LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án ĐS 9 tron bo": http://123doc.vn/document/554570-giao-an-ds-9-tron-bo.htm
-Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức để tính căn bậc hai ,tìm điều kiện để căn có
nghóa ,kỹ năng dùng công thức
( )
2
aa
=
, a
≥
0
-Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán phân tích thành nhân tử , giãi phương trình
II- CHUẨN BỊ :
• HS:phiếu học tập , bảng nhóm
• GV : bảng phụ
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-n đònh : kiểm tra só số học sinh :
2-Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1:kiểm tra
bàicũ
*HS1 :sữa bài tập 9b;c
*HS2 lên bảng sữa bài tập
10 sgk/11
*HS cả lớp theo dõi và
đành giá bài làm của bạn
Hoạt động 2: bài luyện
tại lớp
GV hướng dẫn học sinh
làm bài tập 11 b,d
Thực hiện tứ tự các phép
toán :khai phương , nhân
hay chia ,tiếp đến cộng
hay trừ , từ trái sang phải
d-tính già trò biệu thức
dưới căn rồi khai phương
*Gv hướng dẫn hs làm bài
12 a,c
?nêu điều kiện để căn có
nghóa
? một phân thức dương khi
nào ?
*GV hướng dẫn hs làm
*HS1:
88
88
22
±=⇔=⇔
=⇔−=
xx
xx
( )
3
6262
6264)
2
2
±=⇔
±=⇔=⇔
=⇔=
x
xx
xxc
( ) ( )
1313
3324)
324
132313)
22
−=−−
=−−
−=
+−=−
b
a
-2HS lên bảng làm bài 11b
và d
Theo sự hướng dẫn của gv
Cả lớp cùng làm rối đối
chứng
căn thức bậc hai có nghóa
kkhi biểu thức dưới căn
không âm
Hsđứng lên làm bài
HS làm bài 13 b,d lần lươt
từng hs đứng lên trình bày
cả lớp theo dõi nhận xét
-vận dụng hằng đẳng thức
mới học
Sữa bài tập
Bài 9:tìm x,biết :
b)
88
88
22
±=⇔=⇔
=⇔−=
xx
xx
( )
3
6262
6264)
2
2
±=
⇔±=⇔=⇔
=⇔=
x
xx
xxc
Bài 10 c/m:
( ) ( )
1313
3324)
324
132313)
22
−=−−=
−−
−=
+−=−
b
a
Luyện tập :
Bài 11: tính
52543)
111318:36
16918.3.2:36)
22
2
==+
−=−=
−
d
b
Bài 12:Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghóa
72)
+
xa
xác đònh
5,3
2
7
072
−=−≥⇔≥+⇔
xx
x
c
+−
1
1
)
xác đònh
1
010
1
1
>⇔
>+−⇔≥
+−
⇔
x
x
x
Bài 13:Rút gọn
5
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
bài 13 b,d
? vận dụng kiến thức nào
đã học để làm bài 13 ?
GV cho hs làm bài 14 a,d
Kiến thức để vận dụng
lám bài là gì?
Hoạt động 3: cũng cố –
dặn dò
-*GV chốt lại các phương
pháp giải các dạng toán
trên
*BVN phần còn lại của
bài tập 11,12,13,14,15
*chuẩn bò bài liên hệ giữa
phép nhân và phép khai
phương
Dùng các hằng đẳng thức
đáng nhớ
( )
( )
( )
0;13325
325345)
)0(;835
35325)
333
3
2
336
2
2
<−=−=
−=−
≥=+=
+=+
aaaa
aaaad
aaaa
aaaab
Bài 14:Phân tích thành nhân tử
a) x
2
-3=
( ) ( )( )
333
2
+−=−
xxx
( )
2
2
55.52)
−=+−
xxxd
Ngày 25 tháng 8 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn:01/9/2008
Ngày dạy: 03/9/2008
TIẾT 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I-MỤC TIÊU : HS cần :
-Nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữ phép nhân và phép khai
phương .
- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính
toán và biến đội biểu thức .
6
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
II-CHUẨN BỊ :
HS : SGK, phiếu học tập , tìm hiểu các ? trong bài
GV: SGK,bảng phụ ghi các nội dung cần nhớ (2 qui tắc )
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1- Ổn đònh : kiểm tra só số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
*nêu đònh nghóa CBHSH?
Làm bài tập 11a;c
*Bài tập 14c)nêu chú ý về
HĐT
*Làm bài tập 15
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Đònh lý
GV cho Hs làm ?1 trên phiếu
học tập
-Gv sữa ?1
-GV cho HS nhận xét về
( ) ( )
?25.16;25.16
−−−−
Từ điều trên suy ra trường hợp
tổng quát
-GV dẩn dắt HS c/m Đònh lý
dựa vào đònh nghóa CBHSH
Cần c/m :
baba
ba
.).(*
0.*
2
=
≥
-GV nêu chú ý : đònh lý có thể
mở rộng cho tích của nhiều số
không âm
Hoạt động 3: p dụng
*Từ đònh lý trên hãy tính
?25.44,1.49
-muốn khai phương một tích
các số không âm talàm thế
nào ?
-cho HS hoạt động nhóm bài ?
2
*Cho Hs làm vd 2: câu a)
1010020.5
==
Yêu cầu hs nêu trường hợp
tổng quát ?muốn nhân các căn
*11a)4.5+14:7=20+2=22
c) =3
*14c)
2
)3(
+
x
( )
( )
011)
05:2
55:1)15*
2
2
2
2
=−
=−
±=⇒=
xb
xc
xxc
Hslàm ?1:
( )
20
5.45.425.16
2
22
=
==
205.425.16
==
Vậy:
25.1625.16
=
HS nêu trường hợp tổng
quát
(Đònh lý )
-HS tiếp nhận phần chứng
minh đònh lý
Cần c/m
ba.
là
CBHSH của ab
*
425.2,1.7
25.44,1.4925.44,1.49
==
=
-HS nêu qui tắc khai
phương
?2:
1) Đònh lý :
Với
bababa 0,
=⇒≥
c/m:
SGK
*Chú ý : sgk
2) p dụng
a)Qui tắc khai phương một
tích
*Qui tắc :SGK/13
*VD:Tính
30010.6.5100.36.25)
8,415.8,0.4,0
225.64,0.16,0)
==
=
==
b
a
b)Qui tắc nhân các căn bậc
hai :
* Qui tắc : sgk/13
7
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
bậc hai của các số không âm
ta có thể?
Cho Hs làm ?3
*GV giới thiệu chú ý :
Từ đònh lý ta có công thức với
2 biểu thức A,B không âm ta
có ?
*GV lưu ý : áp dụng biểu thức
này có thể rút gọn biểu thức
chứa CBH
_GV giới thiệu qua VD3
Cho HS làm ?4 theo nhóm
Hoạt động 4: Cũng cố ,dặn dò
*GV khắc sâu các ý chính
:vận dụng thành thạo 2 qui tắc
khi cần thiết ,học thuộc các số
chính phương tứ 1->200
*dặn dò : BVN
17;18;19;21sgk
Chuẩn bò : luyện tập
300
10.6.5100.36.25)
8,415.8,0.4,0
225.64,0.16,0)
=
=
=
==
b
a
*
1010020.5
==
HS nêu qui tắc nhân các
căn bậc hai
?3
847.6.2
49.36.2.29,4.72.20)
1525.3.375.375.3
==
=
==
b
-HS hình thành công thức
mở rộng với 2 biểu thức
-HS tiếp nhận
-HS làm ?4 theo nhóm , cử
1 đại diện lên bảng trình
bày
* VD: Tính
847.6.2
49.36.2.29,4.72.20)
1525.3.375.375.3
==
=
==
b
Chú ý : với A.B
≥
0 ta có
( )
AAA
BABA
==
=
2
2
*
*
VD :với a,b không âm
( )
22
2
24
33
66636
12.312.3
aaaa
aaaa
===
==
3) Bài tập :
17c)
66
6.1136.121360.1,12
=
==
5,4
5,1.5.7,25,1.5.7,2)18
=
=
d
Ngày soạn: 01/9/2008
Ngày dạy: 04/9/2008
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
-Cũng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
-Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh .
-Phát triển tư duy cho HS qua dạng toán so sánh và chứng minh
II- CHUẨN BỊ :
HS học thuộc các qui tắc và đònh lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương , khai
phương các số chính phương từ 1->200
Gv Bảng phụ ghi các nội dung bài tập cần luyện tập
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
8
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
1-n đònh : kiểm tra só số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:kiểm tra bài
cũ
*Nêu qui tắc khai phương
một tích làm bài 17b,d
*nêu qui tắc nhân CBH,làm
bài 18a,b
Hoạt động 2:Sữa bài tập
- GV sữa bài 21 nhằm giúp
HS làm quen với toán trắc
nghiệm
? Vì sao có thể dẫn đến kết
quả còn lại ? (giúp HS
tránh sai lầm )
Hoạt động 3: bài luyện tại
lớp
? Để biến đổi về dạng tích
ta dùng kiến thức nào ?
Cho hs làm bài 23
? có nhận xét gì về vế trái
của câu a?
Hai số là nghòch đảo của
nhau thì tích của chúng ntn?
-Gv hướng dẩn hs làm bài
25 bằng 2 cách
-câu d) vận dụng hắng
đẳng thức và đònh nghóa giá
trò tuyệt đối
(Để so sánh 2 biểu thức ở
bài 26a ta có thể làm ntn?
-Gv: hướng dẫn : đưa về so
sánh hai bình phương của
chúng sau khi đã xác đònh
là 2 số không âm
*HS lên bảng làm bài
Cả lớp theo dõi và nhận
xét đánh giá
-HS tiếp nhận bài 21
-Từng kết quả cho hs
phát hiện và trả lời
Vận dụng hằng đẳng
thức hiệu hai bình
phương
-dùng kết quả khai
phương các số chính
phương quen thuộc
Dạng hằng đẳng thức
hiệu hai bình phương
-HS làm bài theo sự dẫn
dắt của GV
Giải pt có dấu trò tuyệt
đối thì chia 2 trường
hợp
-HS làm bài 26a bằng
cách so sánh trực tiếp
Chữa bài 21 sgk/15
12010.12
100.12.1240.30.12
==
=
Vậy chọn (B)
Bài luyện tại lớp :
Bài 22 :biến đổi biểu thức về dạng
tích rồi tính
( )
( )( )
4515.3
225.9108117108117)
2525.11213)1213()
==
=+−
==+−
c
a
Bài 23: chứng minh
( )( ) ( )
VP
a
==−=
−=+−
134
323232)
2
2
b) HS làm tương tự (hai số nghòch
đảo của nhau khi tích =1)
Bài 25: tìm x, biết
( )
4;2
31612)
422
848.16:2
4816:2:1)
21
2
2
2
=−=
=−⇔=−
==⇔=⇔
=⇔=
=⇔=
xx
xxd
xx
xxC
xxvbpCa
Bài 26: a) so sánh
3464835925
34925
>==+=+
=+
b)bp2v:
( )
0,0;
2
)(
2
2
>>+<+⇒
+>++=+
+=+
bababa
baabbaba
baba
Bài 27 so sánh
25:)
>
vib
nên nhân hai về với
(-1) ta có :
25
−<−
9
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
GV cho hs suy nghó để tìm
ra cách làm
Hoạt động 4:Cũng cố –dặn
dò
* Gv khắc sâu các dạng
toán vừa làm
* Dặn dò : làm phần còn
lại của LT
Chuẩn bò bài mới sgk/16
Ngày soạn:01/9/2008
Ngày dạy: 08/9/2008
Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I-MỤC TIÊU : Hs Cần
-Nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
-Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia 2 căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
-Hình thành phương pháp chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương dựa vào đònh nghóa CBHSH
II- CHUẨN BỊ :
-HS học kỹ công thức tóm tắt đònh nghóa CBHSH,cách chứng minh đònh lý khai phương một
tích
-GVSGK,Bảng phụ ghi cách chứng minh khác và một số bài tập
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1)Ổn đònh : kiểm tra só số học sinh
2) Các hoạt động chủ yếu :
10
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
*Viết các bình phương của
các số chình phương từ 1 đến
20
Làm bài tập 22b,d
* Phát biểu 2 qui tắc khai
phương một tích ,nhân CBH
Làm bài tập 25 b,d
Hoạt động 2:Đònh lý
Cho Hs làm ?1 trên phiếu học
tập – Gv sữa ?1
Cho Hs nhận xét về
?
25
16
;
25
16
−
−
−
−
*Tứ những điều trên hãy suy
ra trường hợp tổng quát
*GV dẫn dắùt học sinh c/m
đònh lý theo đ/ n CBHSH
? Cần c/m điều gì ? theo đn
CBHSH tương đương chứng
minh điều gì ?
Hoạt động 3:p dụng
Gv hướng dẫn HS phát biểu
qui tắc khai phương một
thương
(GV có thể lưu ý thêm điều
kiện
-Gv giới thiệu phần chú ý
Yêu cầu HS làm trên phiếu ?
2
-Gv chọn một số phiếu có
cách làm khác nhau để sữa sai
- GV Cho hs làm VD2 b=> Gv
giới thiệu qui tắc chia 2 CBH
-GV theo dõi HS làm ?3 vào
vở để sữa ssai kòp thời
*GV từ đònh lý trên có thể mở
rộng cho biểu thức
Gv nêu phần chú ý
-Gv giảng phần VD của chú ý
*Hs1 lên bảng làm bài
22b) =15
22d) =25
HS2 :25b) x=1,25
25d) x1=-2; x2=4
*HS nhận xét đánh giá
*HS làm ?1 trên phiếu
học tập
5
4
25
16
5
4
5
4
25
16
2
=
=
=
*Hs nêu trường hợp tổng
quát =>ĐL
-HS tiếp nhận phần chứng
minh đònh lý
* phải c/m:
?)(;0
2
b
a
b
a
b
a
=≥
-HS phát biểu qui tắc khai
phương một thương
-Cho hs làm ?2 trên phiếu
cá nhân
-HS theo dõi trả lới
-HS làm VD2
-Nêu qui tắc chia 2 CBH ?
-HS làm ?3 vào vở
-HS tiếp nhận phần chú ý
_HS làm theo hướng dẫn
của GV
1) Đònh lý khai phương một
thương
*VD tính và so sánh
25
16
;
25
16
5
4
25
16
5
4
5
4
25
16
2
=
=
=
Vậy
25
16
25
16
=
* ĐL:sgk
b
a
b
a
ba
=>≥
;0;0
2) p dụng :
a) Qui tắc khai phương một
thương
sgk/17
VD:tính
14,0
100
14
10000
196
0196,0
16
15
256
225
256
225
===
==
b) Quy tắc chia hai CBH
sgk/17
VD: tính
3
2
9
4
117
52
117
52
39
111
999
111
999
===
===
*Chú ý :
B
A
B
A
BA
=>≥
;0,0
VD: Rút gọn
5
25
2550
2
2
424242
ba
bababa
=
==
11
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
Ngày 03 tháng 9 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn: 06/9/2008
Ngày dạy: 12/9/2008
Tiết 7: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU :
-Cũng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
-Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức , tính toán ,tìm x, và kỹ năng suy luận để so sánh .
-Phát triển tư duy cho HS qua dạng toán so sánh và chứng minh
II- CHUẨN BỊ :
HS học thuộc các qui tắc và đònh lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương , khai
phương các số chính phương từ 1->200
Gv Bảng phụ ghi các nội dung bài tập cần luyện tập
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-n đònh : kiểm tra só số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút:
I. Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®øng tríc ph¬ng ¸n ®óng:
1) §¼ng thøc:
( )
xx
−
1
=
x
.
x
−
1
®óng víi:
A.
x
∀
; B.
x
∀
0
≥
; C.
x
∀
1
≥
; D.
x
∀
:
10
≤≤
x
.
2) Cho A < B < 0 , ta cã:
A.
BA.
=
A
.
B
C.
( )
2
BA
−
= A - B
B.
B
A
=
B
A
−
−
D.
BA
+
=
A
+
B
II. H·y tÝnh b»ng c¸ch ¸p dơng c¸c quy t¾c vỊ khai ph¬ng mét tÝch, hay mét th¬ng, nh©n
c¸c c¨n bËc hai, chia c¸c c¸c c¨n bËc hai:
1)
5
.
45
=
2)
4,6.90
=
12
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
3)
22
2,368
−
=
4)
81
7
2
=
5)
12
192
=
6)
179
−
.
179
+
=
III. So s¸nh:
2
78
vµ 2
10
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 2:Chữa bài tập
- GV sữa bài 31
-GV lưu ý với hs:Khai
phương của hiệu hai số
không âm a,bkhông chắc
bằng hiệu của khai phương
số a với khai phương của b
Hoạt động 3: Bài luyện tại
lớp
-Cho HS làm bài 32 trên
phiếu học tập
a) vận dụng qui tắc khai
phương 1 tích
? để biến đổi về dạng tích
ta dùng kiến thức nào ?
-GV chọn 1 số phiếu để
sữa
Cho hs làm bài 33
Gv dẫn dắt hs làm bài a
-HS vận dụng làm bài c
*GV cho hs thảo luận
-HS tiếp nhận bài 31
Và ghi nhớ không có
qui tắc khai phương 1
hiệu
-từng kết quả cho hs
phát hiện và trả lời
-dùng kết quả khai
phương các số chính
phương quen thuộc
-HS làm bài a theo
hd
Bài c đứng tại chỗ trả
lời
Chữa bài 31 sgk/18
bbaababab
a
+−<⇔−<−
=−=−
==−
)
1451625
391625)
ø
( )
abbavay
bbabbama
>+−
+−>+−
:
Bài luyện tại lớp :
Bài 32 :Tính
2
17
4
289
164
289.41
)
120
35
10
1
.
3
7
.
4
5
100
1
.
9
49
.
16
25
01,0.
9
49
.
16
25
)
==
==
=
c
a
Bài 33: Giải phương trình
2;2
24
3
12
12.3)
525.250.2)
21
22
−==⇔
===⇔=
=⇔=⇔=
xx
xxc
xxxa
Bài 34: Rút gọn các biểu thức
3:/0,
3
.
3
.)
22
42
2
42
2
−⇒−=⇒<
==
qkababaDo
ba
ab
ba
aba
Bài 36: Mỗi khẳng đònh sau đúng hay
13
Giáo n Đại Số 9 Năm học 2008 - 2009
nhóm bài 34
-Gv cho các nhóm trình
bày và tự đánh giá
-GV cho hs làm bài 36 trả
lời miệng
Hoạt động 4:Cũng cố –
dặn dò
* Gv khắc sâu các dạng
toán vừa làm
Hd bài 35 Giải pt có dấu trò
tuyệt đối thì chia 2 trường
hợp
* Dặn dò : làm phần còn
lại của LT và làm chi tiết
bài 36 vào vở ghi
Chuẩn bò bài mới sgk/20
-HS làm bài 34 theo
nhóm và cử người
trình bày
-HS trả lời miệng bài
36 trước lớp
sai ?vì sao?
a) đúng
b) Sai ,vì vế phải không có nghóa
c) Đúng vì
493936
<<
d) đúng .Do chia 2 vế của bpt cho
cùng một số dương và không đổi
chiều bpt đó
Ngày 08 tháng 9 năm 2008
Kí duyệt:
Ngày soạn:11/9/2008
Ngày dạy: 15/9/2008
Tiết 8: BẢNG CĂN BẬC HAI
I:MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II: CHUẨN BỊ
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét