Thứ Ba, 21 tháng 1, 2014
Chu kì nhân lên của virus
Hóy quan sỏt 2 o n bng sau v cho bi t:
Cú th chia chu trỡnh nhõn lờn c a virus
thnh m y giai o n ?
ú l nh ng giai o n no ?
Chu trỡnh nhõn lờn c a virus ng v t
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
Chu trỡnh nhõn lờn c a phage
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
Chu trỡnh nhõn lờn c a virus g m
5 giai o n :
1. H p ph
2. Xõm nh p
3. Sinh t ng h p
4. L p rỏp
5. Gi i phúng
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
G1: h p ph
virus ng v t Phage
Trong giai o n h p ph, virus th c hi n ho t ng
gỡ?
virus bỏm m t cỏch c hi u lờn th th
b m t t bo
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
G1: S h p ph
virus ng v t
Phage
virus cú th bỏm c hi u lờn lo i t bo m nú
ký sinh l nh y u t gỡ ?
Nh cú gai glycụprụtờin (virus ng v t) v gai
uụi (phage) cú tỏc d ng khỏng nguyờn, t ng
h p v i cỏc th th trờn b m t t bo
Gai
glycôprôtêin
Gai đuôi
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
G1: S h p ph
virus ng v t Phage
Gai
glycôprôtêin
Gai đuôi
S bỏm c hi u c a virus trờn b m t t bo cú ý
ngha gỡ?
Mỗi loại virus chỉ có thể kí s inh trong một loại
tế bào nhất định
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
G2: xõm nh p
virus ng v t
Phage
Quỏ trỡnh xõm nh p c a phage v c a virus ng v t
khỏc nhau nh th no ?
Phage: Enzim lizụzim phỏ
hu thnh t bo
b m axit nuclờic vo t
bo ch t , v n m bờn
ngoi.
VRV: a c
nuclờụcapsit vo t bo
ch t , sau ú c i v
gi i phúng axit Nuclờic
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
G3: Sinh t ng h p
Trong giai o n ny, virus ó
t ng h p nh ng v t ch t no ?
virus th c hi n quỏ trỡnh
t ng h p axit nuclờic v
prụtờin c a mỡnh
Cỏc nguyờn li u v enzim m virus s d ng cú
ngu n g c t õu?
Ngu n nguyờn li u v enzim: do t bo ch cung
c p
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
G4: L p rỏp
Di n bi n c a
giai o n ny
nh th no?
L p rỏp axit nuclờic vo prụtờin v t o thnh
virus hon ch nh .
I. Chu Kỡ nhõn lờn c a virus
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét