Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Cân bằng hóa học


I. Phản ứng 1 chiều, phản ứng thuận
nghịch và cân bằng hoá học.
3. Cân bằng hoá học.
H
2
+ I
2
2HI
Trước PƯ: 0,500 0.500 mol
Sau PƯ: 0,107 0,107 0,768 mol
430
0
C:
2HI H
2
+ I
2
Trước PƯ: 1,000 mol
Sau PƯ: 0,107 0,107 0,768 mol
T=const: số mol các chất được giữ nguyên
Cân bằng hoá học: v
th
=v
ngh

I. Phản ứng 1 chiều, phản ứng thuận
nghịch và cân bằng hoá học.
3. Cân bằng hoá học.
Cân bằng hoá học là cân bằng động.
Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng
thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận
bằng tốc độ phản ứng nghịch.

II. Hằng số cân bằng hoá học.
1. Cân bằng trong hệ đồng thể.
Xét hệ cân bằng:
N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k) ở 25
0
C

Nồng độ ban đầu,
M
Nồng độ ở trạng
thái cân bằng, M
tỉ số nồng
độ lúc cân
bằng
[N
2
O
4
]
0
[NO
2
]
0
[N
2
O
4
] [NO
2
]
[NO
2
]
2
[N
2
O
4
]
0,6700 0,0000 0,6430 0,0547 4,65.10
-3
0,4460 0,0500 0,4480 0,0457 4,66.10
-3
0,5000 0,0300 0,4910 0,0475 4,60.10
-3
0,6000 0,0400 0,5940 0,0523 4,60.10
-3
0,0000 0,2000 0,0898 0,0204 4,63.10
-3

1. Cân bằng trong hệ đồng thể.
[NO
2
]
2
[N
2
O
4
]
4,63.10
-3
ở 25
0
C
Hằng số cân bằng
N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k)
K=
[NO
2
]
2
[N
2
O
4
]
= 4,63.10
-3
ở 25
0
C
[NO
2
], [N
2
O
4
]: nồng độ lúc cân bằng (mol/l)

1. Cân bằng trong hệ đồng thể.
Tổng quát:
aA + bB cC + dD
K=
[C]
c
.[D]
d
[A]
a
.[B]
b
K=f(t
0
)

Chú ý:
K phụ thuộc vào phương trình cân bằng.
N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k)
K=
[NO
2
]
2
[N
2
O
4
]
K=
[NO
2
]

[N
2
O
4
]
1/2
N
2
O
4
(k) NO
2
(k)
1
2
ở cùng nhiệt độ: K=(K)
2

2. Cân bằng trong hệ dị thể.
VD1: C (r) + CO
2
(k) 2CO (k)
CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
2
(k)
K=
[CO]
2
[CO
2
]
VD2: K=[CO
2
]
ở 820
0
C: K=4,28.10
-3
[CO
2
]=4,28.10
-3
ở 880
0
C: K=1,06.10
-2
[CO
2
]=1,06.10
-2

III. Sự chuyển dịch cân bằng hoá học.
1. Thí nghiệm.

III. Sự chuyển dịch cân bằng hoá học.
2. Định nghĩa.
Sự chuyển dịch cân bằng hoá học là sự phá vỡ trạng
thái cân bằng cũ để chuyển sang một trạng thái cân
bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động lên cân
bằng.

Xem chi tiết: Cân bằng hóa học


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét