần kênh chữ trong SGK
cho biết:
- Qua bản đồ ta có thể thấy được những
thông tin gì?
Dùng các kí hiệu để thể hiện các đối tượng
địa lí trên bản đồ?
* Hoạt động 4: (5phút ).Tầm quan trọng
của bản đồ
- Cho biết công dụng bản đồ ?
- Thu thập các đối tượng địa lí.
- Kí hiệu để thể hiện chúng trên bản đồ.
4.Tầm quan trọng của bản đồ
-Bản đồ cung cấp cho ta khái niệm chính
xác về vụ trí, về sự phân bố các đối
tượng, hiện tượng địa lý, tự nhiên, xã hội
ở các vụng đất khác nhau trên bản đồ .
4. Củng cố: (3phút )
- Bản đồ là gì?
- Các thông tin được thể hiện trên bản đồ?
5. Hướng dẫn HS học: (2phút)
- Làm BT 2, 3 (SGK –Tr11).
- Đọc trước bài 3. (Giờ sau học)
Ngày giảng:
Lớp 6. 01 /…9…/2008
Tiết 4
BÀI 3: TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: HS hiểu tỉ lệ bản đồ là gì ?
- Nắm được ý nghĩa của 2 loại: Số tỉ lệ và thước tỉ lệ.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ.
3.Thái độ: HS yêu thích nôm học
II. Chuẩn bị:
1.GV: Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau.
2.HS: SGK
III. Tiến trìnhtổ chức dạy học:

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
7
1. Ổn định : (1phút):
Lớp 6A: HS /…….vắng…… lí do……….
2. Kiểm tra : (3phút):
- Bản đồ là gì?
- TL: Phần 1. (SGK)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: (15phút). ý nghĩa của tỉ lệ
bản đồ:
Yêu cầu HS quan sát 2 bản đồ thể hiện
cùng 1 lãnh thổ nhưng có tỉ lệ khác nhau
(H8, 9) cho biết:
-Tỉ lệ bản đồ là gì ?(Tỉ lệ bản đồ: Là tỉ số
giữa các khoảng cách tương ứng trên thực
địa.)
- ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ?( Tỉ lệ bản đồ
giúp chúng ta có thể tính được khoảng
cách tương ứng trên thực địa 1 cách dễ
dàng)
- Tỉ lệ bản đồ được thể hiện ở mấy dạng? (
Biểu hiện ở 2 dạng)
.VD: Tỉ lệ 1: 100.000 < 1cm trong bản đồ
bằng 100.000 cm hay 1km trên thực tế.
GV yêu cầu HS tính tỉ lệ bản đồ ở 2 H8, 9
VD: Hình 8: 1: 7.500 =1cm trên bản đồ =
7.500cm ngoài thực tế
Hình 9: 1: 15000=1cm trên bản đồ
=15.000cm ngoài thực tế
-BĐ nào trong 2 BĐ có tỉ lệ lớn hơn
-BĐ nào thể hiện các đối tượng địa lý chi
tiết hơn ? (H8)
-Mức độ nội dung của BĐ phụ thuộc vào
yếu tố nào ?(tỉ lệ BĐ)
*Hoạt động 2: (20phút) Đo tính các
khoảng cách thực địa dựa vào tỉ lệ thước
hoặc tỉ lệ số trên bản đồ:
- Yêu cầu HS đọc kiến thức trong SGK
cho biết:
- Cách tính khoảng cách bằng tỉ lệ thước?
- Cách tính khoảng cách bằng tỉ lệ số?
+ Hoạt động nhóm: 4nhóm
- Nhóm 1:Đo và tính khoảng cách thực địa
1. ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ:
+ Tỉ lệ bản đồ: Là tỉ số giữa các khoảng
cách tương ứng trên thực địa.
+ ý nghĩa: Tỉ lệ bản đồ giúp chúng ta có
thể tính được khoảng cách tương ứng trên
thực địa 1 cách dễ dàng.

+ Biểu hiện ở 2 dạng:
- Tỉ lệ số.
- Thước tỉ lệ.
VD: Hình 8: 1: 7.500 =1cm trên bản đồ =
7.500cm ngoài thực tế
- Hình 9: 1: 15000=1cm trên bản đồ
=15.000cm ngoài thực tế

2. Đo tính các khoảng cách thực địa dựa
vào tỉ lệ thước hoặc tỉ lệ số trên bản đồ:
a) Tính khoảng cách trên thực địa dựa vào
tỉ lệ thước.

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
8
theo đường chim bay từ khách sạn Hải
vân -khách sạn thu bồn.
- Nhóm 2: :Đo và tính khoảng cách thực
địa theo đường chim bay từ khách sạn
Hoà bình -khách sạn Sông Hàn
- Nhóm 3: :Đo và tính chiều dài của
đường Phan bội châu (Đoạn từ đường trần
quý Cáp -Đường Lý Tự Trọng )
- Nhóm4: :Đo và tính chiều dài của đường
Nguyễn Chí Thanh (Đoạn đường Lý
thường Kiệt - Quang trung )
Hướng dẫn : Dùng com pa hoặc thước kẻ
đánh dấu rồi đặt vào thước tỉ lệ. Đo
khoảng cách theo đường chim bay từ điểm
này đến điểm khác.
.
b) Tính khoảng cách trên thực địa dựa vào
tỉ lệ số.
4. Củng cố: (3phút)
- Tính khoảng cách từ KS Hải Vân đến KS Thu Bồn?
- Từ KS Hoà Bình đến KS Sông Hàn?
- Từ đường Trần Quí Cáp -> Lý Tự Trọng?
5. Hướng dẫn HS học: (4phút)
+ Làm BT 2 :5cm trên BĐ ứng khoảng cách trên thực địa là:
10km nếu BĐ có tỉ lệ 1:200000
Gợi ý:1 cm BĐ ứng 200000cm thực tế =2km
5 cmBĐ ứng 5X200000cm thực tế =1000000cm=10km
+BT3: KCBĐX tỉ lệ =KCTT
KCTT:KCBĐ=tỉ lệ HN đi HPhòng=105km=10500000cm:15=700000.
Tỉ lệ :1:700000
Ngày soaïn:
Lớp 6A. 3 /…9…/2008
Tiết 5
BÀI 4:
PHƯƠNG HƯỚNG TRÊN BẢN ĐỒ,
KINH ĐỘ, VĨ ĐỘ, TOẠ ĐỘ, ĐỊA LÍ

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
9
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức:
- HS cần nắm được các quy định về phương hướng trên bản đồ.
- Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí cảu 1 điểm trê bản đồ trên quả địa
cầu.
- Biết cách tìm kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí của 1 điểm trên bản đồ.
2. Kỹ năng:
- Quan sát.
- Phân tích.
- Xác định phương hướng trên bản đồ.
3.Thái độ : Yêu thích nôm học
II.Chuẩn bị :
1.GV - Bản đồ Châu á, bản đồ ĐNA.
- Quả địa cầu.
2.HS: SGK
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
1. Ổn định : (1phút):
Lớp 6A……HS…….vắng …… lí do…….
2. Kiểm tra bài cũ : (5phút)
H: Tỉ lệ bản đồ dùng để làm gì? Cho VD?
Dùng để tính khoảng cách trên bản đồ ứng với các khoảng cách trên thực tế.
VD: 1 cm trên bản đồ sẽ = 100.000cm = 1km trên thực tế. (1:100.000)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: (5phút) Phương hướng trên
bản đồ:
- Yêu cầu HS quan sát H.10 (SGK) cho biết:
- Các phương hướng chính trên thực tế?
(- Đầu phía trên của đường KT là hướng Bắc.
- Đầu phía dưới của đường KT là hướng Nam.
- Đầu bên phải của vĩ tuyến là hướng Đông.
- Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng Tây.)
HS: Vẽ sơ đồ H10 vào vở.
Vậy trên cơ sở xác định phương hướng trên
bản đồ là dựa vào yếu tố nào ?(KT,VT)
- Trên BĐ có BĐ không cthể hiện KT&VT
làm thế nào để xác định phương hướng ?(Dựa
vào mũi tên chỉ hướng bắc
1. Phương hướng trên bản đồ:
- Đầu phía trên của đường KT là
hướng Bắc.
- Đầu phía dưới của đường KT là
hướng Nam.
- Đầu bên phải của vĩ tuyến là hướng
Đông.
- Đầu bên trái của vĩ tuyến là hướng
Tây.)
Vậy trên cơ sở xác định phương hướng
trên bản đồ là dựa vào KT,VT

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
10
*Hoạt động 2: (5phút)Kinh độ, vĩ độ, toạ độ
địa lí:
- Yêu cầu HS quan sát H11 (SGK) cho biết:
- Cách xác định điểm C trên bản đồ?
( Là chỗ cắt nhau giữa 2 đường KT và VT cắt
qua đó. (KT20, VT10).
- Đưa thêm 1 vài điểm A, B cho HS xác định
toạ độ địa lí.
Hoạt động 3: (25phút)
GV: Yêu cầu HS đọc ND bài tập a, b, c, d cho
biết:
HS: Chia thành 3 nhóm.
- Nhóm 1: a.
- Nhóm 2: b.
- Nhóm 3: c.
HS: Làm bài vào phiếu học tập.
Thu phiếu học tập.
- Đưa phiếu thông tin phản hồi.
GV: Chuẩn kiến thức.
a) Hướng bay từ HN – Viêng Chăn: TN.
- HN- Gia cácta: N.
- HN- Manila: ĐN.
- Cualalămpơ- Băng Cốc: B.
b) A: 130
o
Đ
10
o
B
B: 110
o
Đ
10
o
B
C: 130
o
Đ
0
o
c) E: 140
o
Đ
0
o
D: 120
o
Đ
10
O
N
- Trên BĐ có BĐ không cthể hiện
KT&VT dựa vào mũi tên chỉ hướng
bắc
2. Kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí:
- Kinh độ và vĩ độ của 1 điểm gọi là
toạ độ địa lí của điểm đó.
VD: C: 20
o
Tây
10
o
Bắc
3. Bài tập:
a) Hướng bay từ HN – Viêng Chăn:
TN.
- HN- Gia cácta: N.
- HN- Manila: ĐN.
- Cualalămpơ- Băng Cốc: B.
b) A: 130
o
Đ
10
o
B
B: 110
o
Đ
10
o
B
C: 130
o
Đ
0
o
c) E: 140
o
Đ
0
o
D: 120
o
Đ
10
O
N
d) Từ 0 -> A, B, C, D …
4. Củng cố: (3phút)
- Xác định phương hướng, kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí.
5. Hướng dẫn HS học: (1phút)

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
11
- Trả lời câu hỏi (SGK).
- Đọc trước bài 5. (Giờ sau học)
Ngày soaïn:
Lop 6 7 /…9…/2008
Tiết 6
BÀI 5:
KÍ HIỆU BẢN ĐỒ – CÁCH BIỂU HIỆN ĐỊA HÌNH TRÊN BẢN ĐỒ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS hiểu được kí hiệu bản đồ là gì?
- Biết các đặc điểm và sự phân loại bản đồ, kí hiệu bản đồ.
- Biết cách dựa vào bảng chú giải để đọc các kí hiệu trên bản đồ.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát và đọc các kí hiệu trên bản đồ.
3. Thái độ: Yêu thích nôm học
II. Chuẩn bị:
1.GV: Bản đồ các kí hiệu.
2.HS: SGK .
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1. Ổn định : (1phút):
Lớp 6A… HS…… vắng………lí do………
2. Kiểm tra bài cũ: (5phút)
Kiểm tra BT1. (SGK)
3. Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 1(15phút) Các loại ký hiệu
bản đồ:
- Yêu cầu HS quan sát 1 số kí hiệu ở bảng
chú giải của 1 số bản đồ yêu cầu HS:
-Tại sao muốn hiểu kí hiệu phải đọc chú
giải ? (bảng chú giải giải thích nội dung và
1. Các loại ký hiệu bản đồ:
- Các kí hiệu dùng cho bản đồ rất đa dạng
và có tính quy ước
- bảng chú giải giải thích nội dung và ý
nghĩa của kí hiệu

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
12
ý nghĩa của kí hiệu )
- Cho biết các dạng kí hiệu được phân loại
như thế nào?
- Thường phân ra 3 loại:
+ Điểm.
+ Đường.
+ Diện tích.
HS: Quan sát H15, H16 em cho biết:
- Có mấy dạng kí hiệu trên bản đồ?
- Phân 3 dạng:
+ Ký hiệu hình học.
+ Ký hiệu chữ.
+ Ký hiệu tượng hình
- ý nghĩa thể hiện của các loại kí hiệu ?
*Hoạt động 2: (20phút ) Cách biểu hiện
địa hình trên bản đồ.
GV: Yêu cầu HS quan sát H16 (SGK) cho
biết:
- Mỗi lát cắt cách nhau bao nhiêu mét?
- Dựa vào đâu để ta biết được 2 sườn tây -
đông sườn nào cao hơn sườn nào dốc hơn?
thức.
GV giới thiệu quy ước dùng thang màu
biểu hiện độ cao
+Từ 0m-200mmàu xanh lá cây
+từ 200m-500m màu vàng hay hồng nhạt.
+từ 500m-1000mmàu đỏ.
+từ 2000m trở lên màu nâu.
- Thường phân ra 3 loại:
+ Điểm.
+ Đường.
+ Diện tích.
- Phân 3 dạng:
+ Ký hiệu hình học.
+ Ký hiệu chữ.
+ Ký hiệu tượng hình.

2. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.
- Cách nhau 100 mét.
- Dựa vào thước màu và tỉ lệ cách đường
đồng mức, nằm gần nhau hay cách xa
nhau ta có thể thấy được sườn tây dốc
hơn sườn đông, sườn đông thoải hơn.
- Biểu hiện độ cao địa hình bằng thang
màu hay đường đòng mức.
-Quy ước trong các bản đồ giáo khoa địa
hình việt nam
+Từ 0m-200mmàu xanh lá cây
+từ 200m-500m màu vàng hay hồng nhạt.
+từ 500m-1000mmàu đỏ.
+từ 2000m trở lên màu nâu.

4.Củng cố :(3phút)
H: Em hãy vẽ lại ký hiệu địa lí của 1 số đối tượng như sau:
HS: - Sân bay:
- Chợ:
- Câu lạc bộ:
- Khách sạn:
- Bệnh viện:
5. Hướng dẫn HS học:(2phút)
- Trả lời câu hỏi: 1, 2, 3 (SGK).

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
13
- Đọc trước bài 6. (Giờ sau học)
Ngày soan :
Lớp 6 14 /…9…/2008

Tiết 7:
BÀI 6:
THỰC HÀNH
TẬP SỬ DỤNG ĐỊA BÀN VÀ THƯỚC ĐO ĐỂ VẼ SƠ ĐỒ LỚP HỌC
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Sau khi học xong HS cần nắm được địa bàn để tìm phương hướng
của các đối tượng địa lí trên bản đồ.
- Biết đo khoảng cách thực tế và tính tỉ lệ khi đưa lên lược đồ.
- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của 1 lớp học hoặc 1 trường học.
2 Kỹ năng: Quan sát. Tính toán.Vẽ sơ đồ.
3.Thái độ : giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
II.Chuẩn bị :
1.GV: - Địa bàn- Thước kẻ- Thước dây.
2.HS: - Giấy bút- Thước kẻ- Compa.
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
1.Ổn định tổ chức : (1phút )
Lớp 6A… HS … vắng ………lý do ………………
2. Kiểm tra : Kiểm tra 15’
H: Nêu các dạng kí hiệu trên bản đồ? Cho VD:( Có 3 dạng kí hiệu:- Ký hiệu hình
học:- Ký hiệu chữ:- ký hiệu tượng hình như hình học các loại khoáng sản ,hình tượng như
các động vật )
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 1:(5phút ) Giới thiệu
cho HS biết cấu tạo của địa bàn.
- Hộp nhựa đựng kim nam châm và
vòng chia độ.
- Kim nam châm đặt trên 1 trục trong
hộp.
- Đầu kim chỉ hướng Bắc có màu
xanh.
- Đầu kim chỉ hướng Tây Nam có
màu đỏ.
- Trên vòng chia độ có 4 hướng
chính
1. Cấu tạo của địa bàn:
- Hộp nhựa đựng kim nam châm và vòng chia
độ.
- Kim nam châm đặt trên 1 trục trong hộp.
- Đầu kim chỉ hướng Bắc có màu xanh.
- Đầu kim chỉ hướng Tây Nam có màu đỏ.
- Trên vòng chia độ có 4 hướng chính?
+ Bắc.
+ Nam.
+ Đông.
+ Tây.
- Số độ ghi trong địa bàn là 0
o
-> 360
o
:

Giáo án DIA LY 6 Giáo viên: Trần Văn Xứng
14