Thứ Sáu, 4 tháng 4, 2014

Chuẩn bị kế hoạch đi là vừa


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Chuẩn bị kế hoạch đi là vừa": http://123doc.vn/document/544132-chuan-bi-ke-hoach-di-la-vua.htm


Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
G: Chiếu bài 2/68 SKG và
yêu cầu H làm bài
41
x
y
A
CB
H
G: Dựa vào đònh lí 1 để
chứng minh đònh lí Pitago?
G: Vậy từ đònh lí 1 ta cũng
suy ra được đònh lí Pitago
H: Trình bày chứng minh
H: Đứng tại chỗ trả lời
ABC∆
vuông, có
AH BC⊥
AB
2
= BC.HB
x
2
= 5.1

x= 5
AC2= BC.HC
y
2
= 5.4

y = 2 5
H:Theo đònh lí 1, ta có

2 2
2
' '
( ' ') .
b c ab ac
a b c a a a
+ = +
= + = =
Xét hai tam giác vuông
HAC∆

ABC∆
Ta có
HAC


:

ABC

(
µ
C
chung)
Do đó
AC HC
BC AC
=
Suy ra
2
.AC BC HC= , tức là
2
b ab

=
Tương tự ta có
2
'c ac=
Hoạt động 2 : Hệ thức
2
h b c
′ ′
=
G: Yêu cầu H đọc đònh lí 2
G: Dựa trên hình vẽ 1, ta
cần chứng minh hệ thức
nào?
G: Yêu cầu H làm ?2
G: p dụng đònh lí 2 vào
giải ví dụ 2
H: Đọc đònh lí 2
H:
2
2


AH = HB.HC

AH HC
=
BH AH

ΔHBA ΔHAC
h b c
′ ′
=



:
H: Xét
ΔHBA

ΔHAC
có:


0
1 2
H =H =90

µ
1
A =C
(cùng phụ với
µ
B
)

ΔHBA
:
ΔHAC


AH HC
=
BH AH

AH
2
= HB.HC
H: Quan sát và làm bài tập
2. Một số hệ thức liên quan đến
đường cao
Đònh lí 2:
?1
Hoạt động 3 : Củng cố
G:
D
FE
I
Hãy viết hệ thức các đònh lí
1 và 2 ứng với hình trên
G: yêu cầu H làm bài tập
H: nêu các hệ thức ứng với
tam giác vuông DEF.
Đònh lí 1:
DE
2
= EF.EI
DF
2
= EF.IF
Đònh lí 2:
DI
2
= EI.IF
H: làm 1/68 theo nhóm a)
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 5
2
h b c
′ ′
=
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
1/trang 68 vào phiếu học
tập đã in sẵn hình vẽ.
a)
6
8
x
y
b)
20
12
x
y
6
8
x
y
2 2
6 8 10x y+ = + =
(ĐL Pitago)
6
2
= 10.x (ĐL 1)

x = 3,6
y = 10 – 3,6 = 6,4
b)
20
12
x
y
12
2
= 20.x (ĐL 1)
2
12
7, 2
20
20 - 7, 2 12,8
x
y
⇒ = =
⇒ = =
D. Dặn Dò
• Học thuộc đònh lí 1 và 2, đònh lí Pitago
• Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK
• Bài tập : 4, 6/69 SGK
• Đọc trước đònh lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông.
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 6
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
Tiết 2
§1
Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường
Cao Trong Tam Giác Vuông
I. MỤC TIÊU
 Củng cố đònh lí 1 và đònh lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
 Biết thiết lập các hệ thức
bc ah=

2 2 2
1 1 1
h b c
= +
.
 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong in sẵn các bài tập, đònh lí 3 và đònh lí 4
-Thước thẳng, compa, êke, phấn màu.
HS: -Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học.
-Thước kẻ, êke
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :- Phát biểu đònh lí 1 và đònh lí 2
-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2
HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK (chiếu hình lên bảng)
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Đònh lí 3
G: nhắc lại cách tính diện
tích của tam giác?
ABC
S
=?
G:
=>AC.AB=BC.AH
Hay b.c = a.h
G: phát biểu thành đònh lí
G: còn cách chứng minh
nào khác không?
G: yêu cầu H làm 3/69
SGK
y
5
7
x
H:
ABC
BC.AH AB.AC
S = =
2 2

H: phát biểu đònh lí 3
H:dựa vào hai tam giác
đồng dạng.
AC.AB=BC.AH

AC HA
=
BC BA

ΔABC ΔHBA


:
H:
2 2
5 7 74y = + =
(Pitago)
. 5.7x y =
(ĐL 3)
5.7 35
74
x
y
= =
a
c'
c
b
h
b'
B
C
A
H
Đònh lí 3:
Chứng minh:
Hoạt động 2 : Đònh lí 4
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 7
b.c = a.h
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
G: nhờ đònh lí Pitago, từ hệ
thức 3 ta có thể suy ra một
hệ thức giữa đường cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh
góc vuông.
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
(4)
G: yêu cầu H phát biểu
đònh lí.
G: hướng dẫn H chứng
minh đònh lí
G: đưa ví dụ 3 và hình lên
màn hình
G: tính độ dài đường cao h
như thế nào?
H: phát biểu đònh như SGK
H:
2 2 2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2 2 2 2
1 1 1

1
.

1
.



h b c
c b
h b c
a
h b c
b c a h
bc ah
= +

+
=

=

=

=
H: theo hệ thức (4)
Trình bày như SGK
Đònh lí 4:
Hoạt động 3 : Củng cố
Bài tập: 5/69 SGK
G: yêu cầu H hoạt động
nhóm.
a
3
4
x
y
h
H: tính h
Cách 1:
2 2 2
1 1 1

3 4h
= +
(ĐL 4)
2 2
2 2 2
1 4 3
3 .4
3.4
5
h
h
+
=
⇒ =
Cách 2:
2 2
3 4 25 5a = + = =
. .a h b c
=
(ĐL 3)

. 3.4
2,4
5
b c
h
a
= = =
Tính x, y
2
2
3 .
3 9
1,8
5
5 1,8 3, 2
x a
x
a
y a x
=
⇒ = = =
⇒ = − = − =
D. Dặn Dò
• Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Bài tập : 7, 9/69, 70 SGK (37/90 SBT)
• Tiết sau luyện tập
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 8
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
Tiết 3
Lyuện Tập
I. MỤC TIÊU
 Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các đònh lí đã vận dụng)
y
7
9
x
HS2 : Chữa bài tập 4a/90 SBT (Phát biểu các đònh lí đã vận dụng)
y
2
3
x
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng
H: tính đểxác đònh kết quả
đúng.
H: hai H lần lượt lên
khoanh tròn chữ cái đứng
trước kết quả đúng.
Bài 1: Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết
quả đúng
4
9
A
C
B H
a) Độ dài của đường cao AH bằng:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài của cạnh AC bằng:
A. 13 B. 13 C. 3 13
Hoạt động 2 : Bài tập 7/69 SGK
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 9
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
G: chiếu bài tập lên màn
hình
G: vẽ hình và hướng dẫn
G:
ABC∆
là tam giác gì?
Tại sao?
G: căn cứ vào đâu có x
2
=
a.b
G: hướng dẫn tương tự
H: Vẽ từng hình để hiểu rõ
bài toán
H:
ABC∆
là tam giác
vuông vì có trung tuyến AO
ứng với cạnh BC bằng nửa
cạnh đó.
H: trong
ABC∆
vuông tại
A có
AH BC⊥
nên
2 2
AH =BH.HC hay x =a.b
Bài 2: 7/69 SGK
Cách 1:
b
a
x
O
B
C
A
H
Theo cách dựng
ABC

có dường trung
tuyến
1
2
AO BC=

ABC∆
vuông tại
A có
AH BC

nên
2 2
AH =BH.HC hay x =a.b
Cách 2:
b
a
x
O
E
F
I
D
Theo cách dựng
DEF∆
có dường trung
tuyến
1
2
DO EF=

DEF∆
vuông tại
A có
DI EF⊥
nên
2 2
DE =EI.EF hay x =a.b
Hoạt động 3 : Bài tập 8b,c/70 SGK
G: yêu cầu H hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm 8b
Nửa lớp làm 8c
G: yêu cầu đại diện nhóm
trình bày
H: hoạt động theo nhóm(5
phút)
H: đại diện hai nhómlần
lượt lên trình bày
H: lớp nhận xét, góp ý.
Bài 3: 8/70 SGK
b)
y
y
x
2 x
H
B
A
C
x=2 (
AHB∆
vuông cân tại A)

2 2
2 2 2 2y = + =
c)
y
16
12
x
K
E
D
F
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 10
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
DEF∆

DK EF⊥
nên
2 2
2
DK = EK.KF hay 12 =16.x
12
x = 9
16
⇒ =
DKF∆
vuông có
2 2 2
DF DK KF= +
2 2 2
12 9
225 15
y
y
= +
⇒ = =
D. Dặn Dò
• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
• Bài tập : 8,9,10/90 SBT
• Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Tiết 4
Lyuện Tập (tt)
IV. MỤC TIÊU
 Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
 Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
V. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
VI. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp.
B. Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các đònh lí
đã vận dụng)
3
4
x
A
C
B H
HS2 : Làm bài tập sau (Phát biểu các đònh lí
đã vận dụng)
x
y
1
2
A
C
B H
C. Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn chữ cái
H: tính để xác đònh kết quả
đúng.
Bài 1: Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 11
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
đứng trứơc kết quả đúng H: hai H lần lượt lên
khoanh tròn chữ cái đứng
trước kết quả đúng.
quả đúng
4
9
A
C
B H
a) Độ dài của đường cao AH bằng:
A. 6,5 B. 6 C. 5
b) Độ dài của cạnh AC bằng:
A. 13 B. 13 C. 3 13
Hoạt động 2 :
G: chiếu bài tập lên bảng
yêu cầu học sinh tính BC
H: hoạt động theo nhóm
bàn
H: BC=?
⇑ (
BHC∆
vuông tại H)
BH = ?
⇑ (
ABH∆
vuông tại H)
AB = AC = AH + HC
Bài 2:
7
2
H
B
C
A
Ta có
ABC

cân tại A

AB = AC = AH + HC = 7 + 2 = 9
ABH∆
vuông tại H

AB
2
= AH
2
+BH
2
(ĐL Pitago)

BH
2
= AB
2
– AH
2
= 9
2
– 7
2
=32
BHC

vuông tại H

BC
2
= BH
2
+ HC
2
(ĐL Pitago)

2
32 2 6BC = + =
Hoạt động 3 : Bài tập 9/70 SGK
G: hướng dẫn H vẽ hình
a) chứng minh
ΔDIL
cân
G: để chứng minh
ΔDIL

cân ta cần chứng minh điều
gì?
H: vẽ hình bài 9/70 SGK
H: cần chứng minh DI =DL
H: chứng minh
Bài 4: 9/70 SGK
3
1
2
L
K
I
D
B
C
A
a) Xét tam giác vuông DAI và DCL có
µ
µ
0
A C 90= =
DA = DC (cạnh hình vuông)


1 3
D D=
(cùng phụ với

2
D
)
ΔDAI = ΔDCL (g c g)⇒

DI = DL

ΔDIL
cân
b) ta có
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 12
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
b)Tổng
2 2
1 1
+
DL DK
không
đổi khi I thay đổi trên cạnh
AB
H: dựa vào kết quả câu a
2 2 2 2
1 1 1 1
+ = +
DI DK DL DK
(1)
Mặt khác,
ΔDKL

DC KL⊥
do đó
2 2 2
1 1 1
+
DL DK DC
=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
2 2 2
1 1 1
+
DI DK DC
=
(không đổi)
tức là
2 2
1 1
+
DL DK
không đổi khi I thay
đổi trên cạnh AB
D. Dặn Dò
• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
• Bài tập : 11,12/91 SBT
• Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Tiết 5
§2
Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
I. MỤC TIÊU
 HS nắm vững các ông thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. HS hiểu được các
tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc
α
mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có
một góc bằng
α
.
 Tính được các tỉ số lượng giác của góc 45
0
và góc 60
0
thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
 Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan.
II. CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi câu hỏi bài tập, công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
-Thước thẳng, compa, thứơc đo độ, phấm màu.
HS: -Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
-Thước kẻ, compa, thước đo độ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A. Ổn đònh lớp
B. Kiểm Tra Bài Cũ
HS1:
B
C
A
B'
C'
A'
a) Chứng minh: hai tam giác đồng dạng
b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
C. Nội Dung Bài Mới
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 13
Trường THCS Chu Văn An Hình Học 9
Đặt vấn đề :
Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
Để trả lời câu hỏi trên thầy cùng các cùng tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
a) Mở đầu
G: chỉ vào
ΔABC

µ
0
A=90
,
giới thiệu :
AB được gọi là cạnh kề của
góc B
AC được gọi là cạnh đối của
góc B
BC là cạnh huyền
G: hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
G: ngược lại, khi hai tam giác
vuông đã đồng dạng, có các
góc nhọn tương ứng bằng nhau
thì ứng với mỗi cặp góc nhọn, tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề,
cạnh kề và cạnh đối, . . . là như
nhau.
Vậy trong tam giác vuông, các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó.
G: yêu cầu H làm ?1
Chiếu đề bài lên màn hình
a)
0
45 1
AC
AB
α
= ⇔ =

B
A
C
b)
0
60 3
AC
AB
α
= ⇔ =
B
C
A
H: khi và chỉ khi có một cặp
góc nhọ bằng nhau hoặc tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc
tỉ số giữa cạnh kề và cạnh
đối . . .
H: trả lời miệng
a)
0
45
α
=

ABC

vuông cân

AB = AC
Ngược lại, nếu
1
AC
AB
=

AC+AB

ABC∆
vuông cân

0
45
α
=
b)
0
60
α
=

ABC

là nửa tam
giác đều

BC = 2AB = 2a

AC = a 3 (ĐL Pitago)

3
3
AC a
AB a
= =
Ngược lại.
3
AC
AB
=
1. Khái niệm tỉ số lượng giác
của góc nhọn
a) Mở đầu
B
C
A
?1
a)
0
45
α
=

ABC∆
vuông cân

AB = AC
Ngược lại, nếu
1
AC
AB
=

AC+AB

ABC

vuông cân

0
45
α
=
b)
0
60
α
=

ABC∆
là nửa tam
giác đều

BC = 2AB = 2a

AC = a 3 (ĐL Pitago)

3
3
AC a
AB a
= =
Ngược lại.
3
AC
AB
=

3 3AC AB a= =
BC = 2a
Gọi M là trung điểm của BC

2
BC
AM BM a AB= = = =
GV: Lê Hoàng Vũ Trang 14
Cạnh huyền

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét