đề kiểm tra 1 tiết tiếng việt lớp 9
Thời gian: 45 phút
I/trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đúng
Câu 1: Yêu cầu khi giao tiếp cần nói ngắn gọn, rành mạch, tránh nói mơ hồ thuộc phơng châm
hội thoại nào?
A. Phơng châm về lợng B. Phơng châm về chất. C.Phơng châm quan hệ
D. Phơng châm cách thức E. Phơng châm lịch sự. Đ. Tất cả các trờng hợp.
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào không phải từ láy?
A. Lung linh B. Lạnh lùng C. Xa xôi D. Xa lạ
Câu 3: Từ Đ ờng trong Đờng ra mặt trận mùa này đẹp lắm và Ngọt nh đờng nằm trong
trờng hợp nào?
A. Từ đòng nghĩa B. Từ đồng âm C. Từ trái nghĩa
Câu 4: Việc thay thế từ Xuân cho từ Tuổi trong câu Khi ngời ta đã ngoài 70 xuân thì
tuổi càng cao, sức khỏe càng thấp ( Hồ Chí Minh ) có tác dụng gì?
A Thay thế cho tinh thần lạc quan của tác giả
B. Tránh lặp từ tuổi tác
C. Cả hai tác dụng trên
II/ tự luận: ( 8 điểm )
Câu 1: Gạch chân các từ Hán Việt trong doạn thơ sau :
Nền phú hậu bậc tài danh
Văn chơng nết đất, thông minh tính trời
Phong th tài mạo tót vời
Vào trong phong nhã, ra ngoài hào hoa
( Truyện kiều Nguyễn Du )
Câu 2: Hãy viết đoạn văn sau thành lời đẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp.
Nhân vật chính thờng là những ngời phụ nữ đức hạnh, khao khát một cuộc sống bình
yên, hạnh phúc, nhng các thế lực tàn bạo và cả lễ giáo phong kiến khắc nghiệt lại xô đẩy họ vào
cảnh ngộ éo le, oan khuất bất hạnh.
Nguyên Dữ-Truyền kỳ mạn lục, bản dịch của Trúc khê
và Ngô Văn Triêu- NXB Văn hóa, Hà Nội, 1962
Câu3: Vận dụng kiến thức đã học về so sánh để phân tích cái hay cái đẹp trong đoạn trích sau:
Trong nh tiếng hạc bay qua
Đục nh tiếng suối mới sa nữa vời
Tiếng mau nh gió thoảng ngoài
Tiếng khoan sầm sập nh tròi đổ ma
( Truyện Kiều - Nguyễn Du)
. .
( Học sinh không đợc tẩy xóa, đánh dấu, viết vào trong đề )
đề kiểm tra 1 tiết tiếng việt lớp 9
Thời gian: 45 phút
I/trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đúng
Câu 1: Yêu cầu khi giao tiếp cần nói đúng đề tài giao tiếp, tránh lạc đề thuộc phơng châm hội
thoại nào?
A. Phơng châm về lợng B. Phơng châm về chất. C.Phơng châm quan hệ
D. Phơng châm cách thức E. Phơng châm lịch sự. Đ. Tất cả các trờng hợp.
Câu 2: Có thể điền vào chỗ trống trong câu sau Nói chen vào chuyện của ngời trên khi không
đợc hỏi đến là //
A. Nói móc B. Nói mát C. Nói leo D. Nói hớt
Câu 3: Cho biết trong các thành ngữ sau thành ngữ nào có sử dụng cặp từ trái nghĩa?
A. Đầu voi đuôi chuột. B.Sống tết chết giỗ C. Mèo mả gà đồng.
Câu 4: Bài ca dao:
Khăn thơng nhớ ai?
Khăn rơi xuống đất.
Khăn thơng nhớ ai?
Khăn vắt trên vai .
Có sử dụng các phép :
A, ẩn dụ, nhân hóa, hoán dụ,chơi chữ. B. ẩn dụ, nhân hóa, so sánh,
C. Nhân hóa, điêp ngữ, hoán dụ, ẩn dụ D . Tất cả các trờng hợp .
II/ tự luận: ( 8 điểm )
Câu 1: Gạch chân các phơng ngữ trong đoạn thơ sau.
Đi mô cho ngái cho xa
ở nhà với mẹ đặng mà nuôi quân
Mình nghèo không tạ thì cân
Mít thơm bán chợ góp phần nuôi lơng
( Tố Hữu Chuyện em )
Câu 2: Hãy viết đoạn văn sau thành lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp.
Đã gọi là hy vọng thì không thể nói đâu là thực, đâu là h, cũng giống nh những con đờng
trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất làm gì có đờng. Ngời ta di mãi thì thành đờng thôi.
Lỗ tấn, truyện ngắn tuyển tập, bản dịch của
Trơng Chính, NXB Văn học, Hà Nội 1977
Câu3: Vận dụng kiến thức đã học về từ láy để phân tích cái hay cái đẹp trong đoạn trích sau :
Nao nao dòng nớc uốn quanh
Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang
Sè sè nắm đất bên đờng
Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh
( Truyện Kiều Nguyễn Du)
.
( Học sinh không đợc tẩy xóa, đánh dấu, viết vào trong đề )
đề kiểm tra 1 tiết tiếng việt lớp 9
Thời gian: 45 phút
I/trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đúng
Câu 1: Yêu cầu khi giao tiếp cần nói tế nhị tôn trọng ngời khác thuộc phơng châm hội thoại
nào?
A. Phơng châm về lợng B. Phơng châm về chất. C.Phơng châm quan hệ
D. Phơng châm cách thức E. Phơng châm lịch sự. Đ. Tất cả các trờng hợp.
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào không phải từ tợng hình ?
A. Xác xơ B. Vật vờ C. Róc rách D. Rung rinh.
Câu 3: Những cụm từ nào sau đây là những từ Hán-Việt.
A.Sứ giả, tráng sĩ, giang sơn, cây ổi. B. Độc lập, tự do, hạnh phúc, hoàn toàn.
C. Phụ nữ, thiếu niên, nhi đồng. C. Hoàn toàn, tự do, giang sơn.
Câu 4 Ngày xuân
em hãy còn dài
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân
Từ xuân nào là nghĩa chuyễn.
A. Xuân 1 B. Xuân 2 C. Không có từ nào.
II/ tự luận: ( 8 điểm )
Câu 1: Gạch chân dới những từ chỉ Bác Hồ trong đoạn thơ sau:
Mình về với Bác đờng xuôi
Tha giùm Việt Bắc không nhớ Ngời
Nhớ ông Cụ mắt sáng ngời
áo nâu túi vải đẹp tơi lạ thờng
( Việt Bắc- Tố Hữu)
Câu 2: Hãy viết đoạn văn sau thành lời đẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp.
Nhng điều kỳ lạ nhất là tất cả những ảnh hởng Quốc tế đó đã nhào nặn với cái gốc văn hóa
dân tộc không gì lay chuyển đợc ở Ngời để trở thành một nhân cách rất Việt Nam, một lối sống
rất bình dị, rất Việt Nam, rất phơng Đông, nhng đồng thời rất mới, rất hiện đại.
Lê Anh TRà, Phong cách Hồ Chí Minh,cái vĩ đại gắn với cái giản dị
trong Hồ Chí Minh và văn hóa Việt Nam, nhà xuất bản Hà Nội, 1990.
Câu 3: Cảm nhận của em về hình ảnh ẩn dụ trong khổ thơ sau:
Chỉ có thuyền mới hiểu
Biển mênh mông nhờng nào
Chỉ có biển mới biết
Thuyền đi đâu về đâu?
(Thuyền và biển - Xuân Quỳnh)
( Học sinh không đợc tẩy xóa, đánh dấu, viết vào trong đề )
đề kiểm tra 1 tiết tiếng việt lớp 9
Thời gian: 45 phút
I/trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đúng
Câu 1: Yêu cầu khi giao tiếp cần nói có nội dung, nội dung phải đáp ứng nhu cầu của giao
tiếp thuộc phơng châm hội thoại nào?
A. Phơng châm về lợng B. Phơng châm về chất. C.Phơng châm quan hệ
D. Phơng châm cách thức E. Phơng châm lịch sự. Đ. Tất cả các trờng hợp.
Câu 2: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ Hán-Việt.
A. Âm mu. B, Thủ đoạn. C. Mánh khóe.
Câu 3: Cho biết trong các thành ngữ sau thành ngữ nào có sử dụng cặp từ trái nghĩa?
A. Đầu voi đuôi chuột. B.Sống tết chết giỗ C. Mèo mả gà đồng.
Câu 4: Việc thay thế từ Xuân cho từ Tuổi trong câu Khi ngời ta đã ngoài 70 xuân thì
tuổi càng cao, sức khỏe càng thấp ( Hồ Chí Minh ) có tác dụng gì?
A Thay thế cho tinh thần lạc quan của tác giả
B. Tránh lặp từ tuổi tác C. Cả hai tác dụng trên
II/ Tự luận: ( 8 điểm )
Câu 1: Gạch chân các từ Hán Việt có trong đoạn văn sau:
Suối Côn Sơn, sông Bạch Đằng, cửa Đại An, núi Yên Tử, biển Vân Đồn, núi Dục Thúy hòa
vào nhau trùng điệp, Trăm núi ngìn sông mỹ lệ và kỳ vĩ của Tổ quốc hiện lên trong văn thơ của
ức Trai .
( Võ Nguyên Giáp )
Câu 2: Hãy viết đoạn văn sau thành lời đẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp.
Trong cái lặng im của Sa Pa, dới những dinh thự củ kỹ của Sa Pa, Sa Pa mà chỉ nghe tên,
ngời ta đã nghỉ đến chuyện nghỉ ngơi, có những con ngời làm việc và lo nghỉ nh vậy cho đất nớc.
Nguyễn Thành Long, Truyện ngắn chon lọc 1945-1975,
NXB tác phẩm mới, Hà Nội, 1976.
Câu 3:
Khổ đầu bài thơ Đoàn thuyên đánh cá của ( Huy Cận) có những hình ảnh đẹp kỳ vĩ,
đó là những hình ảnh nào? Em hãy phân tích những biện pháp nghệ thuật có trong đoạn thơ đó.
. .
( Học sinh không đợc tẩy xóa, đánh dấu, viết vào trong đề )
đề kiểm tra 1 tiết tiếng việt lớp 9
Thời gian: 45 phút
I/trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đúng
Câu 1: Yêu cầu khi giao tiếp đừng nói những điều mà mình không tin là đúng thuộc phơng
châm hội thoại nào?
A. Phơng châm về lợng B. Phơng châm về chất. C.Phơng châm quan hệ
D. Phơng châm cách thức E. Phơng châm lịch sự. Đ. Tất cả các trờng hợp.
Câu 2: Trong các từ sau đây từ nào là từ láy.
A, Nao nao, dầu dầu, nhí nhảnh, lố nhố, sạch sành sanh, hoa hồng.
B. Chờn vờn, lấp ló, ngơ ngác, nghênh nghênh, hì hà hì hục, hoa huệ.
C. Nghênh nghênh, h hốt, đẹp đẽ, tơi tắn, xinh xinh, dầu dầu.
D. Tất cả các trờng hợp trên.
Câu 3: Xuân ơi xuân, em mới đến dăm năm
Mà cuộc sống đã tng bừng ngày hội
Là câu chỉ:
A, Chỉ một năm. B. Chỉ tuổi trẻ. C. Sức sống mới. D. Cuộc sống mới tơi đẹp.
Câu 4: Cho biết trong các thành ngữ sau thành ngữ nào có sử dụng cặp từ trái nghĩa?
A. Đầu voi đuôi chuột. B. Sống tết chết giỗ C. Mèo mả gà đồng.
II/ Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1: Gạch chân các từ Hán Việt trong doạn thơ sau:
Thanh minh trong tiết tháng ba
Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh
Gần xa nô nức yến anh
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
( Truyện Kiều- Nguyễn Du )
Câu 2: hãy viết đoạn văn sau thành lời đẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp.
Các bạn ! Mỗi lần nhìn thấy cây lợc là mỗi lần tôi băn khoăn và ngậm ngùi . Trrong cuộc
đời kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhng cha bao giờ tôi
xúc động nh lần ấy.
Nguyễn Quang Sáng, NXB Thông tin, Hà Nội, 1990
Câu 3: Bài thơ Cảnh khuya của Hồ Chủ Tịch viết năm 1947 tại chiến khu Việt Bắc có câu :
Tiếng suối trong nh tiếng hát xa .
Nghệ thuật so sánh ở câu thơ trên có gì đặc biệt? Hãy phân tích.
( Học sinh không đợc tẩy xóa, đánh dấu, viết vào trong đề )
đáp án và biểu chấm văn hoc trung đại
Đề A
I/Trắc nghiệm: 2 điểm ( mỗi câu đúng cho 0,5 đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
A B C D
II/ Tự luận : 8 điểm
Câu 1: Học sinh chép đúng đoạn thơ trong SGK cho 1 đ ( nếu sai 2 từ trở lên cho 0,5 đ)
Từ Nỗi mình thêm tức nỗi nhà Ngừng hoa bóng thẹn trông gơng mặt dày
Nét buồn nh cúc điệu gầy nh mai
Câu 2: 2 điểm đủ hai ý( nếu chỉ đúng 1 ý cho 1 đ )
- Khẳng định về vẻ đep và cảm thơng số phận ngời phụ nữ dới chế độ phong kiến.
- Kết hợp yếu tố hiện thực và yếu tố kỳ ảo; truyện truyền kỳ chữ Hán.
Câu 3: 5 điểm ( học sinh làm rõ những ý sau )
- Hai chị em Kiều đều đẹp Mời phân vẹn mời
- Vân trang trọng khác vời: Thua - Nhờng -> Dự báo số phận của Vân sau này sung sớng êm
đềm.
- Kiều sắc sảo mặn mà, đẹp nghiêng nớc nghiêng thành,cung đàn bạc mệnh,
Ghen Hờn -> Thái độ đố kỵ của thiên nhiên => Dự cảm số phận long đong, thanh lâu máy lợt,
thanh la mấy lần.
- NT: ớc lệ, tợng trng, ẩn dụ, nhân hóa, điển cố, miêu tả
( Tùy vào bài làm của học sinh mà chiết điểm phù hợp )
Đề B
I/Trắc nghiệm: 2 điểm ( mỗi câu đúng cho 0,5 đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
C A C D
II/ Tự luận : 8 điểm
Câu 1: Học sinh chép đúng đoạn thơ trong SGK cho 1 đ ( nếu sai 2 từ trở lên cho 0,5 đ)
Từ : Buồn trông của bể chiều hôm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi.
Câu 2: 2 điểm đủ hai ý( nếu chỉ đúng 1 ý cho 1 đ )
- Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của LVT và KNN thể hiện khát vọng giúp đời.
- Nghệ thuật miêu tả, kể chuyện, miêu tả nhân vật, ngôn ngữ giản di, màu sắc Nam Bộ.
Câu 3: 5 điểm ( học sinh làm rõ những ý sau ):
- Điệp khúc buồn trông nh một điệu ai oán dự báo số phận nàng, bão bùng sắp ập đến
- Tám khúc là tám nỗi buồn khác nhau
- Điêp ngữ, ẩn dụ, miêu tả, đặc biêt là tả cảnh ngụ tình đặc sắc.
( Tùy vào bài làm của học sinh mà chiết điểm phù hợp )
Đề C
I/Trắc nghiệm: 2 điểm ( mỗi câu đúng cho 0,5 đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
C C C A ; B
II/ Tự luận : 8 điểm
Câu 1: Học sinh chép đúng đoạn thơ trong SGK cho 1 đ ( nếu sai 2 từ trở lên cho 0,5 đ)
Từ :Tởng ngời có khi gốc Tử đã vừa ngời ôm
Câu 2: 2 điểm đủ hai ý( nếu chỉ đúng 1 ý cho 1 đ )
- Ca ngợi ngời anh hùng Quang Trung Nguyễn Huệ đại phá quân Thanh.
- Nghệ thuật kể chuyện và xây dựng nhân vật, tiểu thuyết lịch sử kiểu chơng hồi.
Câu 3: 5 điểm ( học sinh làm đợc các ý sau)
- Vũ Nơng là ngời phụ nữ đẹp ngời đẹp nết.
-Thủy chung,thơng yêu chồng con, con dâu hiếu thảo, ngời mẹ thơng con
- Lẽ ra Vũ Nơng đợc hởng cuộc sống hạnh phúc nhng sống trong chế độ nam quyền phải chị
nhiều oan khuất
- Nghệ thuật truyền kỳ, kỳ ảo.
( Tùy vào bài làm của học sinh mà chiết điểm phù hợp )
Đề D
I/Trắc nghiệm: 2 điêm ( mỗi câu đúng cho 0,5 đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
C A B A ; C
II/ Tự luận : 8 điểm
Câu 1: Học sinh chép đúng đoạn thơ trong SGK cho 1 đ ( nếu sai 2 từ trở lên cho 0,5 đ)
Từ câu : Buồn trông của bể chiều hôm.kêu quanh ghế ngồi
Câu 2: 2 Điểm đủ hai ý( nếu chỉ đúng 1 ý cho 1 đ )
- Sự xa hoa vô độ của vua chúa quan lại thời Lê chúa Trịnh.
- Ghi chép hiện thực một cách cụ thể chân thực ; tùy bút chữ Hán.
Câu 3: 5 điểm ( Học sinh làm đợc các ý sau)
- Là ngời cơng trực, căm ghét bọn xâm lợc và bán nớc.
- là ngời sáng suốt trong nhận định tình hình, thông minh , biết thu phục lòng ngời.
- Có ý chí quyết tâm sắt đá, có tầm nhìn xa trông rộng, là nhà chính trị có lòng yêu chuộng hòa
bình.
- Bậc kỳ tài trong việc dùng binh.
- Miêu tả chân thực, tái hiện lịch sử hào hùng của cha ông ta, giọng văn thể hiện niềm sung sớng.
( Tùy vào bài làm của học sinh mà chiết điểm phù hợp )
Đáp án - Biểu chấm 1 Tiết Tiếng Việt
Đề A
I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
D D B C
II/ Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm )
HS gạch đợc các từ sau:
Phú hậu, tài danh, văn chơng, thông minh, phong th tài mạo,phong nhã, hào hoa.
Câu 2: ( 3 điểm ) - Viết lại đoạn văn theo nguyên văn lời trực tiếp đa vào trong ngoặc kép, tr-
ớc đoạn văn có dùng dấu hai chấm. ( Cho 1,5 điêm)
- Viết lại không để trong dấu ngoặc có thể bỏ bớt một số từ ( lời gián tiếp ) : cho 1,5 điểm
Câu 3: ( 3 điểm )
nêu đợc tiếng đàn Thúy Kiều đợc Nguyễn Du so sánh với : tiếng hạc, tiếng suối, tiếng
gió, tiếng ma Nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ bậc thầy.( ở câu này học sinh chi cần nêu đợc các
biện pháp tu từ là đợc)
Tùy vào bài viết của HS để chiết điểm phù hợp
Đề B
I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
C C B C
II/ Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1: (2 điểm )
HS gạch đợc các từ sau: Mô, ngái, đặng, thơm, lơng.
Câu 2: ( 3 điểm )
- Viết lại đoạn văn theo nguyên văn lời trực tiếp đa vào trong ngoặc kép, trớc đoạn văn có
dùng dấu hai chấm. ( Cho 1,5 điêm)
- Viết lại không để trong dấu ngoặc có thể bỏ bớt một số từ ( lời gián tiếp ) : cho 1,5 điểm
Câu 3: ( 3 điểm ) HS diễn tả đợc các từ láy nao nao, nho nhỏ, sè sè, dầu dầu
Tác dụng diễn tả của các từ láy trong đoạn văn
Tùy vào bài viết của HS để chiết điểm phù hợp
Đề C
I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
E A C A
II/ Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1: (2 điểm )
HS gạch đợc các từ sau: Bác, Ngời, ông Cụ
Câu 2: ( 3 điểm )
- Viết lại đoạn văn theo nguyên văn lời trực tiếp đa vào trong ngoặc kép, trớc đoạn văn có
dùng dấu hai chấm. ( Cho 1,5 điêm)
- Viết lại không để trong dấu ngoặc có thể bỏ bớt một số từ ( lời gián tiếp ) : cho 1,5 điểm
Câu 3: ( 3 điểm )
HS chỉ đợc hình ảnh ẩn dụ là thuyền-con trai; biển- con gái
Tác dụng củ phép tu từ ẩn dụ trong đoạn văn.
Tùy vào bài viết của HS để chiết điểm phù hợp
Đề D
I/ Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
A C B C
II/ Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1: (2 điểm )
HS gạch đợc các từ sau: Côn Sơn, Bạch Đằng, Đại an, Yên Tử, Vân Đồn Dục Thúy, mỹ lệ,
kỳ vĩ,Tổ Quốc, ức Trai.
Câu 2: ( 3 điểm )
- Viết lại đoạn văn theo nguyên văn lời trực tiếp đa vào trong ngoặc kép, trớc đoạn văn có
dùng dấu hai chấm. ( Cho 1,5 điêm)
- Viết lại không để trong dấu ngoặc có thể bỏ bớt một số từ ( lời gián tiếp ) : cho 1,5 điểm
Câu 3: ( 3 điểm )
HS nêu đợc hình ảnh so sánh, nhân hóa, hình ảnh lãng mạn
Tác dụng của các hình ảnh trên trong đoạn văn.
Tùy vào bài viết của HS để chiết điểm phù hợp
Nhận xét thu bài
@
Đề kiểm tra Văn thơ hiện đại
Thời gian : 45 phút
.@ .
I/ Trắc nghiệm: (2 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Bài thơ Đồng chí đợc sáng tác năm nào ?
A. 1948 B .1984 C .1947 D . 1974
Câu 2: Nhà thơ nào trong các tác giả sau trởng thành trong phong trào Thơ mới ?
A. Chính Hữu B. Bằng Việt C. Phạm Tiến Duật D. Huy Cận.
Câu 3: Những biện pháp nghệ thuật nào đã đợc sử dụng trong hai câu thơ:
Mặt trời xuống biển nh hòn lửa
Sóng đã cài then, đêm sập cửa
A. So sánh B. So sánh và nhân hoá C. Hoán dụ D. Phóng đại và tợng trng.
Câu 4: Dòng nào nói đúng nhất tâm trạng ông Hai từ khi nghe tin làng chợ Dầu của ông theo
giặc ?
A . Bị ám ảnh và lo sợ trớc bọn giặc Tây và Việt gian bán nớc.
B. Luôn sợ hãi mỗi khi nghe ai đó tụ tập và nói về việc làng mình theo giặc.
C. Đau xót tủi hổ trớc cái tin làng mình theo giặc.
D. Tất cả đều đúng.
II/ Tự luận: ( 8 điểm )
Phân tích vẻ đẹp của nhân vật anh thanh niên trong truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa của
Nguyễn Thành Long.
( Học sinh không đợc tẩy xóa, đánh dấu, viết vào trong đề )
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét