1. Tạo vốn cho NK phục vụ CNH
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
1999 2000 2001 2002
Các ngu ồn ngo ại tệ chính c ủa Việt Nam
XK
Du lịch
FDI th ực hiện
ODA gi ải ngân
Kiều hối
1. Tạo vốn cho NK phục vụ CNH
2,752
2,338
2,541
3,924
5,826
8,155
11,143
11,592
11,500
11,742
15,637
16,162
19,733
25,227
31,523
2,404
2,078
2,581
2,985
4,054
5,449
7,256
9,185
9,361
11,523
14,450
15,100
16,530
20,176
26,003
348
260
-40
939
1,772
2,707
3,888
2,407
2,139
219
1,187
1,062
3,203
5,051
5,520
87.3
88.9
101.6
76.1
69.6
66.8
65.1
79.2
81.4
98.1
92.4
93.4
83.8
80.0
82.5
-5,000
0
5,000
10,000
15,000
20,000
25,000
30,000
35,000
1990
1991
1992
1993
1994
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
0.0
20.0
40.0
60.0
80.0
100.0
120.0
Nhập khẩu Xuất khẩu Nhập siêu XK/NK
2.Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát triển sản
xuất
Hai quan điểm:
Xuất khẩu là việc tiêu thụ những SP thừa
Coi thị trường thế giới là hướng quan trọng để tổ chức
sản xuất
Quan điểm 1 hay 2?
XK và ngành phụ trợ
XK và thị trường tiêu thụ
XK và khả năng cung cấp đầu vào cho SX, nâng cao
năng lực SX
XK tạo vốn và kỹ thuật
XK và tính cạnh tranh của hàng hóa
XK và quản trị sản xuất
3.Giải quyết công ăn việc làm và cải thiện đời sống nhân
dân
SX hàng XK tạo ra hàng triệu việc làm
XK tạo nguồn vốn để NK vật phẩm tiêu
dùng thiết yếu, nâng cao đời sống nhân dân
XK tác động đến SX: phát triển SX, khôi
phục ngành nghề cũ, nâng cao thu nhập
VD: Cứ XK được 1 triệu $ giá trị hàng Thủ công mỹ nghệ
thì tạo việc làm và thu nhập cho khoảng 3.000-4.000
lao động. 2000: 237 triệu $;2004: 410 triệu $;2005:
~500 triệu $
4. Mở rộng và thúc đẩy các QHKT đối ngoại khác
QH Kinh tế đối ngoại ?
TMQT
Đầu tư
Hợp tác KHKT
Di chuyển hàng hóa sức lao động
QH quốc tế về tiền tệ
B. Mục tiêu, nhiệm vụ và phương hướng xuất khẩu
I. Mục tiêu và nhiệm vụ của xuất khẩu
1. Mục tiêu: XK là để NK
2. NV: a) khai thác nguồn lực
b) nâng cao kim ngạch,
c) mặt hàng chủ lực cạnh tranh
II. Phương hướng phát triển xuất khẩu
1. Căn cứ vào nguồn lực bên trong, yêu cầu thị
trường và hiệu quả kinh tế
2. 4 phương hướng: kim ngạch XK; chuyển dịch
cơ cấu SX, XK; đa dạng thị trường; nâng cao
chất lượng và GTGT hàng XK
C. Chính sách phát triển xuất khẩu
1. Chính sách chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu
2. Chính sách và phương hướng phát triển thị
trường xuất khẩu
3. Chính sách và biện pháp hỗ trợ XK
1. Chính sách chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu
1.1.CS hình thành và phát triển các vùng SX
hàng XK
1.2.CS phát triển các ngành hàng SX&XK
1.3.CS chuyển dịch cơ cấu sản phẩm XK
1.1.CS hình thành và phát triển các vùng SX hàng XK
Đồng bằng s.Hồng &vùng KT trọng điểm
Đông Nam Bộ và vùng KT trọng điểm
Bắc Trung Bộ, duyên hải Trung bộ và vùng
KT trọng điểm miền Trung
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Tây nguyên
Đồng bằng sông Cửu Long
1.2. Chính sách phát triển các ngành SX, XK
Công nghiệp:
CN chế biến: Sử dụng nhiều lao động với
CN thấp
CN chế tạo linh kiện: sử dụng nhiều lao
động với CN trung bình
Phát triển ngành công nghiệp phụ trợ có
hiệu quả
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét