Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

Tự học Flash-Chương 12: Cách tạo các đoạn phim có thể in ra


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tự học Flash-Chương 12: Cách tạo các đoạn phim có thể in ra": http://123doc.vn/document/549292-tu-hoc-flash-chuong-12-cach-tao-cac-doan-phim-co-the-in-ra.htm


GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
CÁCH TẠO CÁC ĐOẠN PHIM CÓ THỂ IN RA
TỔNG QUAN VỀ VIỆC TẠO RA CÁC ĐOẠN PHIM (MOVIE) CÓ THỂ IN ĐƯC
Một khi bạn đã thiết lập sự tương tác trong đoạn phim Flash Movie, bạn có thể thiết lập một
số frame nào đó có thể in được để người dùng có thể in chúng ra ngoài trong Flash Player.
Bạn có
thể dùng thuộc tính Print trong Flash Player để in những mẫu catalog, giấy quảng cáo, mẫu thông
tin, giấy biên nhận, hoá đơn hoặc các tài liệu khác trong Flash Movie.
Flash Player in ra nội dung của Flash như ảnh ở chế độ vector graphic với độ phân giải
cao
có sẵn trong các máy in và các thiết bò xuất khác. Việc in ra các ảnh đồ họa vector sẽ làm
thay đổi
tỉ lệ ảnh trong Flash để nó có thể in ra ảnh rõ nét hơn với bất kỳ kích thước nào mà không cần
có hiệu ứng điểm ảnh pixel xảy ra khi in ra ảnh có độ phân giải thấp.
Việc in các đoạn phim trong Flash Player sẽ có nhiều ưu điểm hơn thay vì in ra trong
trình duyệt. Bạn có thể thực hiện theo những cách chỉ dẫn sau đây:
 Xác đònh các frame trong Flash có thể in ra ngoài. Điều này cho phép bạn tạo ra các
Layout (trình bày) thích hợp để in và bảo vệ tài liệu không được phép in.
 Xác đònh vùng in cho các frame.
 Xác đònh các frame được in là ảnh vectors (độ phân giải chiếm ưu thế) hoặc ảnh
Bitmap (duy trì hiệu ứng màu và chế độ trong suốt cho ảnh).
 Gán action Print để in các frame từ các đoạn Movie Clip cho dù các đoạn Movie Clip
không hiển thò.
VIỆC CHUẨN BỊ CÁC ĐOẠN PHIM ĐỂ IN
Để thiết lập công việc in trong Flash Player, bạn có thể thiết lập các frame và các vùng
in trong các frame đó để chuẩn bò cho việc in sau này. Để người dùng có thể điều khiển việc in
ấn tốt nhất, bạn hãy nhớ những điều sau đây khi bạn thiết lập các đoạn phim và đoạn Movie
Clip:
 Hiện chỉnh trang layout trong bất kỳ frame nào mà bạn sẽ chỉ đònh để thích hợp cho
thiết bò in. Flash Player in ra tất cả các đối tượng, Symbol, ảnh Bitmap, khối ký tự và
vùng văn bản.
 Bộ điều khiển máy in trong Flash
Player sử dụng tab HTML thiết lập
Dimension (kích thước), Scale (tỉ
lệ), và Alignment (canh hàng)
trong hộp thoại Publish Settings.
(chọn lệnh File > Publish Settings
để
mở). Bạn có thể sử dụng các
chế
độ này để thiết lập các điều
khiển
cho việc in.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
274
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
 Các frame được chọn in ra khi chúng xuất hiện trong Symbol của các đoạn Movie
Clip. Bạn có thể cho phép người dùng in ra một đoạn Movie Clip không hiển thò
trong trình duyệt bằng cách thiết lập thuộc tính _visible là false sử dụng bảng
Actions. Việc thay đổi các thuộc tính của đoạn Movie Clip với Action chọn là Set
Property, Tween (chuyển động biến đổi) bất kỳ công cụ biến đổi nào cũng không làm
ảnh hưởng đến việc in đoạn Movie Clip.
 Đối với việc in ra đoạn Movie Clip, nó phải ở trong vùng Stage hoặc vùng làm việc
và phải có một tên Instance.
 Tất cả các thành phần đối tượng phải được nạp vào đầy đủ. Bạn có thể dùng thuộc
tính _framesloaded hoặc Action If Frame Is Loaded để kiểm tra nội dung in ra có
được truy cập hay không .
XÁC ĐỊNH NHỮNG FRAME CÓ THỂ IN
Theo mặc đònh, tất cả các frame xác đònh trong Timeline có thể in. Chẳng hạn như bạn
có thể muốn giới hạn số lượng frame có thể in nếu bạn có một loạt hoạt cảnh chuyển động dài
nhiều frame. Bạn có thể xác đònh các frame đặc biệt trong các đoạn phim để chỉ in ra những
frame đó, trong khi đó các frame không xác đònh sẽ không in ra. Bạn phải dán nhãn các frame
xác đònh in.

Xác đònh các frame in:
1. Mở hoặc kích hoạt đoạn phim bạn muốn xuất.
2. Nếu bảng Frame chưa hiển thò trên màn hình, bạn hãy chọn trên trình đơn Modify >
Frame.
3. Chọn frame mong muốn trong Timeline bạn muốn thực hiện công việc in.
4. Trong bảng Frame, tại mục Label nhập vào ký tự #p để xác đònh frame in ra.
5. Lặp lại từ bước 3 đến bước 4 cho mỗi frame bạn muốn xác đònh để in.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
275
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
XÁC ĐỊNH VÙNG IN
Theo mặc đònh, vùng Stage của đoạn phim xác đònh vùng in. Bất kỳ đối tượng nào nằm
ngoài vùng Stage sẽ bò cắt bỏ, không được in. Các đoạn phim tải về sử dụng kích thước vùng
Stage riêng, không phải kích thước Stage của đoạn phim chính.
Bạn có thể thiết lập 3 vùng in khác nhau:
 Trong cả trình đơn ngữ cảnh Flash Player lẫn Action Print Action, bạn có thể xác
đònh đường hộp viền để tạo vùng in cho tất cả các frame bằng cách chọn một đối
tượng trong một frame để tạo đường hộp viền. Tùy chọn này rất có ích nếu bạn muốn
in một trang dữ liệu đầy đủ của một Web banner (băng rôn).
 Với Action Print, bạn có thể dùng đường biên hộp ghép lại của tất cả các frame có
thể in trong thanh thước Timeline để tạo vùng in — ví dụ, để in ra nhiều frame có
cùng một điểm khai báo. Sử dụng đường biên hộp ghép chung lại sau đó chọn tùy
chọn Max trong tham số Action Print.
 Với Action Print, bạn có thể thay đổi vùng in cho mỗi Frame, thay đổi kích thước của
từng đối tượng để thích hợp với vùng in — ví dụ, trong mỗi Frame các đối tượng có
kích thước khác nhau phủ đầy trang in. Thay đổi đường hộp viền cho mỗi Frame, sử
dụng tùy chọn Frame trong tham số Action Print.

Xác đònh một vùng in:
1. Mở Frame của đoạn phim bạn sẽ thiết lập để in.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
276
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
2. Chọn một Frame mà bạn chưa xác đònh lệnh Print bằng nhãn Frame #p. Bạn có thể chọn
Frame tiếp theo sau một Frame có nhãn #p.
3. Tạo một đối tượng trong vùng Stage có kích thước in ra mong muốn. Ngoài ra bạn cũng
có thể chọn một Frame có đối tượng thích hợp với vùng in để dùng làm đường biên hộp.
4. Chọn Frame trong thanh thước Timeline có đối tượng bạn sẽ dùng làm đường biên hộp.
5. Nếu bảng Frame chưa hiển thò trên màn hình, bạn hãy chọn trên trình đơn Modify >
Frame.
6. Trong bảng Frame, nhập vào ký tự #b để xác đònh đối tượng được chọn để làm đường
biên hộp cho vùng in.
Bạn có thể nhập vào chỉ một nhãn #b trên Timeline, tùy chọn này giống như việc chọn tùy
chọn Bounding là Movie trong action Print trong mục Action.
THAY ĐỔI MÀU NỀN IN
Flash Player in màu nền Background thiết lập trong hộp thoại Movie Properties. Bạn có thể
thay đổi màu nền chỉ cho các Frame được in bằng cách đặt một đối tượng màu trong Layer thấp
nhất của Timeline được in.
 Thay đổi màu nền in :
1. Đặt một đối tượng tô màu phủ lên trong vùng Stage trong Layer thấp nhất của Timeline
sẽ in.
2. Chọn đối tượng và chọn lệnh Modify > Movie. Chọn một màu nền in ra ngoài tại hộp
màu Background Color.
Sau khi chọn màu sẽ làm thay đổi trên màu nền Background của toàn đoạn phim bao gồm
đoạn Movie Clip và đoạn phim nạp vào.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
277
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
3. Chọn các tùy chọn sau đây:
 Để in ra màu nền của đoạn phim, bảo đảm rằng Frame bạn chứa đối tượng được xác
đònh để in. Để được hướng dẫn thêm, bạn có thể chọn mục “Xác đònh các Frame để
in”.
 Giữ lại một màu nền khác cho các Frame không được in, lập lại bước 2 và 3 sau đó
đặt đối tượng vào trong Layer thấp nhất trên thanh thước Timeline trong các Frame
chưa được xác đònh in ra.
VÔ HIỆU HOÁ CÔNG VIỆC IN
Nếu bạn muốn các Frame trong thanh thước Timeline chính không được in ra, bạn có thể
dán nhãn tên cho Frame đó là !#p để tạo cho các Frame đó không thể in ra được. Việc dán nhãn
một Frame với ký hiệu là !#p sẽ làm cho toàn bộ đoạn phim đó không in được và làm mờ lệnh
Print trong trình đơn Flash Player. Ngoài ra bạn có thể loại bỏ trình đơn trong Flash Player.
Nếu bạn loại bỏ công việc in, bạn có thể vẫn còn in các Frame dùng lệnh Print trong
trình
duyệt. Vì lệnh này là một thuộc tính của trình duyệt vì vậy bạn không thể điều khiển hoặc dùng Flash
xoá nó được.

Làm vô hiệu hoá việc in trong trình đơn Flash Player bằng cách làm mờ lệnh Print:
1. Mở hoặc kích hoạt đoạn phim bạn muốn xuất.
2. Nếu bảng Frame chưa hiển thò trên màn hình, bạn hãy chọn trên trình đơn Modify >
Frame để hiển thò nó.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
278
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
3. Chọn keyframe đầu tiên trong Timeline.
4. Trong bảng Frame, nhập vào mục Label với ký tự !#p để xác đònh Frame đó không được
in. Bạn chỉ cần xác đònh nhãn !#p để làm mờ lệnh Print trong trình đơn.
Chú ý : Lần lượt bạn chọn một frame trống và dán nhãn với ký tự #p để ngăn chúng không cho in ra
trong trình đơn Flash Player.
 Làm mất khả năng in ra bằng cách loại bỏ trình đơn trong Flash Player:
1. Mở hoặc kích hoạt đoạn phim bạn muốn xuất.
2. Chọn trên trình đơn File > Publish Settings.
3. Chọn tab HTML và chọn lại Display Menu.
4. Sau đó nhấp chuột vào nút OK.
THÊM VÀO MỘT ACTION PRINT
Bạn có thể thêm vào một Action Print cho một nút hoặc các đối tượng khác trong đoạn
phim để cho phép người dùng in đoạn phim này. Bạn có thể gán Action Print cho Button, Frame
hoặc đoạn Movie Clip. Nếu bạn gán một Action Print cho một Frame, Action đó sẽ thực hiện khi
đầu playhead chạy đến Frame đã xác đònh. Action Print cho phép bạn in các Frame trong
những
đoạn Movie Clip khác ngoài các Frame trên thanh thước Timeline. Mỗi Action Print chỉ thiết lập
một công việc in trên Timeline nhưng Action sẽ cho phép bạn xác đònh số Frame trong
Timeline để
in. Nếu bạn gắn nhiều Action Print cho một nút hoặc một Frame, hộp thoại Print xuất hiện cho
mỗi Action đó thực hiện.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
279
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
 Gán một Action Print cho một Button, Frame hoặc đoạn Movie Clip:
1. Mở các frame của đoạn phim bạn thiết lập để in.
2. Chọn keyframe mong muốn trong Timeline mà bạn muốn có thể in ra và bảo đảm rằng
frame đó đã có nhãn #p.
Nếu bạn không xác đònh frame để in thì theo mặc đònh tất cả các frame sẽ được in.
3. Chọn frame, Instance Button hoặc Instance Movie Clip mà bạn sẽ gán Action Print.
Mỗi Action Print chỉ thiết lập một Timeline có thể in.
4. Chọn trên trình đơn Window > Actions để hiển thò bảng Actions.
5. Trong danh sách Toolbox, nhấp chuột vào danh mục Actions để hiển thò Action và nhấp
đúp chuột vào chọn Action Print.
Flash sẽ chèn Action Print vào trong danh sách Actions.
6. Đối với mục Print, chọn kiểu in cho frame là Vector hay Bitmap:
 As Vectors in ra các frame có chất lượng cao nhưng không có độ trong suốt.
Các đối tượng có hiệu ứng trong suốt và màu không thể in ra với kiểu chọn này.
(Máy in không thể hiểu Channel Alpha xác đònh hiệu ứng cho dữ liệu Vector.)
 As Bitmap in ra hiệu ứng màu và trong suốt trong Channel Alpha.
Tùy chọn này có thể in ra máy in có độ phân giải cao nhất.
7. Xác đònh Timeline của đoạn phim in ra, chọn tùy chọn Location:
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
280
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
 Level : Xác đònh chỉ số mức độ của Timeline hoặc đoạn phim được nạp về. Sử dụng
biểu thức để xác đònh cấp độ, chọn Expression và nhập vào một biểu thức.
 Target : Nhập vào đường dẫn đến đoạn phim đích hoặc nhấp chuột vào nút Target
Path tại góc phải dưới và dùng hộp thoại Insert Target Path để đònh vò và chọn đoạn
phim đích. Sử dụng biểu thức để xác đònh cấp độ, chọn Expression và nhập vào một
biểu thức.
8. Thiết lập các đường biên để in, chọn một tùy chọn Bounding Box:
Movie dùng đường
biên hộp của đối
tượng trong frame có
nhãn #b để tạo vùng
in cho tất cả các
frame.
Ví dụ, chọn tùy chọn này để in một trang dữ liệu đầy đủ từ một Web banner.
Frame có nhãn là #p (bên trái) và kết quả in ra trong
vùng Stage (bên phải).
Ảnh minh họa : Frame có nhãn là #p (1) và frame có
nhãn là #b (2) với vùng xem Onion Skin (3), in ra đường
biên hộp của đối tượng (bên phải)
 Max : Sử dụng đường biên hộp hoàn chỉnh của tất cả các frame có thể in để tạo
thành vùng in trong thanh thước Timeline.
 Frame : Dùng đường biên của các đối tượng trong mỗi frame in của thanh thước
Timeline để tạo vùng in, thay đổi vùng in trong mỗi frame và làm thay đổi kích thước
của đối tượng cho phù hợp với vùng in. Chẳng hạn như nếu Frame có nhiều đối tượng
với kích thước khác nhau trong từng frame và bạn muốn mỗi đối tượng phải phủ đầy
trang được in.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
281
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
Tùy chọn Frame thiết lập đường biên hộp của mỗi frame để tạo vùng in (ảnh trên cùng) và thay đổi kích thước ảnh để
thích hợp với vùng in (ảnh bên dưới)
Chú ý : Chọn các tùy chọn đường biên hộp Max hoặc Frame trong Action Print ghi đè lên bất kỳ
frame nào có nhãn là #b cho đường biên hộp của đoạn phim.
IN RA TỪ TRÌNH ĐƠN CONTEXT TRONG TRÌNH DUYỆT FLASH PLAYER
Bạn có thể dùng lệnh Print trong trình đơn context Flash Player để in các frame trong
đoạn phim Flash.
Lệnh Print trong trình đơn context không thể in các hiệu ứng màu và trong suốt và cũng
không thể in các Frame từ các đoạn Movie Clip khác thay vì dùng Action Print.
 Để in các frame của đoạn phim dùng trình đơn context trong trình duyệt Flash Player với
lệnh Print:
1. Mở các frame của đoạn phim bạn sẽ in.
Nếu bạn chưa xác đònh frame đặc biệt nào thì tất cả các frame trong Timeline chính của
đoạn phim sẽ được in .
2.
Chọn trên trình đơn File > Publish Preview > Default hoặc nhấn F12 để xem đoạn phim
Flash movie trong trình duyệt.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
282
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY
GIÁO TRÌNH THIẾT KẾ WEB : PHẦN LÝ THUYẾT - TỰ HỌC MACROMEDIA FLASH BẰNG HÌNH ẢNH
CHƯƠNG 12
3. Nhấp phải chuột (trong Windows) hoặc nhấp Control (trong Macintosh) trong Flash
movie tại cửa sổ trình duyệt để hiển thò trình đơn context trong trình duyệt Flash Player.
Lệnh Print trong trình đơn context trong trình duyệt
4. Chọn Print từ trình đơn context của Flash Player để hiển thò hộp thoại Print.
5. Trong cửa sổ Windows, chọn trong mục Print range để chọn frame in như sau:
 Chọn All để in ra tất cả các frame trong đoạn phim nếu không có frame nào có
nhãn.
 Chọn Pages và nhập số frame in đã xác đònh nhãn trong dãy số đó.
TỦ SÁCH STK - THẾ GIỚI ĐỒ HỌA
283
BIÊN SOẠN : KS PHẠM QUANG HUY

Trắc nghiệm thi vào lớp 10


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Trắc nghiệm thi vào lớp 10": http://123doc.vn/document/550378-tra-c-nghie-m-thi-va-o-lo-p-10.htm


Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 1
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
ĐỀ BÀI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN MÔN TOÁN LỚP 9
Phần Đại số
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
1.Căn bậc hai số học của 9 là
A. -3. B. 3. C. 81. D. -81.
2.Biểu thức
16
bằng
A. 4 và -4. B. -4. C. 4. D. 8.
3.So sánh 9 và
79
, ta có kết luận sau:
A.
9 79<
. B.
9 79=
. C.
9 79>
.
D. Không so sánh được.
4.Biểu thức
1 2x−
xác định khi:
A.
1
2
x >
. B.
1
2
x ≥
. C.
1
2
x <
. D.
1
2
x ≤
.
5.Biểu thức
2 3x+
xác định khi:
A.
3
2
x ≤
. B.
3
2
x ≥ −
. C.
3
2
x ≥
. D.
3
2
x ≤ −
.
6.Biểu thức
( )
2
3 2x−
bằng
A. 3 – 2x. B. 2x – 3. C. ‌
2 3x−
. D. 3 – 2x và 2x – 3.
7.Biểu thức
2 2
(1 )x+
bằng
A. 1 + x
2
. B. –(1 + x
2
). C. ± (1 + x
2
). D. Kết quả khác.
8.Biết
2
13x =
thì x bằng
A. 13. B. 169. C. – 169. D. ± 13.
9.Biểu thức
2 4
9a b
bằng
A. 3ab
2
. B. – 3ab
2
. C.
2
3 a b . D.
2
3a b
.
10.Biểu thức
4
2
2
2
4
x
y
y
với y < 0 được rút gọn là:
A. –yx
2
. B.
2 2
x y
y
. C. yx
2
. D.
2 4
y x
.
11.Giá trị của biểu thức
1 1
2 3 2 3
+
+ −
bằng
A.
1
2
. B. 1. C. -4. D. 4.
12.Giá trị của biểu thức
1 1
2 3 2 3

+ −
bằng
A. 4. B.
2 3−
. C. 0. D.
2 3
5
.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 2
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
13.Phương trình
x a=
vô nghiệm với
A. a = 0. B. a > 0. C. a < 0. D. a ≠ 0.
14.Với giá trị nào của a thì biểu thức
9
a
không xác định ?
A. a > 0. B. a = 0. C. a < 0. D. mọi a.
15.Biểu thức
1
a
có nghĩa khi nào?
A. a ≠ 0. B. a < 0. C. a > 0. D. a ≤ 0.
16.Biểu thức
( )
2
1 2− có giá trị là
A. 1. B.
1 2−
. C.
2 1−
. D.
1 2+
.
17.Biểu thức
1 2
2
x
x

xác định khi
A.
1
2
x ≥
. B.
1
2
x ≤

0x ≠
. C.
1
2
x ≤
. D.
1
2
x ≥

0x ≠
.
18.Biểu thức
1 1
2 2x x

+ −
bằng
A.
2
4
x
x


.
B.
2
2
4
x
x


.
C.
2
2
x
x


. D.
2
4
x
x

+
.
19.Biểu thức
6
3

bằng
A.
2 3−
. B.
6 3−
.
C. -2.
D.
8
3

.
20.Biểu thức
2 3 3 2−
có giá trị là
A.
2 3 3 2−
.
B. 0.
C.
3 2 2 3−
. D.
3 2−
.
21.Nếu
1 3x+ =
thì x bằng
A. 2. B. 64. C. 25. D. 4.
22.Giá trị của biểu thức
5 5
1 5



A.
5−
.
B. 5.
C.
5
. D.
4 5
.
23.Giá trị của biểu thức
1 1
9 16
+
bằng
A.
1
5
. B.
2
7
.
C.
5
12
. D.
7
12
.
24.Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức
1
a a
a



A. a.
B.
a
. C.
a−
.
D. a + 1.
25.Nghiệm của phương trình x
2
= 8 là
A. ± 8. B. ± 4.
C.
2 2
.
D.
2 2±
.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 3
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT
1.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
A.
x
y 4
2
= +
.
B.
2x
y 3
2
= −
.
C.
2
y 1
x

= +
.
D.
3 x
y 2
5
= − +
.
2.Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến ?
A. y = 2 – x.
B.
1
y x 1
2
= − +
.
C.
( )
y 3 2 1 x= − −
.
D. y = 6 – 3(x – 1).
3.Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến ?
A. y = x - 2.
B.
1
y x 1
2
= +
.
C.
( )
y 3 2 1 x= − −
.
D. y = 2 – 3(x + 1).
4.Cho hàm số
1
y x 4
2
= − +
, kết luận nào sau đây đúng ?
A.Hàm số luôn đồng biến
x 0∀ ≠
. B.Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc toạ độ.
C.Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 8. D.Đồ thị cắt trục tung tại điểm -4.
5.Cho hàm số y = (m - 1)x - 2 (m

1), trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai ?
A.Hàm số luôn đồng biến m 1∀ ≠ .
B.Hàm số đồng biến khi m < 1.
C.Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại điểm -2 m 1∀ ≠ .
D.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A (0; 2).
6.Cho hàm số y = 2x + 1. Chọn câu trả lời đúng
A.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A(0; 1).
B.Điểm M(0; -1) luôn thuộc đồ thị hàm số.
C.Đồ thị hàm số luôn song song với đường thẳng y = 1 - x.
D.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.
7.Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y = 1 – 2x ?
A. (-2; -3). B. (-2; 5). C. (0; 0). D. (2; 5).
8.Các đường thẳng sau đây đường thẳng nào song song với đường thẳng y = 1 – 2x ?
A. y = 2x – 1. B. y = 2 – x.
C.
( )
y 2 1 2x= −
.
D. y = 1 + 2x.
9.Nếu hai đường thẳng y = -3x + 4 (d
1
) và y = (m+1)x + m (d
2
) song song với nhau
thì m bằng
A. – 2. B. 3. C. - 4. D. – 3.
10.Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 5 là
A. (-2; -1). B. (3; 2). C. (4; 3). D. (1; -3).
11.Đường thẳng song song với đường thẳng y =
2x−
và cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 1 là
A.
y 2x 1= − +
. B.
y 2x 1= − −
. C.
y 2x= −
. D.
y 2x=
.
12.Cho hai đường thẳng
1
y x 5
2
= +

1
y x 5
2
= − +
. Hai đường thẳng đó
A. cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 5. B. song song với nhau.
C. vuông góc với nhau. D. cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 5.
13.Cho hàm số y = (m + 1)x + m – 1. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Với m > 1, hàm số y là hàm số đồng biến.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 4
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
B. Với m > 1, hàm số y là hàm số nghịch biến.
C. Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
D. Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (
1
2

; 1).
14.Điểm nào thuộc đồ thị hàm số
3
y x 2
2
= − +
?
A.
1
1;
2
 

 ÷
 
. B.
2
; 1
3
 

 ÷
 
.
C. (2; - 1). D. (0; - 2).
15.Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = 2x + 1.
A. y = 2x. B. y = 2 – 2x. C. y = 2x – 2. D. y = 2x + 1.
16.Hai đường thẳng
m
y 2 x 1
2
 
= − +
 ÷
 

m
y x 1
2
= +
(m là tham số) cùng đồng biến
khi
A. – 2 < m < 0. B. m > 4. C. 0 < m < 4. D. – 4 < m < - 2.
17.Một đường thẳng đi qua điểm A(0; 4) và song song với đường thẳng x – 3y = 7 có
phương trình là
A.
1
y x 4
3
= − +
.
B. y = - 3x + 4.
C.
1
y x 4
3
= +
.
D. y = - 3x – 4.
18.Cho hai đường thẳng (d
1
) và (d
2
) như hình vẽ. Đường thẳng (d
2
) có phương trình là
A. y = - x.
B. y = - x + 4.
C. y = x + 4.
D. y = x – 4.
19.Nếu P(1; - 2) thuộc đường thẳng x – y = m thì m bằng
A. – 1. B. 1. C. – 3. D. 3.
20.Cho ba đường thẳng (d
1
): y = x – 1; (d
2
):
1
y 2 x
2
= −
; (d
3
): y = 5 + x. So với đường
thẳng nằm ngang thì
A. độ dốc của đường thẳng d
1
lớn hơn độ dốc của đường thẳng d
2
.
B. độ dốc của đường thẳng d
1
lớn hơn độ dốc của đường thẳng d
3
.
C. độ dốc của đường thẳng d
3
lớn hơn độ dốc của đường thẳng d
2
.
D. độ dốc của đường thẳng d
1
và d
3
như nhau.
21.Điểm P(1; - 3) thuộc đường thẳng nào sau đây ?
A. 3x – 2y = 3. B. 3x – y = 0. C. 0x + y = 4. D. 0x – 3y = 9.
22.Hai đường thẳng y = kx + (m – 2) và y = (5 – k)x + (4 – m) trùng nhau khi
A.
5
k
2
m 1

=



=

. B.
5
m
2
k 1

=



=

. C.
5
k
2
m 3

=



=

. D.
5
m
2
k 3

=



=

.
CHƯƠNG III.HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
2
2
(d
1
)
(d
2
)
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 5
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
Bài 1.Chọn đáp án phù hợp rồi ghi kết quả vào bài.
1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2x + 3y
2
= 0 B. xy – x = 1 C. x
3
+ y = 5 D. 2x – 3y = 4.
2.Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2?
A. ( 1; 1) B. ( - 1; - 1) C. ( 1; 0) D. ( 2 ; 1).
3.Cặp số ( -1; 2) là nghiệm của phương trình
A. 2x + 3y = 1 B. 2x – y = 1 C. 2x + y = 0 D. 3x – 2y = 0.
4.Cặp số (1; -3) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A. 3x – 2y = 3. B. 3x – y = 0. C. 0x – 3y = 9. D. 0x + 4y = 4.
5.Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?
A. (-1; 1). B. (-1; -1). C. (1; -1). D. (1; 1).
6.Tập nghiệm của phương trình 4x – 3y = -1 được biểu diễn bằng đường thẳng
A. y = - 4x - 1
B. y =
4
3
x +
1
3
C. y = 4x + 1
D. y =
4
3
x -
1
3
7.Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi
A. đường thẳng y = 2x – 5.
B. đường thẳng y =
5
2
.
C. đường thẳng y = 5 – 2x.
D. đường thẳng x =
5
2
.
8.Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ
2 3
3 2 1



+ =
− =
x y
x y
A.
3 6 9
3 2 1



+ =
− =
x y
x y
B.
3 2
3 2 1



= −
− =
x y
x y
C.
2 3
4 2



+ =
=
x y
x
D.
4 4
3 2 1



=
− =
x
x y
9.Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình
2 5 5
2 3 5



− =
+ =
x y
x y

A.
2 5 5
4 8 10



− =
+ =
x y
x y
B.
2 5 5
0 2 0



− =
− =
x y
x y
C.
2 5 5
4 8 10



− =
− =
x y
x y
D.
2
1
5
2 5
3 3







− =
+ =
x y
x y
10.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
2 5
1
3
2





− =
− + =
x y
x y
B.
2 5
1
3
2





− =
+ =
x y
x y
C.
2 5
1 5
2 2





− =
− + = −
x y
x y
D.
2 5
1
3
2





− =
− − =
x y
x y
.
11.Hệ phương trình
4
0



+ =
− =
x y
x y
A. có vô số nghiệm B. vô nghiệm C. có nghiệm duy nhất D. đáp án khác.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 6
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
12.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ
x 2y 1
1
y
2
+ =



= −


?
A.
1
0;
2
 

 ÷
 
. B.
1
2;
2
 

 ÷
 
. C.
1
0;
2
 
 ÷
 
.
D.
( )
1;0
13.Cho phương trình x – y = 1 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1)
để được một hệ phương trình có vô số nghiệm ?
A. 2y = 2x – 2. B. y = 1 + x. C. 2y = 2 – 2x. D. y = 2x – 2.
14.Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ
phương trình có nghiệm duy nhất ?
A. 3y = -3x + 3. B. 0x + y = 1. C. 2y = 2 – 2x. D. y + x = -1.
15.Hai hệ phương trình
kx 3y 3
x y 1
+ =


− + =


3x 3y 3
y x 1
+ =


− =

là tương đương khi k bằng
A. 3. B. -3. C. 1. D. -1.
16.Hệ phương trình
2x y 1
4x y 5
− =


− =

có nghiệm là
A. (2; -3). B. (2; 3). C. (-2; -5). D. (-1; 1).
17.Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết
hợp với (1) được một hệ có nghiệm duy nhất ?
A.
1
x y 1
2
− + = −
. B.
1
x y 1.
2
− = −
C.
2x 3y 3− =
.
D. 2x – y = 4.
18.Hệ phương trình
x 2y 3 2
x y 2 2

− =


− =


có nghiệm là
A.
( )
2; 2−
. B.
( )
2; 2
. C.
( )
3 2;5 2
. D.
( )
2; 2−
.
Bài 2.Hãy ghép mỗi hệ phương trình ở cột A với cặp số ở cột B là nghiệm của hệ
phương trình đó
CỘT A CỘT B
1.
3 2
2 7



+ =
− =
x y
x y
a. ( 0; 0)
2.
0
2 3



− =
+ =
x y
x y
b. (-1; -1)
3.
1
3
2
3
5
2







− =
+ =
x y
x y
c. ( 5; -1)
4.
2 3 5
2 1



+ = −
− + = −
x y
x y
d. ( 1; 1)
e. ( 4; -1)
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 7
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
CHƯƠNG IV.HÀM SỐ y = ax
2
(a ≠ 0) - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1.Cho hàm số
4
2
x
y
=
và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4). Các điểm thuộc đồ thị
hàm số gồm:
A.chỉ có điểm A. B.hai điểm A và C. C.hai điểm A và B. D.cả ba điểm A, B, C.
2. Đồ thị hàm số y = ax
2
đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng
A.
4
3
.
B.
3
4
.
C. 4.
D.
1
4
3. Đồ thị hàm số y = -3x
2
đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng
A.
2
. B.
2−
. C.

.
D.kết quả khác.
4. Đồ thị hàm số y = ax
2
cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì
a bằng
A. 1. B. -1.
C.
5
. D.

.
5.Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx
2
+ 3 khi m bằng:
A. – 2. B. 2. C.
1
2
. D.
1
2

6.Đồ thị hàm số y = x
2
đi qua điểm:
A. ( 0; 1 ). B. ( - 1; 1). C. ( 1; - 1 ). D. (1; 0 ).
7.Hàm số y =
1
2
m
 
 ÷
 

x
2
đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m <
1
2
. B. m >
1
2
. C. m >
1
2

. D. m = 0.
8.Phương trình (m + 1)x
2
– 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:
A. m = 1. B. m ≠ -1. C. m = 0. D. mọi giá trị của m.
9.Phương trình x
2
– 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
A. 2. B. -19. C. -37. D. 16.
10.Phương trình mx
2
– 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi
A.
5
m
4

. B.
5
m
4
≤ −
.
C.
4
m
5
≥ −
. D.
4
m
5

.
11.Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?
A. –x
2
– 4x + 4 = 0. B. x
2
– 4x – 4 = 0.
C. x
2
– 4x + 4 = 0. D. cả ba câu trên đều sai.
12.Phương trình nào sau đây có nghiệm ?
A. x
2
– x + 1 = 0. B. 3x
2
– x + 8 = 0.
C. 3x
2
– x – 8 = 0. D. – 3x
2
– x – 8 = 0.
13.Cho phương trình 0,1x
2
– 0,6x – 0,8 = 0. Khi đó:
A. x
1
+ x
2
= 0,6; x
1
.x
2
= 8. B. x
1
+ x
2
= 6; x
1
.x
2
= 0,8.
C. x
1
+ x
2
= 6; x
1
.x
2
= 8. D. x
1
+ x
2
= 6; x
1
.x
2
= - 8.
14.Tổng hai nghiệm của phương trình x
2
– 2x – 7 = 0 là:
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 8
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
A. 2. B. – 2. C. 7. D. – 7.
15.Phương trình 2x
2
+ mx – 5 = 0 có tích hai nghiệm là
A.
5
2
. B.
m
2
. C.
m
2

. D.
5
2

.
16.Nếu phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:
A. a + b + c = 0. B. a – b + c = 0. C. a + b – c = 0. D. a – b – c = 0.
17.Phương trình mx
2
– 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2. Khi đó m bằng
A.
6
5
. B.
6
5

. C.
5
6
. D.
5
6

.
18.Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm
của phương trình
A. x
2
+ 5x + 6 = 0. B. x
2
– 5x + 6 = 0.
C. x
2
+ 6x + 5 = 0. D. x
2
– 6x + 5 = 0.
19.Cho phương trình x
2
– (a + 1)x + a = 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm là:
A. x
1
= 1; x
2
= - a. B. x
1
= -1; x
2
= - a. C. x
1
= -1; x
2
= a. D. x
1
= 1; x
2
= a.
20.Gọi x
1
; x
2
là nghiệm của phương trình x
2
+ x – 1 = 0. Khi đó biểu thức x
1
2
+ x
2
2

giá trị là:
A. 1. B. 3. C. -1. D. -3.
Phần Hình học
CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
h.2
A
C
HB
h.1
9
4
H
C
B
A
1.Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1). Khi đó độ dài AH bằng
A. 6,5. B. 6. C. 5. D. 4,5.
2.Trong hình 1, độ dài cạnh AC bằng
A. 13.
B.
13
. C.
2 13
. D.
3 13
.
3.Trong hình 1, độ dài cạnh AB bằng
A. 13.
B.
13
. C.
2 13
. D.
3 13
.
4.Trong hình 1, diện tích tam giác ABC bằng
A. 78. B. 21. C. 42. D. 39.
5.Trong hình 2, sinC bằng
A.
AC
AB
.
B.
AB
BC
.
C.
AH
AB
. D.
AH
BH
.
6.Trong hình 2, cosC bằng
A.
AB
BC
. B.
AC
BC
. C.
HC
AC
. D.
AH
CH
.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 9
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
7.Trong hình 2, tgC bằng
A.
AB
BC
. B.
AC
BC
. C.
AH
AC
. D.
AH
CH
.
8.Cho tam giác MNP vuông tại M có MH là đường cao, cạnh MN =
3
2
,
0
P 60∠ =
.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.Độ dài đoạn thẳng MP =
3
2
. B.Độ dài đoạn thẳng MP =
3
4
.
C.Số đo góc MNP bằng 60
0
. D.Số đo góc MNH bằng 30
0
.
9.Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó tgB bằng
A.
3
4
.
B.
3
5
. C.
4
5
. D.
4
3
.
10.Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
A.
3
4
.
B.
3
5
. C.
4
5
. D.
4
3
.
11.Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB bằng
A.
3
4
.
B.
3
5
. C.
4
5
. D.
4
3
.
12.Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB =
3 3a
, cotgB bằng
A.
3
a
3
. B.
3
3a
. C.
3
. D.
3
3
.
13.Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ
dài MH bằng
A.
3 5
. B. 7. C. 4,5. D. 4.
h.5
y
x
8
6
h.4
3
1
y
x
h.3
15
9
y
x
14.Trên hình 3, ta có
A.
x 9,6; y 5,4= =
. B.
x 5; y 10= =
. C.
x 10; y 5= =
. D.
x 5,4; y 9,6= =
.
15.Trên hình 4, có
A.
x 3; y 3= =
. B.
x 2; y 2 2= =
. C.
x 2 3; y 2= =
.
D. cả A, B, C đều sai.
16.Trên hình 5, ta có
A.
16
x ; y 9
3
= =
.
B.
x 4,8; y 10= =
. C.
x 5; y 9,6= =
.
D.kết quả khác.
17.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Nếu AH
2
= BH.CH thì tam giác ABC vuông tại A.
B. Nếu AB
2
= BH.BC thì tam giác ABC vuông tại A.
C. Nếu AH.BC = AB.AC thì tam giác ABC vuông tại A.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 10
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
D. Nếu
2 2 2
1 1 1
AH AB AC
= +
thì tam giác ABC vuông tại A.
18.Cho
0 0
35 ; 55α = β =
. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.
sin sinα = β
. B.
sin cosα = β
.
C.
tg cot gα = β
.
D.
cos =sinα β
.
19.Giá trị của biểu thức
2 0 2 0 2 0 2 0
cos 20 cos 40 cos 50 cos 70+ + +
bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
20.Cho
2
cos =
3
α
, khi đó sin
α
bằng
A.
5
9
.
B.
5
3
.
C.
1
3
.
D.
1
2
.
21.Thu gọn biểu thức
2 2 2
sin cotg .sinα + α α
bằng
A. 1.
B.
2
cos α
. C.
2
sin α
.
D. 2.
22.Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
A B
1.Trong một tam giác vuông, bình phương
mỗi cạnh góc vuông bằng
A.tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông trên cạnh huyền.
2.Trong một tam giác vuông, bình phương
đường cao ứng với cạnh huyền bằng
B.tích của cạnh huyền và đường cao
tương ứng.
3.Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh
góc vuông bằng
C.bình pương cạnh huyền.
4.Trong một tam giác vuông, nghịch đảo
của bình phương đường cao ứng với cạnh
huyền bằng
D.tích của cạnh huyền và hình chiếu
của cạnh góc vuông đó trên cạnh
huyền.
5.Trong một tam giác vuông, tổng bình
phương hai cạnh góc vuông bằng
E.tổng các nghịch đảo của bình phương
hai cạnh góc vuông.
F.nửa diện tích của tam giác.
CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN
1.Cho tam giác MNP và hai đường cao MH, NK. Gọi (O) là đường tròn nhận MN
làm đường kính. Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A.Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đường tròn (O).
B.Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đường tròn (O).
C.Bốn điểm M, N, H, K không cìng nằm trên đường tròn (O).
D.Bốn điểm M, N, H, K cùng nằm trên đường tròn (O).
2. Đường tròn là hình:
A.không có trục đối xứng. B.có một trục đối xứng.
C.có hai trục đối xứng. D.có vô số trục đối xứng.
3.Khi nào không xác định duy nhất một đường tròn ?
A.Biết ba điểm không thẳng hàng. B.Biết một đoạn thẳng là đường kính.
C.Biết ba điểm thẳng hàng. D.Biết tâm và bán kính.
4.Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm O,
đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng a
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 11
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
A.không cắt đường tròn (O). B.tiếp xúc với đường tròn (O).
C.cắt đường tròn (O). D.kết quả khác.
5.Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở
A.đỉnh góc vuông. B.trong tam giác. C.trung điểm cạnh huyền. D.ngoài tam giác.
6.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18; AC = 24. Bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác đó bằng
A. 30. B. 20. C. 15.
D. 15
2
.
7.Cho (O; 1 cm) và dây AB = 1 cm. Khoảng cách từ tâm O đến AB bằng
A.
1
2
cm.
B.
3
cm.
C.
3
2
cm. D.
1
3
cm.
8.Cho đường tròn (O; 5). Dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3. Khi đó:
A. MN = 8. B. MN = 4. C. MN = 3. D.kết quả khác.
9.Nếu hai đường tròn (O); (O’) có bán kính lần lượt là 5 cm và 3 cm và khoảng cách
hai tâm là 7 cm thì hai đường tròn
A.tiếp xúc ngoài. B.tiếp xúc trong.
C.không có điểm chung. D.cắt nhau tại hai điểm.
10.Trong các câu sau, câu nào sai ?
A.Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó.
B.Đường thẳng a là tiếp tuyến của (O) khi và chỉ khi đường thẳng a đi qua O.
C.Đường kính vuông góc với dây cung thì chia dây cung ấy thành hai phần bằng nhau.
D.Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn.
11.Cho ∆ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Phát biểu nào sau đây đúng ?
Tiếp tuyến với đường tròn tại A là đường thẳng
A.đi qua A và vuông góc với AB. B.đi qua A và vuông góc với AC.
C.đi qua A và song song với BC. D.cả A, B, C đều sai.
12.Cho (O; 6 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10 cm. Qua M kẻ tiếp
tuyến với (O). Khi đó khoảng cách từ M đến tiếp điểm là:
A. 4 cm. B. 8 cm.
C. 2
34
cm.
D. 18 cm.
13.Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm. Khi đó bán kính đường tròn ngoại
tiếp hình vuông đó bằng
A. 2 cm.
B.
2 2
cm. C.
2 3
cm. D.
4 2
cm.
14.Đường tròn là hình có
A.vô số tâm đối xứng. B.có hai tâm đối xứng.
C.một tâm đối xứng. D.không có tâm đối xứng.
15.Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Trung tuyến AM cắt đường
tròn tại D. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A.∠ACD = 90
0
. B.AD là đường kính của (O).
C. AD

BC. D. CD ≠ BD.
16.Cho (O; 25cm). Hai dây MN và PQ song song với nhau và có độ dài theo thứ tự
bằng 40 cm, 48 cm. Khi đó:
16.1.Khoảng cách từ tâm O đến dây MN là:
A. 15 cm. B. 7 cm. C. 20 cm. D. 24 cm.
16.2.Khoảng cách từ tâm O đến dây PQ bằng:
A. 17 cm. B. 10 cm. C. 7 cm. D. 24 cm.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 12
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
16.3.Khoảng cách giữa hai dây MN và PQ là:
A. 22 cm. B. 8 cm. C. 22 cm hoặc 8 cm. D. kết quả khác.
17.Cho (O; 6 cm) và dây MN. Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây MN có thể là:
A. 8 cm. B. 7 cm. C. 6 cm. D. 5 cm.
18.Cho tam giác MNP, O là giao điểm các đường trung trực của tam giác. H, I, K
theo thứ tự là trung điểm của các cạnh NP, PM, MN. Biết OH < OI = OK. Khi đó:
A.Điểm O nằm trong tam giác MNP. B.Điểm O nằm trên cạnh của tam giác MNP.
C.Điểm O nằm ngoài tam giác MNP. D.Cả A, B, C đều sai.
19.Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2; 5). Khi đó đường tròn (M; 5)
A.cắt hai trục Ox, Oy. B.cắt trục Ox và tiếp xúc với trục Oy.
C.tiếp xúc với trục Ox và cắt trục Oy. D.không cắt cả hai trục.
20.Cho tam giác DEF có DE = 3; DF = 4; EF = 5. Khi đó
A.DE là tiếp tuyến của (F; 3). B.DF là tiếp tuyến của (E; 3).
C.DE là tiếp tuyến của (E; 4). D.DF là tiếp tuyến của (F; 4).
21.Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
Bảng 1.
A B
1.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) cắt nhau A.thì d

R.
2.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) tiếp xúc nhau B.thì d < R.
3.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) không giao nhau C.thì d = R.
D.thì d > R.
Bảng 2.
A B
1.Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác A.là giao điểm của các đường trung tuyến.
2.Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác B.là giao điểm của hai đường phân giác các
góc ngoài tại B và C.
3.Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác
trong góc A
C.là giao điểm của các đường phân giác
trong của tam giác.
4.Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác
trong góc B
D.là giao điểm của đường phân giác trong
góc B và đường phân giác ngoài tại C.
E.là giao điểm các đường trung trực của
tam giác.
Bảng 3.
A B
1.Nếu hai đường tròn ở ngoài nhau A.thì có hai tiếp tuyến chung.
2.Nếu hai đường tròn tiếp xúc ngoài B.thì không có tiếp tuyến chung.
3.Nếu hai đường tròn cắt nhau C.thì có một tiếp tuyến chung.
4.Nếu hai đường tròn tiếp xúc trong D.thì có bốn tiếp tuyến chung.
5.Nếu hai đường tròn đựng nhau E.thì có ba tiếp tuyến chung.
22.Hãy điền từ (cụm từ) hoặc biểu thức vào ô trống sao cho đúng.
Bảng 1.Xét (O; R) và đường thẳng a, d là khoảng cách từ O đến a.
Vị trí tương đối d R
Tiếp xúc nhau 3 cm
4 cm 5 cm
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 13
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
Không giao nhau 6 cm
Bảng 2.Xét (O; R); (O’; r); d = OO’ và R > r.
Vị trí tương đối Số điểm chung Hệ thức
Cắt nhau
d = R + r
1
Đựng nhau
d = 0
0
CHƯƠNG III. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

(h.4)
O
D
A
B
C
(h.3)
O
A
C
B
(h.2)
O
M
Q
P
N
(h.1)
O
C
D
B
A
1.Trong hình 1, biết AC là đường kính, góc BDC bằng 60
0
. Số đo góc ACB bằng
A. 40
0
. B. 45
0
. C. 35
0
. D. 30
0
.
2.Trong hình 2, góc QMN bằng 60
0
, số đo góc NPQ bằng
A. 20
0
. B. 25
0
. C. 30
0
. D. 40
0
.
3.Trong hình 3, AB là đường kính của đường tròn, góc ABC bằng 60
0
, khi đó số đo
cung BmC bằng
A. 30
0
. B. 40
0
. C. 50
0
. D. 60
0
.
4.Trong hình 4, biết AC là đường kính của đường tròn, góc ACB bằng 30
0
. Khi đó số
đo góc CDB bằng
A. 40
0
. B. 50
0
. C. 60
0
. D. 70
0
.
I
(h.8)
O
P
M
Q
N
x
(h.7)
O
B
M
A
(h.6)
O
D
C
B
A
(h.5)
O
M
C
D
B
A
5.Trên hình 5, biết số đo cung AmD bằng 80
0
, số đo cung BnC bằng 30
0
. Số đo của
góc AED bằng
A. 25
0
. B. 50
0
. C. 55
0
. D. 40
0
.
Trắc nghiệm khách quan Toán 9. 14
Người soạn: Phạm Ngọc Điền – THCS Trung Lập.
6.Trong hình 6, số đo góc BIA bằng 60
0
, số đo cung nhỏ AB bằng 55
0
. Số đo cung
nhỏ CD là
A. 75
0
. B. 65
0
. C. 60
0
. D. 55
0
.
7.Trên hình 7, có MA, MB là các tiếp tuyến tại A và B của (O). Số đo góc AMB bằng
58
0
. Khi đó số đo góc OAB là
A. 28
0
. B. 29
0
. C. 30
0
. D. 31
0
.
8.Trên hình 8, số đo góc QMN bằng 20
0
, số đo góc PNM bằng 10
0
. Số đo của góc x
bằng
A. 15
0
. B. 20
0
. C. 25
0
. D. 30
0
(h.12
(h.11)
(h.10)
(h.9)
O
A
D
B
C
O
B
D
C
A
E
F
O
M
A
C
B
O
A
M
D
9.Trên hình 9, số đo cung nhỏ AD bằng 80
0
. Số đo góc MDA bằng
A. 40
0
. B. 50
0
. C. 60
0
. D. 70
0
.
10.Trong hình 10, MA, MB là tiếp tuyến của (O), BC là đường kính, góc BCA bằng
70
0
. Số đo góc AMB bằng
A. 70
0
. B. 60
0
. C. 50
0
. D. 40
0
.
11.Trong hình 11, có góc BAC bằng 20
0
, góc ACE bằng 10
0
, góc CED bằng 15
0
. Số
đo góc BFD bằng
A. 55
0
. B. 45
0
. C. 35
0
. D. 25
0
.
12.Trong hình 12, có AD//BC, góc BAD bằng 80
0
, góc ABD bằng 60
0
. Số đo góc
BDC bằng
A. 40
0
. B. 60
0
. C. 45
0
. D. 65
0
.
13.Hãy chọn ra tứ giác nội tếp được đường tròn trong các tứ giác sau
j
(D)
80
°
70
°
130
°
D
C
B
A
(C)
75
°
60
°
D C
B
A
(B)
65
°
65
°
D
C
B
A
(A)
60
°
90
°
D
A
C
B
14.Cho hình 14. Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:
A. Bốn điểm MQNC nằm trên một đường tròn.
(h.14)
M
B
C
Q
N
A
B. Bốn điểm ANMB nằm trên một đường tròn.
C. Đường tròn qua ANB có tâm là trung điểm đoạn AB.
D. Bốn điểm ABMC nằm trên một đường tròn.
15.Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

từ vựng học kỳ 2


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "từ vựng học kỳ 2": http://123doc.vn/document/551609-tu-vung-hoc-ky-2.htm


9. Resident ['rezidnt] (adj) có nhà ở một nơi nào đó; cư trú
(n) người sinh sống hoặc có nhà ở một nơi nào
đó (không phải khách viếng thăm)
V. PART D: LANGUAGE FOCUS
1. Crisp [krisp] (adj) cứng, khô và dễ vỡ; giòn
2. Dusk [dsk] (n) bóng tối, lúc chạng vạng
3. Skill [skil] (n) sự khéo léo; sự tinh xảo, kỹ năng; kỹ xảo
4. Lady ['leidi] (n) cô nương, tiểu thư, quý bà
5. Gentleman ['dentlmn] (n) người đàn ông hào hoa phong nhã
6. To speak up (v) nói to hơn, nói thẳng
7. To steal / stole / stolen (v) ăn cắp, lấy trộm
8. To design [di'zain] (v) thiết kế, làm đồ án
(n) bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
9. Brave [breiv] (adj) gan dạ, can đảm, dũng cảm
10. Rent (n) sự thuê mướn
11. Burglar ['b:gl] (n) kẻ trộm
12. Shoplifter ['∫p'lift] (n) kẻ cắp giả làm khách mua hàng
13. Coward ['kaud] (n) người hèn nhát; con vật nhát
(adj) nhát gan, nhút nhát; hèn nhát
14. Tenant ['tennt] (n) người thuê, người mướn
15. Pacifist ['pæsifist] (n) người theo chủ nghĩa hoà bình
16. War [w:] (n) chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
17. Orphan [':fn] (adj) mồ côi
(n) đứa trẻ mồ côi
18. To injure ['ind] (v) làm tổn thương, làm hại
19. Waitress ['weitris] (n) người nữ hầu bàn
20. Impolite [,imp'lait] = unpolite [,np'lait]
(adj) vô lễ, vô phép, bất lịch sự
21. Impatient [im'pei∫nt] (adj) thiếu kiên nhẫn, nôn nóng; hay sốt ruột
22. To destroy [di'stri] (v) phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
23. To rebuild / rebuilt / rebuilt (v) xây lại, xây dựng lại
24. To arrest ['rest] (v) bắt giữ
25. To release [ri'li:s] (v) tha, thả, phóng thích
26. A couple of people/things : hai người/đồ vật; một số ít người/đồ vật
TEST YOURSELF C
1. Limited liability company ['limitid lai'biliti 'kmpni] = viết tắt là Ltd
công ty trách nhiệm hữu hạn
2. Enquiry = inquiry [in'kwairi] (n) câu hỏi (tìm hiểu); yêu cầu (thông tin)
3. To hold on giữ máy không cắt (dây nói)
4. To put somebody through cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói
5. Account ['kaunt] (n) thanh toán
6. To return [ri't:n] (v) trả lời, đối lại, đáp lại
7. Colleague [k'li:g] (n) bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
8. Custom ['kstm] (n) phong tục; tục lệ
9. To celebrate ['selibretid] (v) làm lễ kỷ niệm
10. Spain (n) Tây ban nha
11. Portugal (n) Bồ-đào-nha
12. To gather ['gæđ] (v) tập hợp, tụ họp lại
5
13. Midnight ['midnait] (n) nửa đêm, mười hai giờ đêm
14. To select [si'lekt] (v) lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn
15. Grape [greip] (n) quả nho
16. Bunch [bnt∫] (n) búi, chùm, bó, cụm, buồng
17. To turn [t:n] (v) quay, xoay, vặn
18. Symbol ['simbl] (n) biểu tượng; vật tượng trưng
19. Iran (n) I-ran
20. Koran [k'r:n] (n) kinh co-ran (đạo Hồi)
21. To embrace [im'breis] (v) ôm, ôm chặt, ghì chặt
22. Planet ['plænit] (n) hành tinh
UNIT 10: NATURE IN DANGER
I. PART A: READING
1. Nature ['neit∫] (n) tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
- Natural ['næt∫rl] (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
- Naturally ['næt∫rli] (adv) tự nhiên
2. Danger ['deind] (n) sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
- Dangerous ['deindrs] (adj) nguy hiểm; hiểm nghèo
- Dangerously ['deindsli] (adv) nguy hiểm; hiểm nghèo
- To endanger [in'deind(r)] (v) gây nguy hiểm
3. Once [wns] (adv) trước kia, xưa kia, đã có một thời
4. Throughout [θru:'aut] (prep.) ở khắp nơi; suốt
5. Cheetah ['t∫i:t] (n) loài báo gêpa
6. To scatter ['skæt] (v) rải ra, sự phân tán
(n) sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
7. To estimate ['estimit - 'estimeit] (v) đánh giá; ước lượng
(n) sự đánh giá, sự ước lượng
8. Panda ['pænd] (n) gấu trúc
9. To remain [ri'mein] (v) còn lại, vẫn
10. Wild [waild] (n) vùng hoang vu
(adj) dại, hoang (ở) rừng
11. Human ['hju:mn] (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
(n) con người
- Humanity [hju:'mæniti] (n) loài người, nhân loại, lòng nhân đạo
- Humane [hju:'mein] (adj) nhân đạo, nhân đức
12. Race [reis] n) loài, chủng tộc
13. Human race ['hju:mn'reis] (n) loài người, nhân loại
14. Species ['spi:∫i:z] n) số nhiều species loài
15. To exist [ig'zist] (v) tồn tại
- Existence [ig'zistns] (n) sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót
- Existent [ig'zistnt] (adj) đang tồn tại; có sẵn; hiện có
- To co-exist (v) cùng tồn tại
16. Human being (n) con người
17. To influence on ['influns] (v / n) ảnh hưởng, tác dụng
18. Rest (n) vật còn lại, cái còn lại
19. Environment [in'vairnmnt] (n) môi trường
- Environmental [in,vairn'mentl] (adj) thuộc về môi trường
- Environmentally [in,vairn'mentli] (adv) về phương diện môi trường
20. To affect ['fekt] (v) ảnh hưởng; tác động
- Effect [i'fekt] (n) tác động; hiệu quả
6
- Effective [i'fektiv] (adj) có hiệu quả; có hiệu lực
21. To supply [s'plai] (v) cung cấp, tiếp tế
(n) sự cung cấp; sự được cung cấp
22. Industry ['indstri] (n) công nghiệp
- Industrial [in'dstril] (adj) (thuộc) công nghiệp
- To industrialize [in'dstrilaiz] = industrialise
(v) công nghiệp hoá
- Industrialization [in,dstrilai'zei∫n] = industrialisation
(n) sự công nghiệp hoá
23. Agriculture ['ægriklt∫] (n) nông nghiệp
- Agricultural [,ægri'klt∫rl] (adj) (thuộc) nông nghiệp
- Agriculturally [,ægri'klt∫rli] (adv) về mặt nông nghiệp
24. Condition [kn'di∫n] (n) điều kiện
- Conditional [kn'di∫nl] (adj) phụ thuộc vào cái gì; có điều kiện
25. To cut down (v) chặt, đốn (cây)
26. To destroy [di'stri] (v) phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
- Destruction [dis'trk∫n] (n) sự phá hoại, sự phá huỷ
- Destructive [di'strktiv] (adj) phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
27. To add * (v) +"%,+
- Addition - (n) . /! /!
- Additional ['di∫nl] (adj) cộng thêm; thêm vào
28. To pollute [p'lu:t] (v) làm ô uế, làm ô nhiễm, làm nhơ bẩn
- Pollution [p'lu:∫n] (n) sự ô nhiễm,
- Pollutant [p'lu:tnt] (n) chất gây ô nhiễm
29. Respect [ri'spekt] (n) khía cạnh
30. To act [ækt] (v) hành động
- Action ['æk∫n] (n) hành động, công việc, việc làm
- Active ['æktiv] (adj) tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi
31. Habit ['hæbit] (n) thói quen, tập quán
- Habitual [h'bit∫ul] (adj) thường lệ; quen thuộc, thường xuyên
- Habitually [h'bit∫uli] (adv) đều đặn, thường xuyên
32. To result in [ri'zlt] (v) dẫn đến, đưa đến, kết quả là
- To result from (v) do bởi, do mà ra
- Result of something (n) kết quả (của cái gì)
- Resultant [ri'zltnt] (adj) xảy ra như một kết quả
- As a result kết quả là
33. Serious ['siris] (adj) nghiêm trọng, trầm trọng, nặng
- Seriously ['sirisli] (adv) nghiêm trọng, trầm trọng, nặng
34. Consequence ['knsikwns] (n) hậu quả, kết quả
- Consequent ['knsikwnt] (adj) do ở, là hậu quả của, là kết quả của
35. Rare [re] (adj) hiếm; hiếm thấy; hiếm có; ít có
- Rarely ['reli] (adv) ít khi; hiếm khi
- Rareness ['renis] (n) sự hiếm có, sự ít có
36. To decrease [di:’kri:s] (v) giảm bớt, làm suy giảm
['di:kri:s] (n) sự giảm đi, sự giảm sút
37. Rapid ['ræpid] (adj) nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
- Rapidly ['ræpidli] (adv) nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
38. To extinct [iks'tiηkt] (v) tuyệt giống, tuyệt chủng
- Extinction [iks'tiηk∫n] (n) sự làm tuyệt giống, sự tiêu diệt
- Extinctive [iks'tiηktiv] (adj) để làm tuyệt giống, để tiêu diệt
39. To appear ['pi] (v) xuất hiện
≠ to disappear [,dis'pi] (v) biến đi; biến mất
7
- Disappearance [,dis'pirns] (n) sự biến đi, sự biến mất
- Appearance ['pirns] (n) sự xuất hiện; vẻ bề ngoài; diện mạo
40. Effort ['eft] (n) sự cố gắng; sự nỗ lực
- Effortful (adj)
41. To protect [pr'tekt] (v) bảo vệ, bảo hộ, che chở
$ # 012# #23# (
- Protection [pr'tek∫n] (n) sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
- Protective [pr'tektiv] (adj) bảo vệ, bảo hộ, che chở
- Protector [pr'tekt] (n) người bảo vệ, người che chở
42. Science ['sains] (n) khoa học
- Scientist ['saintist] (n) nhà khoa học
- Scientific [,sain'tifik] (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
- Scientifically [,sain'tifikli] (adv) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
43. To suggest [s'dest] (v) đề nghị; đề xuất; gợi ý
- Suggestion [s'dest∫n] (n) sự đề xuất; sự đề nghị
44. To save [seiv] (v) cứu nguy, cứu vãn
- Saving ['seiviη] (n) sự cứu, sự tiết kiệm
- Savings (n) ( số nhiều) tiền tiết kiệm, tiền để dành
- Saving (adj) để cứu, tiết kiệm
45. To organize [':gnaiz] = organise
(v) tổ chức, cấu tạo, thiết lập
- Organization [,:gnai'zei∫n] = organisation
(n) tổ chức, cơ quan
46. To set up (v) mở (trường học), thành lập
47. Fund [fnd] (n) quỹ
48. To raise [reiz] (v) thu góp (tiền, thuế );
49. To establish [is'tæbli∫] (v) lập, thành lập, thiết lập
- Establishment [is'tæbli∫mnt] (n) sự thành lập, sự thiết lập
50. To introduce [,intr'dju:s] (v) giới thiệu
51. To prohibit [pr'hibit] (v) cấm; ngăn cấm
- Prohibition [,prouhi'bi∫n] (n) sự cấm; sự ngăn cấm
52. To interfere with [,int'fi] (v) cản trở, can thiệp; xen vào; xía vào
- Interference in/with [,int'firns] (n) sự can thiệp; sự xen vào; sự xía vào
53. To survive [s'vaiv] (v) sống sót; còn lại
- Survival [s'vaivl] (n) sự sống sót; sự tồn tại, tàn dư, tàn tích
54. To produce [pr'dju:s; pr'du:s] (v) làm, sản xuất, chế tạo, sinh đẻ
- Product ['prdkt] (n) sản phẩm
- Production [pr'dk∫n] (n) sự sản xuất, sự chế tạo
- Producer [pr'dju:s] (n) nhà sản xuất
- Productive [ (adj) #45+,#
55. Offspring [':fspriη] (n) số nhiều không đổi : con (của một con vật)
56. Peace [pi:s] (n) hoà bình, thái bình
- Peaceful ['pi:sfl] (adj) hoà bình, thanh thản, thái bình, yên tĩnh
- Peacefully ['pi:sfli] (adv) một cách yên bình
57. Dinosaur ['dains:] (n) khủng long
58. Chemical ['kemikl] (adj) (thuộc) hoá học
(n) chất hoá học; hoá chất
- Chemist ['kemist] (n) nhà hoá học
- Chemistry ['kemistri] (n) ngành hoá học; môn hoá học, hoá học
58. Soil [sil] (n) đất trồng
59. Whale [weil] (n) cá voi
60. To be responsible for [ri'spnsbl] (adj) chịu trách nhiệm
8
II. PART B: SPEAKING
1. Fur [f:] (n) bộ lông mao; bộ lông thú
2. Skin [skin] (n) da, bì
3. Pet [pet] (n) vật nuôi kiểng; vật cưng
4. To hunt [hnt] (v) săn bắn
(n) cuộc đi săn; sự đi săn
5. To capture ['kæpt∫] (v) bắt giữ, bắt
(n) sự bắt giữ, sự bị bắt
6. Recreation [,rekri'ei∫n] (n) sự nghỉ ngơi, sự giải trí, sự tiêu khiển
7. Fertilizer ['f:tilaiz] (n) phân bón
8. Pesticide ['pestisaid] (n) thuốc trừ sâu
9. Cultivation [,klti'vei∫n] (n) sự cày cấy, sự trồng trọt
- Cultivate ['kltiveit] (v) cày cấy, trồng trọt
10. To discharge [dis't∫:d] (v) đổ ra, chảy ra
11. To ban [bæn] (v) chính thức cấm (cái gì)
(n) lệnh cấm; sự cấm đoán
12. To encourage [in'krid] (v) khuyến khích; cổ vũ; động viên
≠ To discourage [dis'krid] (v) làm chán nản, làm nản lòng, can ngăn (ai
làm việc gì)
III. PART C: LISTENING
1. Scenic ['si:nik] = scenical ['si:nikl]
(adj) (thuộc) cảnh vật
- Scene [si:n] (n) quang cảnh
2. Feature ['fi:t∫] (n) nét đặc biệt, điểm đặc trưng
3. Approximate ['prksimt] (adj) gần đúng hoặc gần chính xác
- Approximately ['prksimitli] (adv) khoảng chừng, độ chừng
4. To devastate ['devsteit] (v) tàn phá, phá huỷ, phá phách
- Devastating ['devsteitiη] (adj) tàn phá, phá huỷ, phá phách
5. Vehicle ['vikl; ‘vi:hikl] (n) xe cộ
6. To maintain [mein'tein] (v) duy trì
- Maintenance ['meintinns] (n) sự giữ gìn; sự duy trì
7. To preserve [pri'z:v] (v) bảo quản, giữ gìn ; lưu giữ, bảo tồn
8. To contain [kn'tein] (v) chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
9. Variety [v'raiti] (n) sự đa dạng, nhiều thứ; đủ loại
- Various ['veris] (adj) khác nhau
- To vary ['veri] (v) làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
10. Current ['krnt] (adj) hiện thời, hiện nay
- Currently ['krntli] (adv) hiện thời, hiện nay
11. To face [feis] (v) đương đầu, đối phó
12. Immediately [i'mi:djtli] (adv) ngay lập tức, tức thì
13. Staff [st:f] (n) nhân viên
số nhiều staves, staffs
14. Resource [ri's:s ; ri'z:s] (n) tài nguyên
IV. PART D: WRITING
1. Description [dis'krip∫n] (n) sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
2. Facts and figures thông tin đầy đủ, thông tin chính xác
3. Location [lou'kei∫n] (n) địa điểm hoặc vị trí
4. Island ['ailnd] (n) hòn đảo
5. Tropical ['trpikl] (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới
9
6. Coastal ['koustl] (adj) (thuộc) miền ven biển
- Coast [koust] (n) bờ biển
7. Abundant ['bndnt] (n) nhiều, phong phú; dồi dào
8. Landscape ['lændskeip] (n) phong cảnh
9. Total ['toutl] (adj) toàn bộ
(n) tổng số, toàn bộ số lượng
10. Hectare ['hekt:] (n) = Ha hecta
11. Historic [his'trik] (adj) nổi tiếng hoặc quan trọng trong lịch sử
- Historical [his'trikl] (adj) có liên quan đến sự kiện của quá khứ, có
thật trong lịch sử
- History ['histri] (n) môn lịch sử, lịch sử
12. Tool [tu:l] (n) dụng cụ, đồ dùng, công cụ
13. Bone boun] n) xương
V. PART E: LANGUAGE FOCUS
1. Slave [sleiv] (n) người nô lệ
2. Slim [slim] (adj) mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
3. Smart [sm :t] (adj) khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh
4. Snack [snæk] (n) bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa
5. Sneeze [sni:z] (n /v) sự hắt hơi; cái hắt hơi, hắt hơi
6. Snooker ['snu:kə] (n) trò chơi bi-da
7. Snowy ['snoui] (adj) phủ đầy tuyết, nhiều tuyết, có tuyết rơi
- Snow [snou] (n) tuyết
(v) tuyết rơi
8. Swallow ['sw lou] (n) miếng, ngụm
(v) nuốt (thức ăn)
9. Swing [swiη] (n) cái đu
(v) đánh đu
10. Switch [swit∫] (n) công tắc
11. Swear [#6  (n) lời thề
- Swear / swore / sworn (v) thề; hứa, nói
12. Snore #7 (n /v) sự ngáy; tiếng ngáy, ngáy
13. Sweet [swi:t] (adj) xinh xắn, hấp dẫn, duyên dáng
14. To concern #7 (v) liên quan, dính líu tới
15. 80  3%# 013#  : biết ơn
16. To share -  (v) dự phần; tham gia
17. To depend on [di'pend] (v) phụ thuộc
- Dependence [ # (n) sự phụ thuộc
- Dependent on/upon [  (adj) phụ thuộc; lệ thuộc
18. Second half (n) hiệp hai
19. To score [#7 (v) làm bàn
(n) điểm số; bàn thắng
20. Goal [goul] (n) khung thành, cầu môn, bàn thắng, điểm
21. Point [ (n) thời gian hoặc lúc đặc biệt
22. To owe [ou] (v) nợ
23. To blame [bleim] (v) khiển trách, đổ lỗi
( to blame somebody for something; to blame something on somebody)
24. Fantastic [fæn'tæstik] (adj) vô cùng to lớn, dị thường
25. Familiar with [3%) (adj) quen thuộc
26. Event [i'vent] (n) sự việc; sự kiện
27. To catch / caught / caught (v) bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
10
UNIT 11: SOURCES OF ENERGY
I. PART A: READING
1. Source [s:s] (n) nguồn
2. Energy ['endi] (n) năng lượng
- Energise ['endaiz] = energize
(v) làm mạnh mẽ, tiếp nghị lực cho
- Energetic [,en'detik] (adj) mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
- Energetically [,en'detikli] (adv) mạnh mẽ, hăng hái
3. To refer [ri'f:] (v) ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến
4. Fossil ['fsl] (adj) hoá đá, hoá thạch
(n) vật hoá đá, hoá thạch
5. Fuel [fjul] (n) chất đốt, nhiên liệu
6. Coal [koul] (n) than đá
7. Nature ['neit∫] (n) tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
- Natural ['næt∫rl] (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
- Naturally ['næt∫rli] (adv) tự nhiên
8. Gas [gæs] (n) khí, khí thắp, hơi đốt
9. Reserve [ri'z:v] (n) sự dự trữ; vật dự trữ
(v) để dành; dự trữ
10. To limit ['limit] (v) giới hạn, hạn chế
(n) giới hạn, ranh giới, hạn định
- Limited ['limitid] (adj) hạn chế, có giới hạn
- Unlimited [n'limitid] (adj) không giới hạn, vô tận, vô kể
- Unlimitedly (adv)
11. To demand [di'm:nd] (v) đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
(n) đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
12. To exhaust [ig'z:st] (v) sử dụng hết hoàn toàn (cái gì); dốc hết
- Exhausted [ig'z:stid] (adj) kiệt sức, mệt lử, bạc màu (đất)
- Exhaustedly (adv)
13. Relative ['reltiv] (adj) cân xứng với, cân đối với, tương đối
- Relatively ['reltivli] (adv) tương đối, khá, vừa phải
- To relate [ri'leit] (v) liên hệ, liên kết
14. Alternative [:l't:ntiv] (adj) khác
15. Nuclear ['nju:kli] (adj) (thuộc) hạt nhân
16. To provide [pr'vaid] (v) cung cấp; cung ứng
( to provide somebody with something; to provide something for somebody)
- Provision [pr'vin] (n) sự cung cấp
17. Electricity [i,lek'trisiti] (n) điện, điện lực
- Electrician [ilek'tri∫n] (n) thợ lắp điện; thợ điện
- Electric [i'lektrik] (adj) tạo ra điện; chạy bằng điện
- Electrical [i'lektrikl] (adj) về điện hoặc liên quan tới điện
- To electrify [i'lektrifai] (v) điện khí hoá
- Electrification [i,lektrifi'kei∫n] (n) sự điện khí hoá
18. Need [ni:d] (n) sự cần thiết; nhu cầu
(v) muốn; thiếu; cần
11
19. Danger ['deind] (n) sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
- Dangerous ['deindrs] (adj) nguy hiểm; hiểm nghèo
- Dangerously ['deindsli] (adv) nguy hiểm; hiểm nghèo
- To endanger [in'deind(r)] (v) gây nguy hiểm
20. Geothermal [,di:ou'θ:ml] (adj) thuộc địa nhiệt
21. Heat [hi:t] (n) hơi nóng, sức nóng; sự nóng
- Hot [ht] (adj) nóng, nóng bức
- To heat (v) đốt nóng, nung nóng; làm nóng
22. Available ['veilbl] (adj) sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng
- Availability [,veil'biliti] = availableness ['veilblnis]
(n) tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
23. Wind [wind] (n) gió
24. To turn (v) dịch; đổi, biến, chuyển
25. Windmill ['winmil] (n) cối xay gió
26. Sailboat ['seilbout] (n) thuyền buồm
27. Fortunate ['f :t∫nit] (adj) may mắn
- Unfortunate [ n'f :t∫ənit]  (adj) rủi ro; bất hạnh
- Fortunately ['f :t∫nitli] (adv) may mắn, may thay
- Unfortunately [ n'f :t∫ənitli]  (adv) một cách đáng tiếc, không may
28. To blow / blew / blown (v) thổi (gió)
29. To create [kri:'eit] (v) tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo
- Creation [kri:'ei∫n] (n) sự tạo thành, sự sáng tạo
- Creator [kri:'eitə] (n) người sáng tạo, người tạo nên
- Creative [kri:'eitiv] (adj) sáng tạo
- Creatively [kri:'eitivli] (adv) sáng tạo
30. To pollute [pə'lu:t] (v) làm ô nhiễm
- Pollution [pə'lu:∫n] (n) sự ô nhiễm
31. Dam [dæm] (n) đập (ngăn nước)
(v) xây đập, ngăn (nước) bằng đập
32. Expensive [iks'pensiv] (adj) đắt tiền
- Expense [iks'pens] (n) sự tiêu; phí tổn
- To expend [iks'pend] (v) tiêu; tiêu dùng
- Expensively [iks'pensivli] (adv) đắt tiền, đắt giá
33. To release [ri'li:s] (v) làm bay ra, làm thoát ra
34. Sun [s n] (n) mặt trời
- Solar ['soulə] (adj) (thuộc) mặt trời
35. Panel ['pænl] (n) Panô; bảng
36. Roof [ru:f] (n) mái nhà, nóc
37. Cool [ku:l] (adj) mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
38. Entire [in'taiə] (adj) toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn
- Entirely [in'taiəli] (adv) toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn
39. Plenty ['plenti] (n) sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào
- Plentiful ['plentifl] (adj có số lượng lớn; phong phú; dồi dào
- Plentifully (adv)
40. Infinite ['infinit] (adj) không bờ bến, vô tận; vô vàn
41. Safe [seif] (n) tủ sắt, két sắt
(adj) an toàn, chắc chắn
- Safety ['seifti] (n) sự an toàn, sự chắc chắn
- Safely ['seifli] (adv) an toàn, chắc chắn
42. Advantage [əd'v :ntid ]  (n) sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
- Disadvantage [,disəd'v :ntid ]  (n) sự bất lợi; thế bất lợi
- Disadvantageous [,disædv :n'teid əs]  (adj) bất lợi, thiệt thòi
43. Potential [pə'ten∫l] (adj) tiềm năng; tiềm tàng
12
- Potentiality [pə,ten∫i'æləti] (n) tiềm năng
44. To research [ri'sə:t∫, 'ri:sə:t∫] (v/n) nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu
- Researcher [ri'sə:t∫ə] (n) nhà nghiên cứu
45. Balloon [bə'lu:n] (n) khí cầu, quả bóng
46. Ceremony ['seriməni] (n) nghi lễ
47. Method ['meθəd] (n) phương pháp, cách thức
48. Choice [t∫ is] (n) sự lựa chọn
49. To supply [sə'plai] (v) cung cấp, tiếp tế
(n) sự cung cấp; sự được cung cấp
50. Major ['meid ə] (adj) trọng đại, chủ yếu
51. To save (v) dành dụm, tiết kiệm
52. Wave [weiv] (n) dải sóng; lớp sóng; đợt sóng
II. PART B: SPEAKING
1. Reactor [ri:'æktə] (n) lò phản ứng
- Radiation [,reidi'ei∫n] (n) sự bức xạ, sự phát xạ
2. Hydroelectricity [,haidrouilek'trisiti] (n) thủy điện
3. To run out (v) kiệt cạn
4. Abundant [ə'b ndənt] (adj) nhiều
5. Enormous [i'n :məs] (adj) to lớn, khổng lồ
6. Renewable [ri'nju:əbl] (adj) có thể hồi phục lại, có thể thay mới
- Non-renewable (adj)
7. Convenient for [kən'vi:njənt] (adj) tiện lợi; thuận tiện
8. Device [di'vais] (n) thiết bị, dụng cụ, máy móc
9. Technology [tek'n ləd i]  (n) công nghệ học
10. Harmful ['h :mful] (adj) gây tai hại, có hại
III. PART C: LISTENING
1. Ecologist [i'k ləd ist]  (n) nhà sinh thái học
- Ecology [i'k ləd i]  (n) sinh thái học
2. To fertilize ['fə:tilaiz] = fertilise
(v) làm cho phì nhiêu; làm cho màu mỡ (đất)
3. Human being (n) con người
4. To consist of [kən'sist] (v) gồm có
5. Ocean ['ə ∫n]9 (n) đại dương, biển
6. To burn / burnt / burnt (v) đốt, đốt cháy
To burn / burned / burned
7. To divide [di'vaid] (v) tách rời ra; chia; phân ra
8. Properly ['pr pəli] (adv) một cách thích đáng
- Proper ['pr pə] (adj) đúng; thích đáng; thích hợp
9. To replace [ri'pleis] (v) thay thế
10. Definition [,defi'ni∫n] (n) sự định nghĩa, lời định nghĩa
11. Amount [ə'maunt] (n) lượng, số lượng
12. To reach [ri:t∫] (v) đi đến tận ai/cái gì/chỗ
13. To depend on [di'pend] (v) phụ thuộc
14. Atmosphere ['ætməsfiə] (n) khí quyển, không khí
15. To contain [kən'tein] (v) chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
16. Nitrogen ['naitrəd ən] (n) Nitơ
17. Oxygen [' ksid ən]  (n) khí Oxy
18. Carbon dioxide ['k :bən] [dai' ksaid] (n) cacbon đioxyt
19. Petroleum [pə'trouliəm] (n) dầu mỏ; dầu hoả (thô)
20. To include [in'klu:d] (v) bao gồm, gồm có
13
21. Necessary ['nesisəri] (adj) cần thiết, thiết yếu
22. Vital ['vaitl] (adj) cần cho sự sống, sống còn, quan trọng
23. To conserve [kən'sə:v] (v) giữ gìn; bảo tồn
IV. PART D: WRITING
1. To consume [kən'sju:m] (v) dùng; tiêu thụ
- Consumption [kən's mp∫n] (n) sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
2. Total ['toutl] (adj) hoàn toàn; toàn bộ
3. Figure ['figə] (n) con số
4. Trend [trend] (n) xu hướng, chiều hướng
V. PART E: LANGUAGE FOCUS
1. Shred [∫red] (n) miếng nhỏ, mảnh vụn
2. Shrill [∫ril] (v) kêu the thé; nói nheo nhéo
3. Shrimp [∫rimp] (n) con tôm
4. Shrine [∫rain] (n) điện thờ, miếu thờ
5. Splash [splæ∫] (v) té, vẩy, làm bắn (nước )
6. Split [split] (v) chia ra từng phần
7. Spleen [spli:n] (n) lá lách, tì
8. Sputter ['sp tə] (v) nói lắp bắp, nói líu lưỡi; nói ấp úng
= splutter ['spl tə]
9. Spray [sprei] (v) bơm, phun, xịt, xì (thuốc trừ sâu )
10. Spread / spread / spread (v) trải, căng, giăng ra, bày ra
11. Sprightly ['spraitli] (adj) hoạt bát, sống động, sôi nổi
12. Shriek [∫ri:k] (v) la, hét, kêu, thét
- To shriek with laughter cười ngặt nghẽo
13. Laughter ['l :ftə] (n) sự cười, tiếng cười
14. To shrug [∫r g] (v) nhún vai
15. Paste [peist] (n) patê (thịt, cá)
16. Front [fr nt] (n) đằng trước, phía trước; mặt trước
17. To splay [splei] (v)  /!"0 !"%
18. Cancer ['kænsə] (n) ung thư
19. Progress ['prougres] (n) tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên
20. Fence [fens] (n) hàng rào
21. To surround [sə'raund] (v) bao quanh
22. To overlook [,ouvə'luk] (v) nhìn được hoặc vào (một chỗ) từ trên cao
23. To present [pri'zent] (v) đưa ra, bày ra, trình bày
24. To locate [lou'keit] (v) có trụ sở ở, nằm ở
25. Southern [s đən] (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam
- South [sauθ] (n) phương Nam, hướng Nam
26. Photograph ['foutəgr :f ; 'foutəgræf] (n) viết tắt là photo ảnh; bức ảnh
27. To publish ['p bli∫] (v) xuất bản
28. Extraordinary [iks'tr :dnri] (adj) lạ thường; khác thường; phi thường
29. Experiment [iks'periment] (n) cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm
30. To conduct [kən'd kt] (v) hướng dẫn, chỉ đạo; kiểm soát; quản lý
31. To sponsor ['sp nsə] (v) đỡ đầu, bảo trợ
(n) người bảo trợ
32. Top [t p] (n) chóp, đỉnh, ngọn, đầu
33. To catch / caught / caught (v) bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
14

Đánh giá hoạt động quản lý hoạt động ngoại hối của NHNN VN trong thời gian qua


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đánh giá hoạt động quản lý hoạt động ngoại hối của NHNN VN trong thời gian qua ": http://123doc.vn/document/552788-danh-gia-hoat-dong-quan-ly-hoat-dong-ngoai-hoi-cua-nhnn-vn-trong-thoi-gian-qua.htm


Lời nói đầu
Quản lý ngoại hối là một nhiệm vụ trọng của NHNN trong việc hoạch
định và thực hiện chính sách tiền tệ. chính sách quản lý ngoại hối hiệu quả sẽ
góp phần đáng kể trong cân bắng cán cân thanh toán, kiểm soát sức mua của
đồng tiền,kiềm chế lạm phát, tận dụng nguồn vốn trong nớc, thu hút vốn đầu
t nớc ngoài tạo điều kiện ổn định và phát triển nền kinh tế
Cùng với sự biến động của nền kinh tế , chính sách quản lý ngoại hối đã
đợc đổi mới triệt để về t duy lẫn điều hành. Chính sách nới lỏng quản lý ngoại
hối đã dần dần thay thế chính sách độc quyền kiểm soát và kinh doanh ngoại
hối nhà nớc. Cơ chế điều hành tỷ giá cũng đợc thay đổi căn bản từ chế độ tỷ
giá cố định sang chế độ tỷ giá thả nổi có kiểm soát. các công cụ quản lý ngoại
hối đợc sử dụng tơng đối có hiệu quả. Bên cạnh những thành quả đạt đợc,
trong những năm vừa qua, chính sách quản lý ngoại hối vẫn còn những tồn tại
nhất định. Đó là, tỷ giá cha thật sự phản ánh đúng cung cầu tiền tệ trong nền
kinh tế. Sự kết hợp giữa chính sách quản lý ngoại hối với các chính sách quản
lý vĩ mô đã có nhng cha hài hòa. Để có thể hiểu thêm về hoạt
động quản lý ngoại hối của NHNN Việt Nam trong thời gian qua, trong quá
trình học cũng nh trong quá trình nghiên cứu viết tiểu luận môn học Ngân
hàng trung ơng em lựa chọn đề tài :
Đánh giá về hoạt động quản lý hoạt động ngoại hối của NHNN Việt
Nam thời gian qua và những kiên nghị
Mặc dù đã đợc trang bị những kiến thức cơ bản trong môn học Ngân
hàng trung ơng, nhng với trình độ có hạn cũng nh còn nhiều hạn chế trong
quá trình nghiên cứu tài liệu chắc chắn bài viết không tránh khỏi thiếu sót. Em
rất mong nhận đợc ý kiến đóng góp của các thầy cô giáo.

Sinh viên :Phùng Thị ánh Tuyết


1
Ch ơng 1 :
khái quát chung về hoạt động ngoại hối
Của ngân hàng nhà nớc
I.Mục đích quản lý ngoại hối
1. Khái niệm
Ngoại hối là phơng tiện thiết yếu trong quan hệ kinh tế, văn hóa giữa
các quốc gia. Ngoại hối là tiền nớc ngoài, vàng tiêu chuẩn quốc tế, các giấy tờ
có giá và các công cụ thanh toán bằng tiền nớc ngoài.
Ngoại hối trong đó đặc biệt là ngoại tệ có vai trò quan trọng, nó là ph-
ơng tiện dự trữ của cải, phơng tiện để mua, phơng tiện thanh toán và hạch toán
quốc tế, đợc các nớc chấp nhận là đồng tiền quốc tế, ví dụ: đôla Mỹ, bảng
Anh, Frăng pháp.
Đối với những nớc mà đồng tiền đợc tự do chuyển đổi, dự trữ ngoại hối
là công cụ can thiệp, điều chỉnh nhằm thiết lập thế cân bằng giữa các đồng
tiền trong trật tự tiền tệ quốc tế, phục vụ chính sách kinh tế.
Đối với những đồng tiền không đợc tự do chuyển đổi, dự trữ ngoại hối
là lực lợng để can thiệp thị trờng nhằm duy trì sự ổn định tỉ giá hối đoái của
đồng bản tệ.
Với t cách là cơ quan duy nhất có nhiệm vụ phát hành tiền, xây dựng và
thực thi chính sách tiền tệ, lập và theo dõi cán cân thanh toán quốc tế, NHTW
đã đợc giao nhiệm vụ quản lý nhà nớc và kiểm soát ngoại hối trên thị trờng là
phù hợp. ởviệt nam vấn đề cập trong Pháp lệnh ngân hàng nhà nớc năm
1990(điều 30), luật nhnn năm 1997(điều 38)quy định: Nhà nớc giao cho Ngân
hàng nhà nớc Việt Nam quản lý ngoại hối.
Quản lý ngoại hối là việc nhà nớc áp dụng các chính sách, biện pháp tác
động vào quá trình nhập, xuất ngoại hối (đặc biệt là ngoại tệ) và việc sử dụng
ngoại hốitheo những mục tiêu đã định.
2
2. Mục đích quản lý ngoại hối
2.1. Điều tiết tỷ giá, thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
NHTW thực hiện các biện pháp nhằm thúc đẩy tập trung các nguồn
ngoại hối (đặc biệt là ngoại tệ ) vào tay mình, để thông qua đó nhà nớc sử
dụng một cách hợp lý, có hiệu quả cho các nhu cầu phát triển kinh tế và hoạt
động đối ngoại. đồng thời sử dụng chính sách ngoại hối nh một công cụ có
hiệu lực thực hiện chính sách tiền tệ, thông qua mua bán ngoại hối trên thị tr-
ờng để can thiệp vào tỷ giá khi cần thiết nhằm ổn định giá trị đối ngoại của
đồng tiền, tác động vào lợng tiền cung ứng.
2.2. Bảo tồn quỹ dự trữ ngoại hối nhà nớc
NHTW không chỉ bảo quản và quản lý quỹ dự trữ ngoại hối nhà nớc mà
còn biết sử dụng phục vụ cho đầu t phát triển kinh tế, đảm bảo an toàn không
bị ảnh hởng rủi ro về tỷ giá ngoại tệ trên thị trờng quốc tế.
2.3. Cải thiện cán cân thanh toán quốc tế
Trong cả hai trờng hợp cán cân thanh toán bội thu hoặc bội chi, nếu
không có sự can thiệp của NHTW, tỷ giá sẽ tăng giẳm theo nhu cầu ngoại hối
trên thị trờng. Tuy nhiên ở nhiều nớc, NHTW đóng vai trò điều tiết tỷ giá để
thực hiện mục tiêu của chính sách kinh tế. Nếu NHTW muốn xác lập một tỷ
giá ổn định nghĩa là giữ cho tỷ giá không tăng, không giảm, thì NHTW hoặc
là mua vào số ngoại tệ từ nớc ngoài chuyển vào trong nớc làm cho quỹ dự trữ
ngoại hối sẽ tăng lên tơng ứng, hoặc NHTW sẽ bán ngoại tệ ra để đáp ứng nhu
cầu của thị trờng khi có luồng ngoại tệ chảy ra nớc ngoàI, quỹ dự trữ ngoại hối
giảm xuống tơng ứng.
3
II.Cơ chế quản lý ngoại hối
1. Cơ chế tự do ngoại hối
Theo cơ chế này, ngoại hối đợc tự do lu thông trên thị trờng, cân bằng
ngoại hối do thị trờng quyết định mà không có sự can thiệp của nhà nớc.
2. Cơ chế quản lý
Hiện nay, hầu hết các nớc đều áp dụng cơ chế có sự quản lý của nhà n-
ớc, song mức độ quản lý và can thiệp có khác nhau.
2.1. Cơ chế nhà nớc thực hiện quản lý hoàn toàn
Theo cơ chế này, nhà nớc thực hiện độc quyền ngoại thơngvà độc
quyền ngoại hối. Nhà nớc áp dụng các biện pháp hành chính áp đặt nhằm tập
trung tất cả hoạt động ngoại hối vào tay mình. Tỷ giá do nhà nớc quy định
buộc tất cả các giao dịch ngoại hối phải chấp hành, các tổ choc tham gia hoạt
động kinh doanh xuất nhập khẩu nếu bị lỗdo tỷ giá thì sẽ đợc nhà nớc cấp bù,
ngợc lại nếu lãI thì nộp cho nhà nớc. Cơ chế này thích hợp với nền kinh tế kế
hoạch hóa tập trung.
2.2. Cơ chế quản lý có điều tiết
Trong cơ chế quản lý hoàn toàn, nhà nớc có thể áp đạt khống chế đợc
thị trờng, ngăn chặn đợc ảnh hởng từ bên ngoài, chủ động khai thác đợc nguồn
vốn từ bên trong. Nhng trong nền kinh tế thị trờng cách quản lý này sẽ không
phù hợp, cản trở và gây khó khăn cho nền kinh tế.
Để khắc phục sự áp đặt, nhà nớc tiến hành điều tiết nhng gắn với thị tr-
ờng, nhà nớc tiến hành kiểm soát ở mộr mức độ nhất định nhằm phát huy tính
tích cực của thị trờng, hạn chế những nhợc điểm do thị trờng gây ra, tạo điều
kiện cho kinh tế trong nớc phát triển ổn định, ngăn chặn ảnh hởng từ bên
ngoài.
iiI. Hoạt động ngoại hối của nhtw
1. Hoạt động mua bán ngoại hối
NHTW tham gia vào hoạt động mua bán ngoại hối với t cách là ngời
can thiệp, giám sát, điều tiết nhng đồng thời cũng là ngời mua, ngời bán bán
4
cuối cùng. Thông qua việc mua, bán NHTW thực hiện việc giám sát điều tiết
thị trờng theo mục tiêu của chính sách tiền tệ, đồng thời theo dõi diễn bíên tỷ
giá đồng bản tệ để chủ động quyết định hoặc phối hợp với NHTW các nớc
khác củng cố sức mua đồng tiền này hay đồng tiền khácđể đảm bảo trong trật
tự quốc tế có lợi cho mình.
1.1 Mua bán trên thị trờng trong nớc
Trên thị trờng hối đoái trong nớc, NHTW là ngời mua, bán cuối cùng
và chỉ tiến hành mua bán với các ngân hàng thơng mại tại hội sở trung ơng
của các ngân hàng thơng mại mà không trực tiếp mua bán với các công ty
kinh doanh xuất nhập khẩu. Tỷ giá hối đoái do NHTW công bố. Thông qua
việc mua bán NHTW thực hiện việc cung ứng tiền tệ hoặc rút bớt tiền tệ ra
khỏi lu thông, trên cơ sở đó ổn định tỷ giá hối đoái của đồng bản tệ.
Đối với những nớc phát triển, thị trờng hối đoáI đã đợc quốc tế hóathì
tỷ giá đợc thả nổi. NHTW chỉ can thiệp khi thị trờng có sự biến động lớn hoặc
trong những trờng hợp đặc biệt.
1.2 Mua bán trên thị trờng quốc tế
Với nhiệm vụ quản lý quỹ dự trữ ngoại hối,NHTW thực hiện việc mua
bán trên thị trờng quốc tế nhằm bảo tồn và phát triển quỹ dự trữ ngoại hối.
NHTW thực hiện việc mua bán ngoại hối sẽ tác động trực tiếp vào tiền TW
(MB) từ đó có thể can thiệp nhằm đạt đợc tỷ giá mong muốn.
2. Hoạt động quản lý ngoại hối của NHTW
Quản lý, điều hành thị trờng ngoại hối, thị trờng ngoại tệ liên ngân
hàng, bằng cách đa ra quy chế ra nhập thành viên, quy chế hoạt động, quy
định giới hạn tỷ giá mua bán trên thị trờng
Tham gia xây dựng các dự án pháp luật, và ban hành các văn bản hớng
dẫn thi hành luật quản lý ngoại hối
Cấp giấy phép và thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối
Kiểm tra giam sát việc xuất nhập khẩu ngoại hối, kiểm soát các hoạt
động ngoại hối của các tổ chức tín dụng.
Thực hiện các nhiệm vụ quyền hạn khác của quản lý ngoại hối.
5
Biên lập cán cân thanh toán
3. Nội dung cơ bản của quy chế quản lý ngoại hối
Những quy định chung gồm :
- Đối tợng và phạm vi quản lýtổ chức cá nhân có hoạt động ngoại hối.
- Cơ quan quản lý: Chính phủ giao cho ai?, ví dụ: MHTW hoặc thành
lập riêng một cơ quan để giao nhiệm vụ
- Quy định về nội dung quản lý ngoại hối, ngời c trú, ngời không c trú,
các hoạt động ngoại hối.
- Quy định về: mở tài khoản, sử dụng ngoại tệ của ngời không c trú và
ngời c trú.
- Quy định về các giao dịch vãng lai
- Quy định về giao dịch vốn
- Các điều khoản khác.
Các quy định đặt ra nhằm đảm bảo hoạt động ngoại hối đợc thực hiện
tốt.
6
Ch ơng 2 : quản lý và hoạt động ngoại hối Của
Nhnn việt nam thời gian qua
I.Trớc khi ban hành luật ngân hàng
ở việt nam trong thời kì kinh tế kế hoạch hóa tập trung, thời gian dài
với chế độ nhà nớc nắm độc quyền ngoại thơng và ngoại hối. Mọi nguồn thu ,
chi ngoại tệ đều tập trung vào nhà nớc, chỉ có các doanh nghiệp quốc doanh
mới đợc tham gia xuất nhập khẩu hàng hóa theo một tỷ giá ấn định dẫn đến
hiện tợng thu bù chênh lệch ngoại thơng. nếu thu> chi thì doanh nghiệp phải
nộp nhà nớc phần chênh lệch, ngợc lại chi >thu thì sẽ đợc nhà nớc bù. Nhà n-
ớc trực tiếp can thiệp và xác định tỷ giá nhng không phản ánh quan hệ cung
cầu trên thị trờng ngoại hối, áp dụng tỷ giá cố định và đa tỷ giá.
Từ năm 1989 nhà nớc có chủ trơng và giải pháp đổi mới đồng bộ trong
quan hệ kinh tế đối ngoạivà trong chính sách tỷ giá. Tháng 3-1989 nhà nớc ta
đã áp dụng chế độ tỷ giá đợc điều chỉnh thờng xuyên gần sát với tỷ giá thị tr-
ờng. Tuy còn một số hạn chế trong chính sách điều hành tỷ giá, song những
chuyển biến thực tế đã cho thấy chính sách điều hành tỷ giá của NHNN những
năm qua đã đạt đợc những thành tựu, tỷ giá hối đoáI dần phản ánh đợc quan
hệ cung cầu ngoại hối trên thị trờng, góp phần ổn định VND, làm cơ sở cho sự
chuyển đổi kinh tếvà phục vụ tốt các hoạt động đối ngoại. sau khi thực hiện
chuyển đổi nền kinh tế, thực hiện pháp lệnh ngân hàng, NHNN đã ban hành
các quy chế về quản lý ngoại hối. Nội dung của quy chế nàyđều trên tinh thần
khuyến khích ngoại hốivào và hạn chế ngoại hối ra nhằm khai thác mọi tiềm
năng kinh tế trong nớc và phát triển kinh tế với nớc ngoàI vi lợi ích quốc gia.
II.Sau khi ban hành bộ luật ngân hàng
Luật NHNN Việt Nam ban hành tháng12-1997
1. điều 37 đã quy định: Nhiệm vụ và quyền hạn của NHNN Việt
Nam về quản lý ngoại hối
7
a. xây dựng các dự án luật, pháp lệnhvà các dự án về quản lý ngoại
hối; ban hành các quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối theo thẩm quyền.
b. Cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối.
c. Tổ chức, điều hành thị trờng ngoại tệ liên ngân hàng và thị trờng
ngoại hối trong nớc.
d. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy địnhcủa pháp luật về
quản lý ngoại hối.
e. Kiểm soát hoạt động ngoại hối của các tổ chức tín dụng.
f. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác về quản lý ngoại hối
theo quy định của pháp luật.
2. Điều 38: quy định quản lý dự trữ ngoại hối nhà nớc
a. Quy định dự trữ ngoại hối: ngoại tệ tiền mặt, số d ngoại tệ
trên tàI khoản tiền gửi ở nớc ngoàI, hối phiếu và các chứng nhận nợ của nớc
ngoàI bằng ngoại tệ, vàng
b. NHNN quản lý dự trữ ngoại hối của nhà nớc, của nớc
CHXHCNVNtheo quy định của chính phủ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ
quốc gia, đảm bảo khả năng thanh toán quốc tế , bảo toàn dự trữ ngoại hối nhà
nớc.
c. Sử dụng ngoại hối nha nớc cho các nhu cầu đột xuất, cấp
bách của nhà nớc do thủ tớng chính phủ quyết định.
d. NHNN báo cáo chính phủ và UBTV Quốc Hộivề tình hình
biến động dự trữ ngoại hối nhà nớc.
e. Bộ tàI chính kiểm tra việc dự trữ ngoại hối nhà nớc.
Ngày 17/08/1998 chính phủ đã ban hành nghị định số 63/1998/NĐ-CP quy
định quản lý ngoại hối. Sau đó, ngày 16/4/1999 NHNN có thông t số
01/1999/NHNN7 hớng dẫn thi hành nghị định63/1998/NĐ-CPvề quản lý
ngoại hối. Có các nội dung chính sau:
o Những quy định chung về:
đối tợng áp dụng
phạm vi điều chỉnh
8
o Quy định về việc mở tài khoản
o Quy định về các giao dịch vãng lai
o Quy định về các giao dịch vốn
o Hoạt động của các tổ chức tín dụngvà bàn đổi ngoại tệ
o Quy định về các giao dịch Quy định về các giao dịch
o Quản lý vàng tiêu chuẩn quốc tế
o Tỷ giá hối đoáI đồng Việt Nam
o Quy định về các thông t báo cáo
o Xử lý khi có các vi phạm xảy ra
Ngày 30/8/1999 chính phủ đã ban hànhnghị định số 86/1999/NĐ-CP về quản
lý dự trữ ngoại hối nhà nớc. Với các nội dung sau:
o Quy định chung về : Dự trữ ngoại hối nhà nớc, các loại
giấy tờ có giá trong dự trữ ngoại hối, nguồn hình thành dự trữ ngoại hối,
nguyên tắc quản lý dự trữ ngoại hối, sự phân chia quỹ dự trữ ngoại hối.
o Quy định về quản lý quỹ dự trữ ngoại hối
o Quản lý quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng
o Tổ chức thực hiện quản lý dự trữ ngoại hối nhà nớc
o Báo cáo hạch toán kế toán
o Các điều khoản thi hành
1. đánh giá Công tác quản lý ngoại hối
năm 2002
Năm 2002 có thể gọi là năm bản lề của kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội
năm năm2001-2005, đó cũng là một năm có nhiều biến động cả ở trong nớc
và quốc tế, đặt ra những thời cơ và thách thức trên con đờng tiếp tục đổi mới,
thực hiện con đờng công nghiệp hóa- hiện đại hóa của Việt Nam.
Xây dựng thể chế kinh tế thị trờng định hớng xã hội chủ nghĩa đã đợc đảng
xác định trong giai đoạn hiện nay là thiết lập đồng bộ hệ thốngcác thị trờng,
giảm sự can thiệp bằng các công cụ tài chính của nhà nớc, tự do kinh doanh
9
theo pháp luật. Công tác quản lý ngoại hối thời gian qua đã thực sự hớng vào
mục tiêu này và trong năm 2002 vẫn tiếp tục đợc đẩy mạnh, đồng thời tạo tác
động thuận chiều cho việc thực hiện các mục tiêu của chính sách tiền tệ với
những nội dung cơ bản sau:
1. Tiếp tục hoàn thiện hệ thống văn bản chính sách
Do nền kinh tế phát triển nhanh và có nhiều biến động phức tạp, nhất là sau
cuộc khủng hoảng tàI chính tiền tệ khu vực nên đã xuất hiện yêu cầu phảI có
sự sửa đổi hệ thống văn bản chính sách về quản lý ngoại hối. Từ năm 1999
đến nay, hầu hết các chính sách về quản lý ngoại hối đã đợc đổi mới với 5
nghị định của chính phủvà văn bản hớng dẫn của NHNN. Sự thay đổi này đã
bớc đầu phù hợp với yêu cầu khách quancủa quá trình cải cách theo chiến lợc
phát triển kinh tế của Đảng và đợc d luận đánh giá cao. Trong năm 2002,
chính sách quản lý ngoại hối tiếp tục đợc đổi mới với một số nội dung chính
là:
Giảm tỷ lệ kết hối từ 40% xuống 30%.
Mở rộng biên độ tỷ giátừ 0,1% lên 0,25%.
Quy định về quản lý ngoại hối đối với việc mua, bán chứng
khoáncủa tổ chức và cá nhân nớc ngoài tại trung tâm giao dịch chứng khoán.
Quy định mới về trạng thái ngoại hối.
Mở rộng đối tợng làm dịch vụ chi trả kiều hối.
Nh vậy việc mở rộng biên độ tỷ giá đã giúp cho các ngân hàng thơng mại có
điều kiện yết giá cạnh tranh, cùng với quy định mới về trạng thái ngoại tệ đã
làm tăng tốc độ chu chuyển vốn bằng ngoại tệ đáp ứng tốt hơn nhu cầu nhâp
khẩu và trả nợ nớc ngoài, hạn chế hiện tợng đầu cơ, găm giữ ngoại tệ, qua đó
góp phần bình ổn tỷ giá và hỗ trợ vị thế của đồng việt nam, khắc phục dần tình
trạng đôla hóa trên con đờng hớng tới mục tiêu trên lãnh thổ Việt Nam chỉ
sử dụng đồng việt nam.
2. Tiếp tục cải cách thủ tục hành chính, đổi mới cơ chế chỉ đạo
điều hành.
10
Từ năm 2002, NHNN đã thực hiện việc phân cấp ủy quyền quản lý ngoại hối
cho các chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố. Việc phân cấp này một mặt tạo
thuận lợi cho các tổ chức và cá nhân khi thực hiện các giao dịch ngoại hối,
đồng thời nâng cao trách nhiệm của các chi nhánh NHNN để thực hiện tốt vai
trò là cánh tay kéo dàI của Thống đốc. Mặt khác, việc phân cấp quản lý cán
bộ ở trung ơnggiảm đợc công việc sự vụ, tập trung vào chính sách tham mu,
hoạch định chính sách theo đúng mô hình NHTW hiện đại. Trong năm 2002,
NHNN tiếp tục giảI quyết các vớng mắc xuất hiện để nghiên cứu tiếp tục việc
mở rộng phân cấp quản lý khi điều kiện cho phép.
3. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ tin họcvà đào tạo để nâng cao
chất l ợng quản lý ngoại hối
Thực tế cho thấy, công cuộc đổi mới và đẩy mạnh hội nhập quốc tế bắt buộc
phải nâng cao trình độ ứng dụng công nghệ tin học. Trong thời gian qua,
nhiều ứng dụng loại này đã đợc triển khai trong công tác quản lý ngoại hối nh:
chơng trình tính toán tỷ giá do ADB tài trợ, chơng trình quản lý nợ nớc ngoài
DMFAS do UNCTAD và chính phủ Thụy Sỹ tài trợ
Có thể nói, việc ứng dụng công nghệ tin học đã tạo ra bớc đột phá về công tác
quản lý. Tuy nhiên, việc phân cấp quản lýlại đòi hỏi hệ thống thông tin hai
chiều chất lợng cao từ chi nhánh lên NHNN và ngợc lại. vì vậy, trong năm
2002, NHNN đẵ tập trung chỉnh sửa hệ thống báo cáo thống kê nhằm giám sát
tốt hơn việc thực hiện chính sách sau khi phân cấp quản lý.
Để phục vụ thiết thực yêu cầu công việc, công tác đào tạo, đào tạo lại cán bộ
làm công tác quản lý ngoại hối đã đợc đặc bịêt chú trọng nhằm nâng cao trình
độ cán bộ cả về chuyên môn, ngoại ngữ, vi tính. Với gần 30% cán bộ đã và
đang đào tạo sau đại học, trong đó hơn một nửa đào tạo ở nớc ngoài .
11
ch ơng 3: những kiến nghị về công tác
quản lý ngoại hối năm 2003 và giảI pháp
nâng cao vai trò quản lý của nhnn
I .những kiến nghị về công tác quản lý ngoại
hối năm 2003
Nhìn lại năm 2002, có thể thấy rằng công tác quản lý ngoại hối năm 2003
thuận lợi cũng nhiều mà khó khăn cũng lắm. Các định hớng cơ bản đã có,
thậm chí lộ trình hội nhập về quản lý ngoại hối đã đợc quy định rất cụ thể,nhất
là thỏa thuận tăng trởng và giảm nghèo PRGF kí với IMF, hiệp định thơng mại
Việt- Mỹ và các phơng án gia nhập WTO. Do đó, công tác quản lý ngoại hối
năm 2003 sẽ bao gồm yếu tố quan trọng nhất là việc đề ra các yếu tố biện
pháp để thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội của chính phủ và các
cam kết về chính sách ngoại hối, bao gồm:
Thứ nhất: Xóa bỏ hết các hạn chế trong giao dịch vãng laivào đầu năm và đa
tỷ lệ kết hối vào cuối năm bằng không. Việc giảm tỷ lệ kết hối từ 80%(1998)
xuống 50%(2000), 40%(2001) và 30%(2002) không gây những đột biến trên
thị trờng ngoại tệ, do đó việc giảm tỷ lệ kết hối có thể thực hiên đợc.
Thứ hai: Triển khai thực hiện hiệp định thơng mại Việt- Mỹ và hoàn thành
nội dung phơng án gia nhập WTO. Đây là vấn đề tơng đối phức tạp do yêu cầu
tự do hóa ngoại hối của lộ trình hội nhập quốc tế rất cao mà trình độ phát triển
của nền kinh tế Việt Nam cha đáp ứng đợc, do đó cần phải có sự nghiên cứu,
đàm phán, thỏa thuận một cách phù hợp cho lĩnh vực này để vừa đảm bảo lộ
trình hội nhập của Việt Nam mà lại không gây ra những rủi ro khi tham gia thị
trờng tài chính quốc tế.
Thứ ba: Tiếp tục đẩy mạnh ứng dụng công nghệ tin học trong công tác quản
lý bằng việc xây dựng hệ cơ sở dữ liệu về ngoại hối nhằm đa ra những cảnh
12
báo sớm liên quan đến cung- cầu ngoại tệ trên thị trờng , qua đó tham mu cho
chính phủ điều hành tỷ giá và quản lý dự trữ ngoại hối nhà nớc cho phù hợp.
Thứ t : Tiếp tục hoàn thành hệ thống văn bản chính sách về quản lý ngoại hối
theo một số yêu cầu cụ thể:
Tỷ giá phải đợc điều hành linh hoạt hơn nhằm khuyến khích
xuất khẩu, kiểm soát nhập khẩu trên cơ sở an toàn, tạo điều kiện tiếp tục hớng
tới công tác điều hành tỷ giá theo đúng quy luật cung cầu của thị trờng.
Tiếp tục đổi mới hoạt động kinh doanh vàng theo đúng tinh
thần luật doanh nghiệp, theo đó NHNN chỉ quản lý những hoạt động liên quan
đến điều hành chính sách tiền tệ.
Tăng cờng công tác quản lý ngoại hối ở khu vực biên giới trên
bộ với Trung Quốc, Lào , Campuchia. Dự kiến khi hội nhập AFTA và WTO
thì khối lợng hàng hóa vận chuyển , thanh toán qua biên giới trên bộ qua biên
giới sẽ tăng mạnh, do đó cần có biện pháp quản lý hữu hiệu.
Một số nghị định ban hành năm 1998, 1999 là giai đoạn
khủng hoảng tài chính- tiền tệ khu vực đến nay không còn phù hợp với nền
kinh tế khu vực và thế giới đã phục hồi và đang lấy lại đà tăng trởng cũng cần
phảI sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Quan trọng nhất là nghị định sốv
63/1998/NĐ-CP về quản lý ngoại hối; nghị định số 90/1999/NĐ-CP về quản
lý vay, trả nợ nớc ngoài. Minh bạch hóa chính sách và cải cách hành chính
đang đặt ra yêu cầu phải có văn bản pháp lý cao hơnvề ngoại hốimà nội dung
của nó cũng sẽ đợc nghiên cứu trong năm tới.
Việc phát triển thị trờng ngoại tệ trong nớc đợc xác định là
một giải pháp khả thi hỗ trợ cho chính sách tỷ giá. Trong năm 2003, NHNN
nên nghiên cứu và áp dụng thêm một số công cụ của thị trờng nh quyền
chọn(option), và hoàn thiện các công cụ đã có gồm giao dịch kì hạn(forward),
giao dịch hoán đổi(swap) cho phù hợp với thông lệ quốc tế.
Cải cách hành chính, thực hiện triển khai luật doanh nghiệp, hiện đại hóa
hoạt động ngân hàng và thực hiện các cam kết quốc tế là yêu cầu tổng quát
của công tác quản lý ngoại hối nhng mục tiêu cụ thể của nó lại là kiểm soát
13
tổng quát luồng ngoại tệ vào và ra khỏi đất nớc, dự báo cung cầu ngoại tệ để
đề ra các giải pháp thích hợp để đảm bảo nguồn ngoại tệ cho đầu t tăng trởng,
điều hành tỷ giá linh hoạt, vừa khuyến khích xuất khẩu vừa không gây những
bíên động lớn. Thực hiện đợc tất cả nội dung trên là rất khó khăn, không chỉ
đòi hỏi sự cố gắng của NHNN mà còn đòi hỏi sự đóng góp của các nhà quản
lý, các doanh nghiệp, của chính phủ ở trung ơng và chính quyền ở địa phơng
vì nh chúng ta đã thấy, ngoại hối có liên quan đến tất cả các lĩnh vực của nền
kinh tế.
II GiảI pháp nâng cao vai trò của nhnn trên thị
tr ờng ngoại hối
Với vai trò là NHTW, NHNN tham gia thị trờng ngoại tệ liên ngân hàng
với t cách vừa là thành viên vừa là ngời tổ chức, quản lý điều hành hoạt
độngcủa thị trờng này. Do thị trờng ngoại hối Việt Nam còn sơ khai, có độ
thanh khoản thấp, tỷ giá kém linh hoạt và cha thực sự là công cụ điều tiết cung
cầu ngoại tệ, cho nên sự can thiệp của NHNN trên thị trờng ngoại hối đóng vai
trò quan trọng trong điều tiết cung cầu ngoại tệ, nhằm bôi trơn và giúp cho thị
trờng ngoại hối đợc hoạt động thông suốt. Ngoài chức năng tổ chức và quản lý
hoạt động thị trờng, NHNN còn thực hiện chức năng là ngời mua bán
cuối cùng trên thị trờng ngoại tệ liên ngân hàng. Tuy nhiên, trên thực tế, do dự
trữ ngoại tệ của NHNN mỏng, không ổn định, lại qua nhiều tầng nấc quản
lý,do đó, NHNN cha thể làm tốt vai trò là ngời mua bán cuối cùng trên thị tr-
ờng ngoại tệ liên ngân hàng, nên tình trạng căng thẳng về ngoại tệ thờng xảy
ra. Một thực tế làcác NHTM cổ phần thờng trông chờ vào NHTM nhà nớc,
đến lợt mình các NHTM nhà nớc lại trông chờ vào NHNN tung ngoại tệ ra để
can thiệp thị trờng. Nhng không phải mọi sự trông đợi đều trở thành hiện thực!
Bên cạnh cơ chế tỷ giá cứng nhắccùng với sự can thiệp của NHNN trên thị tr-
ờng còn hạn chế, cho nên cha khuyến khích đợc các NHTM đẩy nhanh tốc độ
luân chuyển ngoại tệ, tạo tâm lý găm giữ ngoại tệ với các NHTM cũng nh với
các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
14