Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
2. Diện tích t ờng và cửa:
Tờng 220 (tờng ngoài ): Diện tích bao ngoài của 1 tầng nhà chiều cao 3,6m là:
S= (19+68,4)x2x3,6=630 m
2
.
Do diện tích cửa ngoài chiếm 60% nên diện tích cửa ngoài sẽ là: S
C
=378 m
2
. Diện tích
tờng ngoài là : S
T
=252 m
2
.
Tờng 110 ( tờng trong): Diện tích tờng trong của 1 tầng nhà chiều cao 3,6 m trong đó
diện tích cửa chiếm 10%: S
t
=(19x3,6x18+68,4x3,6x3)x90%=1773 m
2
. Diện tích cửa trong
là: S
c
=197 m
2
.
Tổng khối lợng xây tờng 220 của 1 tầng là: 48 m
3
.
Tổng khối lợng xây tờng 110 của 1 tầng là: 2030 m
2
.
Tổng diện tích cửa ngoài của 1tầng là: 327 m
2
.
Tổng diện tích cửa trong của 1tầng là:225,4 m
2
.
3. Diện tích trát và sơn:
- Diện tích trát tờng ngoài: 31,1 m
2
.
- Diện tích trát tờng trong: 4412 m
2
.
- Diện tích trát trần : 1300 m
2
.
- Diện tích sơn trờng ngoài :31,1 m
2
.
- Diện tích sơn tờng trong: 4412 m
2
.
- Diện tích sơn trần :1300 m
2
.
4. Thi công lát nền:
Diện tích nền cho một tầng là 1300 m
2
. Lát nền dầy 2 cm.
5. Thi công điện n ớc:
Định mức thi công điện nớc là 0,32h công/1m
2
sàn.
V. Các bảng số liệu chung :
5
Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
VI. Phân chia phân khu và khối l ợng công việc và công nhân:
Để đảm bảo quá trình thi công diễn ra liên tục theo phơng pháp dây chuyền và việc
đổ bê tông có mạch ngừng đúng chỗ ta tiến hành phân chia mặt bằng thành nhiều phân
khu có khối lợng công tác sấp xỉ nhau nh hình vẽ sau:
Mặt bằng phân khu
6
3600*19=68670
5000
1200
1 32
E
54 7
6
45004500
D
C
1 2 3
B
5000
A
11
10
9
8 1312 1514 1716 201918
21
4 5
6
7
Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
Phần II thiết kế tổng mặt bằng thi công
I. Xác định hệ số luân chuyển ván khuôn
Chu kỳ sử dụng ván khuôn đợc xác định theo công thức:
54321
TTTTTT
cl
++++=
Trong đó:
:
1
T
thời gian đặt ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 1 ngày
:
2
T
thời gian đặt cốt thép cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
:
3
T
thời gian đổ bê tông cho một phân đoạn, và bằng 1 ngày
:
4
T
thời gian đợc phép tháo dỡ ván khuôn cho một phân đoạn,bằng 18 ngày.
:
5
T
thời gian tháo ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 1 ngày
Thay vào công thức trên ta có:
Ván khuôn chịu lực:
22118121
=++++=
c
T
(ngày)
Số phân đoạn cần chế tạo ván khuôn
Ván khuôn chịu lực:
)(22
1
22
1
Khu
T
T
N
c
w
===
Tổng số phân đoạn trong phần thân là 42 (phân đoạn), thời gian thi công phần thân là
62 (ngày)
Ta có hệ số luân chuyển ván khuôn (n)
- Với ván khuôn chịu lực :
81,2
22
62
===
N
T
n
(lần)
II. Chọn máy thi công
1. Chọn máy vận chuyển lên cao
Khối lợng cần vận chuyển trong một phân đoạn:
- Bê tông :
75,935,2.5,37
==
bt
G
(tấn)
- Ván khuôn :
( )
TG
vk
9,765,0.035,0.348
==
- Cốt thép :
( )
TG
ct
46,4
=
- Xà gồ :
( )
TxxG
xg
94,055.01.008.0.92,3.65
==
- Cột chống :
( )
TG
cc
4,455,0.1,0.1,0.06,3.262
==
- Vữa xây:
( )
3
05.533.03125.15 mxG
x
==
- Vữa trát:
( )
( )
3
7.2015.0575.55375.123 mxG
=+=
Trát
Tổng khối lợng vận chuyển cho một phân đoạn trong một ngày là:
G=
bt
G
+
vk
G
+
ct
G
+
xg
G
+
cc
G
+
x
G
+
Trát
G
=119,2 T
a) Do chiều cao tầng nhà là 6 tầng nên dự kiến sẽ dùng một cẩu trục tháp chạy trên ray:
Chiều cao cần thiết của máy
tckatct
hhhhH
+++=
Trong đó :
ct
h
: Độ cao công trình cần đặt cấu kiện, và bằng 21.6 m
at
h
: Khoảng cách an toàn, và bằng 1 m
ck
h
: Chiều cao cấu kiện, và bằng 1,5 m
t
h
: Chiều cao thiết bị treo buộc, và bằng 1,5 m
Vậy ta có:
)(6,255,115.16,21 mH
=+++=
Tầm với cần thiết của cần truc tháp
7
Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
)(5,29 mLbreR
=+++=
Trong đó:
e: khoảng cách an toàn 0,5-1 m
r: bán kính đối trọng 6-8 m
b: bề rộng dàn giáo 1,4 m
L: chiều rộng công trình 19m
Tải trọng một lần nâng: Vận chuyển thùng bê tông 1 m
3
có tải trọng 2,5 tấn.
Căn cứ vào các thông số trên ta chọn loại cần trục có số hiệu KB- 504 có các đặc tính
kỹ thuật sau :
- Tải trọng nâng: 6,2 10(T)
- Tầm với: 25 - 40(m)
- Chiều cao nâng: 77 (m)
- Tốc độ:
+ Tốc độ nâng : 60(m/phút)
+ Tốc độ hạ vật: 3(m/phút)
+ Di chuyển xe con: 27,5(m/phút)
+ Di chuyển cần trục: 18,2(m/s)
+ Tốc độ quay: 0.6(V/ph)
+ Tỉ số r/b: 8/7,5(m)
b) Xác định năng suất của cần trục tháp
Dùng cần trục tháp để vận chuyển : ván khuôn, cốt thép, cột chống, xà gồ, bê tông,
vữa xây trát
Năng suất của cần trục tháp
Xác định chu kỳ cần trục.
Công thức:
=
=
n
i
i
tET
1
Trong đó:
E: là hệ số kết hợp các động tác. E=1 đối với cần trục.
( )
43
ữ+=
i
i
i
V
S
t
giây: Thời gian thực hiện thao tác i, với vận tốc V
i
:
1
t
thời gian nâng hàng,
)(43,060/6,25
1
phutt
==
:
2
t
Thời gian quay cần trục cả lúc đi và về:
)(67,1
6,0
1
2
phutt
==
:
3
t
Thời gian di chuyển cần trục:
)(1,1
2,18
20
3
phutt
==
:
4
t
Thời gian thay đổi tầm với:
)(08,1
5,27
5,1.2
4
phutt
==
:
5
t
Thời gian hạ cấu kiện xuống:
)(33,0
3
1
5
phutt
==
:
6
t
thời gian đổ bê tông:
)(2
6
phutt
=
:
7
t
Thời gian nâng móc treo lên:
)(025,0
40
1
7
phutt
==
:
8
t
Thời gian di chuyển cần trục về vị trí cũ và hạ móc treo xuống:
)(4,1
8
phutt
=
Vậy tổng thời gian cân trục tháp thực hiện một chu kỳ là:
8
Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
T=6,5 (phút).
Chu ký làm việc tháp vận chuyển thùng dung tích 1 m
3
.
Năng suất cần trục tháp là:
nkkQTN
tgca
=
Với: T: thời gian làm việc một ca và lấy bằng 8 giờ
Q: tải trọng nâng trọn và
)(5,2 TQQ
tt
==
k: hệ số sử dụng tải trọng và k= 0.8
tg
k
: hệ số sử dụng thời gian và
85.0
=
tg
k
n: chu kỳ và
23,9
5,6
6060
===
t
n
Vậy năng suất cần trục tháp là:
)/(12523,985,08,05,28 caTN
ca
==
Khối lợng cần nâng là:119,2 T
Vậy cần trục tháp chọn đã thoả mãn cho việc thi công công trình này
c) Chọn hai vận thăng
Để kết hợp với cần trục tháp vận chuyển vật liệu hoàn thiện cũng nh dụng cụ làm việc.
Ta chọn máy vận thăng mã hiệu TP 12 có các thông số kỹ thuật sau:
- Độ cao nâng : H = 27(m)
- Sức nâng: Q = 0,5 (tấn)
- Vận tốc nâng : V
n
= V
h
= 3 (m/phút)
- Chiều dài sàn vận tải : l = 1 (m)
- Tầm với : R = 1,3 (m)
2. Chọn máy trộn bê tông
Khối lợng bê tông cho một phân khu lớn nhất trung bình là 37,5(m
3
).Vậy ta chọn máy
trộn kiểu tự do di động có mã hiệu BS 100, có thông số kỹ thuật nh sau:
- Dung tích khối bê tông một mẻ trộn: 215(l)
- Dung tích sản xuất thùng trộn: 129(l)
- Tốc độ quay thùng: 28(V/ph)
- Năng suất động cơ:
5,1
=
dc
N
(KW)
- Trọng lợng: m=0,22 tấn
- Thời gian trộn một mẻ: 50 (giây)
- Đờng kính lớn nhất của cốt liệu: D
max
= 40mm.
- Dẫn động nghiêng thùng bằng thủ công.
- Góc nghiêng thùng khi trộn là 12
0
.
- Góc nghiêng thùng khi đổ là 40
0
.
- Kích thớc giới hạn dài là 1,25 m; rộng là 1,75 m.
- Số mẻ trộn trong một giờ:
40
90
3600
==
ck
N
(mẻ)
Từ trên ta có năng suất sử dụng của máy trộn bê tông:
)/(68,2
1000
8,04065,0129
1000
...
3
hm
KtgNckKxlV
N
sx
s
=
==
Vậy năng suất một ca của một máy là:
)/(2268,28
3
camNtN
scaca
===
9
Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
Vậy chọn hai máy trộn bê tông thoả mãn yêu cầu trộn bê tông cho thi công công trình
này.
3. Chọn máy đầm bê tông
Sử dụng máy đầm chấn động trong (đầm dùi) để đầm bê tông cột và bê tông dầm, đầm
bàn để đầm bê tông sàn.
Khối lợng bê tông trong một phân đoạn:
- Cột và dầm :
( )
3
17.9 mV
=
- Sàn :
( )
3
49125.8 mV
=
Ta chọn máy đầm nh sau
- 1 máy đầm dùi loại TT 50 có năng suất 10 m
3
/ca
- 1 máy đầm bàn loại U 7 có năng suất 20 m
3
/ca
4. Chọn máy trộn vữa
Ta chọn máy trộn vữa loại SO 26 A có năng suất 2 m
3
/giờ
Năng suất trong một ca làm việc :
( )
3
4.149.028 mxxN
==
III. Cung ứng công tr ờng
1. Xác định lợng vật liệu dự trữ
a. Lợng vật liệu dự trữ đợc xác định theo công thức
tqP .
=
Trong đó:
- P : là lợng vật liệu dự trữ
- Q : là lợng vật liệu tiêu thụ lớn nhất hàng ngày
- T : số ngày dự trữ , ta lấy t = 5 (ngày)
Cốt thép : 4,46 (tấn/ngày)
Bê tông : 37,5(m
3
)
- Đá : = 0.9 x 37,5=33,75 (m
3
/ngày)
- Cát vàng : = 0,48x37,5 = 18 (m
3
/ngày)
- Ximăng: = 350,5x37,5 =13143 (Kg) = 13,2 (tấn)
Công tác xây : = 38,74 (m
3
/ngày) (321 m
2
/ng y)
- Gạch : =40 x321 = 12840 (viên)
- Cát xây : =1,09 x 38,74 =42,22 (m
3
)
- Ximăng : = 230 x38,74 = 8910 (Kg) = 8,91 (tấn)
Công tác trát: = 24,48 (m
3
/ngày)
- Cát : = 1,06 x24,48 = 25,95 (m
3
)
- Ximăng : = 320x24,48=7834 (Kg) = 7,83 (tấn)
Công tác cốp pha:
- Xà gồ, cột chống : = 10,03 (m
3
)
- Ván khuôn : = 12,1 (m
3
)
- Tổng = 22,1 (m
3
)
b. Khối lợng các loại vật liệu dự trữ
Đá: 33,75x5 = 168,75 (m
3
)
Cát vàng : 18x5 = 90(m
3
)
Cát đen : 8.2x5=41 (m
3
)
Ximăng: 29,94x5 = 149,7 (tấn)
Gạch :12840 x5 = 64200 (viên)
Thép : 4,46x5 = 22,3 (tấn)
Cánh cửa : 78,85x5 = 394,25 (m
2
)
10
Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
Cốp pha : 22,1x5 = 110,5 (m
3
)
2. Tính toán diện tích kho bãi chứa vật liệu
Căn cứ vào lợng vật liệu dự trữ để tính toán diện tích kho bãi
F = p
dự trữ
/p
i
: p
i
là lợng vật liệu cho phép chứa bên 1 m
2
Diện tích kho bãi : S = .F (m
2
) : là hệ số kể đến điều kiện bốc dỡ.
T
T
Tên vật
liệu
Đơn
vị
Khối l-
ợng
Loại kho
bãi
Lợng
VL/m
2
Diện
tích
chứa
(m
2
)
Diện tích
kho bãi
(m
2
)
1 Đá (m
3
) 169 Bãi lộ thiên 3-4 42.25 1.2 50,7
2 Cát vàng (m
3
) 90 Bãi lộ thiên 3 30 1.2 36
3 Cát đen (m
3
) 41 Bãi lộ thiên 3 13.667 1.2 16.40
4 Ximăng Tấn 150 Kho kín 1.3 115 1.5 173
5 Gạch Viên 64200 Bãi lộ thiên 700 91.7 1.2 110
6 Thép Tấn 22,3 Kho hở 4 5,58 1.5 8,36
7 Cánh cửa (m
2
) 394,25 Kho kín 45 8,76 1.5 13,14
8 Cốp pha (m
3
) 110,5 Kho hở 1.8 61,4 1.2 74
3. Tính toán lán trại tạm công trờng
a. Dân số công trờng. (đợc chia thành 5 nhóm)
Nhóm A : là nhóm công nhân xây dựng cơ bản dựa trên biểu đồ nhân lực trong tiến độ
thi công ta tính đợc số công nhân lao động trung bình trên công trờng
Ti
TiNi
A
=
.
=132 (Ngời)
Nhóm B : là nhóm công nhân làm việc trong các xởng gia công phụ trợ
3325.0132%25
===
xAB
(Ngời)
Nhóm C : là nhóm cán bộ công nhân viên kỹ thuật
C=6%(A+B)=6%(132+33)=10 (ngời)
Nhóm D : là nhóm cán bộ nhân viên hành chính quản trị
( ) ( )
91033132%5%5
=++=++=
CBAD
(Ngời)
Nhóm E : là nhóm nhân viên phục vụ
( ) ( )
13)9103313207,0%7
=+++=+++=
DCBAE
(Ngời)
Tổng số cán bộ công nhân viên công trờng là
( ) ( )
209139103313206,106,1
=++++=++++=
EDCBAG
(ngời)
Hệ số 1,06 là kể đến 2% công nhân đau ốm và 4% công nhân nghỉ phép
b. Tính toán diện tích nhà tạm
Lán trại cho công nhân: Số công nhân ở trong lán trại là
165
=
G
(ngời)
Tiêu chuẩn nhà ở: 4m
2
/1 ngời
Diện tích lán trại là:
( )
2
6604165 mxS
==
Nhà làm việc cho nhân viên kỹ thuật và hành chính quản trị: lấy nhóm C và D làm căn
cứ:
Tiêu chuẩn 4m
2
/ngời
Diện tích nhà làm việc:
( )
2
76419 mx
=
Phòng làm việc chỉ huy trởng: 1 ngời với tiêu chuẩn là 16 m
2
Nhà tắm: tiêu chuẩn 25 ngời/1phòng tắm 2,5 m
2
số phòng tắm là:
8
25
209
=
tổng diện tích nhà tắm là:
( )
2
205.28 mx
=
Nhà ăn: tiêu chuẩn 40 m
2
cho 1000 ngời
diện tích nhà ăn là:
11
Đồ án tổ chức thi công Nguyễn Đức Hiệp
49 XD3 MSSV 6908-49
( )
2
401000/40209 mx
=
Nhà vệ sinh: tiêu chuẩn 25 ngời/1 hố rộng 2,5 m
2
công trờng gồm 8 nhà vệ sinh,
tổng diện tích là
( )
2
205.28 mx
=
Phòng y tế: tiêu chuẩn 0,04 m
2
/1 ngời
diện tích phòng y tế
820904.0
=
x
4. Cung cấp nớc cho công trờng
Lợng nớc tổng cộng dùng cho công trờng là:
4321
2
1
QQQQQ
+++=
a. Q
1
lợng nớc dùng cho sản xuất
( )
sl
KAi
Q
g
/
3600.8
.
2,1
1
=
A
i
lợng nớc tiêu chuẩn dùng cho trạm sản xuất thứ i trong một ca
- 1 trạm trộn bê tông : 37,5 .300 = 11250 (l/ca)
- 1 trạm trộn vữa : (4,64 + 24,48)x250=7280 l/ca)
- 1 trạm bảo dỡng bê tông : 400 (l/ca)
- 1 trạm pha chế màu : 100(l/ca)
- 1 trạm rửa đá: 33,75 .900 = 30375 (l/ca)
- Tổng cộng là: 49405 (l/ca)
2
=
g
K
là hệ số sử dụng nớv không điều hoà trong giờ
8
=
n
là số giờ dùng nớc
( )
sl
x
Q /12,4
36008
2,1.2.49405
1
==
b.
2
Q
là lợng nớc dùng cho sinh hoạt ở công trờng
( )
sl
n
KBN
Q
g
/
3600.
..
2
=
N là số công nhân trong ca đông nhất :N=283 ngời.
B là lợng nớc tiêu chuẩn dùng cho 1 ngời ở công trờng
( )
người/20 lB
=
8,1
=
g
K
;
8
=
n
( )
sl
x
Q /35,0
36008
8,1.20.283
2
==
c.
3
Q
là lợng nớc dùng ở khu lán trại công nhân
3600.24
...
11
3
gng
KKBN
Q
=
1
N
là số ngời ở trong lán trại
( )
người165
1
=
N
1
B
là lợng nớc tiêu chuẩn dùng cho 1 ngời ở khu lán trại
( )
người/50
1
lB
=
ng
K
là hệ số kể đến số ngời sử dụng nớc đồng thời
4,1
=
ng
K
6,1
=
g
K
( )
sl
x
Q /214,0
360024
6,1.4,1.50.165
3
==
d.
4
Q
là lợng nớc dùng cho cứu hoả
Căn cứ theo độ dễ cháy và khó cháy của nhà
Các kho, cánh cửa, cốp pha, ximăng và lán trại công nhân là những loại nhà dễ cháy
Các kho thép là loại nhà khó cháy
Từ bảng ta ớc lợng đợc lợng nớc dùng cho cứu hoả là :
( )
slQ /10
4
=
Lợng nớc tổng cộng cho công trờng là:
( )
slQ /3,1310)214,035,012,4%(70
=+++=
12
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét