Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Đại số

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
Tuần:1 – Tiết :1
§ 1: TẬP HP Q VÀ CÁC SỐ HỮU TỈ
A. Mục Tiêu
− HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được các mối quan hệ
giữa các tập hợp số: N

Z

Q.
− HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
B. Chuẩn Bò Của Giáo Viên Và Học Sinh:
− GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sơ đồ quan
hệ giữa 3 tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập.
− Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.
− HS: Ôn tập các kiết thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của
phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số,
biểu diễn số nguyên trên trục số.
− Dụng cụ: giấy trong, bút dạ, thước thẳng có chia khoảng.
C. Tiến Trình Dạy Học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. n đònh lớp :
Lớp trưởng báo cáo só số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ :
3.Vào bài :
- GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 (4 chương)
- GV nêu các yêu cầu sách, vỡ, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập
bộ môn Toán
- GV giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – Số thực
Hoạt động 1. Số Hữu Tỉ
Giả sử ta có các số:
3 ; -0,5 ; 0 ;
3
2
;
7
5
2
.
Em hãy viết mỗi số trên thành ba phân
số bằng nó.
HS:

3
9
2
6
1
3
3
=


===

4
2
2
1
2
1
5,0
=

=

=

=−

2
0
1
0
1
0
0
==

==

6
4
6
4
3
2
3
2
=


==


=
- Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó.
(Sau đó GV bổ sung vào cuối các dãy
số dấu…)
- GV: Ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số
bằng nhau là các cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là số
hữu tỉ.
Vậy các số trên: 3 ; -0,5 ; 0 ;
3
2
;
7
5
2

đều là số hữu tỉ.
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
GV: giới thiệu: tập hợp các số hữu tỉ
được ký hiệu là Q
- GV yêu cầu HS làm ?1 .

14
38
7
19
7
19
7
5
2
==


==
- HS: Có thể viết mỗi số trên thành vô
số phân bằng nó.
HS: Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng
phân số
b
a
với a, b

Z; b

0
HS: 0,6 =
5
3
10
6
=
Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ;
3
1
1
là các số
hữu tỉ?
4
5
100
125
25,1

=

=−
3
4
3
1
1
=
Các số trên là số hữu tỉ (theo đònh
nghóa).
- GV yêu cầu HS làm ?2
Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì
sao?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? Vì
sao?
- Vậy em có nhận xét gì về mối quan
hệ giữa các tập hợp số: N , Z , Q ?
- GV giới thiệu sơ đồ biểu thò mối quan
hệ giữa ba tập hợp số (trong khung
trang 4 SGK)
- GV yêu cầu HS làm bài 1 (trang 7
HS: Với a

Z
Thì a=
Qa
a
∈⇒
1
Với n

Z
Thì n =
Qn
n
∈⇒
1
- HS: n
Z


QZ

- HS qua sát sơ đồ:
N
Z
Q
SGK) Bài 1 (trang 7 SGK)
-3 ∉ N ; -3 ∈ Z ; -3 ∈ Q;
3
2

∉ Z ;
3
2

∈ Q;
N ⊂ Z ⊂ Q
Hoạt Động 2. Biểu Diễn Số Hữu Tỉ Trên Trục Số
- GV: Vẽ trục số
Hãy biểu diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2
trên trục số
Tương tự như đối với số nguyên, ta có
thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số.
Ví dụ 1: biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên
trục số.
GV: yêu cầu HS đọc VD1 SGK, sau
khi HS đọc xong, GV thực hành trên
bảng, yêu cầu HS làm theo
(Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vò theo
mẫu số; xác đònh điểm biểu diễn số
hữu tỉ theo tử số).
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2

trên
trục số
- Viết
3
2

dưới dạng phân số có mẫu
dương
- Chia đoạn thẳng đơn vò thành mấy
phần?
- Điểm biểu diễn số hữu tỉ
3
2

xác
đònh như thế nào?
GV gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x
GV yêu cầu HS làm bài tập 2 (trang 7
SGK)
- HS đọc SGK cách biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số
- HS:
3
2
3
2

=

- HS: Chia đoạn thẳng đơn vò thành 3
phần bằng nhau
- Lấy vế bên trái điểm O một đoạn
bằng hai đơn vò mới.
Bài 2 (trang 7 SGK)
1
0
-1
2
-2
1
2
0
4
5
M
0
1
-1
3
2

N
GV gọi 2 HS lên bảng làm mỗi em là
một phần.
a)
36
27
;
32
24
;
20
15



b)
4
3
4
3

=

Hoạt Động 3: So Sánh Hai Số Hữu Tỉ
- GV:?4 So sánh hai phân số
3
2


5
4

Muốn so sánh hai phân số ta làm thế
nào?
- Ví dụ:a) So sánh hai số hữu tỉ:
0,6 và
2
1
3

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào?
Hãy so sánh –0,6 và
2
1

(HS phát biểu ghi lại trên bảng)
b) So sánh hai số hữu tỉ: 0 và
2
1
3

GV: Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để
so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế
nào?
GV: Giới thiệu về số hữu tỉ dương, số
hữu tỉ âm, số 0
- Cho HS làm ?5
- GV rút ra nhận xét:
0
>
b
a
nếu a, b
cùng dấu;
0
<
b
a
nếu a, b khác dấu.
HS:
15
12
5
4
5
4
;
15
10
3
2 −
=

=


=

5
4
3
2
15
12
15
10

>


>

>
>



hay
015 và
-1210- Vì
- HS: để so sánh hai số hữu tỉ ta viết
chúng dưới dạng phân số rồi so sánh
hai phân số đó.
10
5
2
1
;
10
6
6,0

=


=−
2
1
6,0
10
5
10
6

<−

<

>
<



hay
010 và
-56- Vì
- HS tự làm vào vở.
Một HS lên bảng làm
HS: Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần
làm:
+ Viết hai số hữu tỉ có dạng hai phân
số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử
lớn hơn thì lớn hơn.
?5 : Số hữu tỉ dương:
5
3
;
3
2


Số hữu tỉ âm:
4;
5
1
;
7
3



0
1
-1
4
3

Số hữu tỉ không dương cũng không âm:
2
0

Hoạt động 4: Luyện Tập Củng Cố
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào?
- GV cho HS Hoạt động nhóm
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ:
-0,75 và
3
5
a) So sánh hai số đó
b) Biểu diễn các số đó trên trục số.
Nêu nhận xét về giá trò của hai số đó
đối với nhau, đối với 0.
GV: như vậy với hai số hữu tỉ x và y:
nếu x<y thì trên trục số nằm ngang
điểm x ở bên trái điểm y (nhận xét này
cũng giống như hai số nguyên).
- HS trả lời câu hỏi
HS Hoạt động nhóm
- HS trả lời câu hỏi.
a) –0,75=
12
20
3
5
;
12
9
4
3
=

=

3
5
75,0
12
20
12
9
<−<


Hay
(Có thể so sánh bắc cầu qua số 0).
b)
4
3

ở bên trái
3
5
trên trục số nắm
ngang
4
3

ở bên trái điểm 0
3
5
ở bên phải điểm 0
Hoạt động 5: Hướng Dẫn Về Nhà
- Nắm vững đònh nghóa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so
sánh hai số hữu tỉ.
- bài tập về nhà số 3, 4, 5 (trang 8 SGK) và số 1, 3, 4, 8 (trang 3,4 SBT)
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc chuyển vế
(Toán 6)

Ngày . . . tháng . . . năm . .
.
Duyệt của TBM
0-1 1 2
3
5
4
3

Tuần:1 – Tiết :2
§ 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A. Mục Tiêu:
− HS nắm vững các quy tắc cộn g trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển
vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
− Có kỷ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
B. Chuẩn Bò Của Giáo Viên Và Học Sinh:
− GV: Đèn chiếu sáng và các phim giấy trong ghi:
Công thức cộng, trừ số hữu tỉ (trang 8 SGK)
Quy tắc “chuyển vế” (trang 9 SGK) và các bài tập.
− HS: Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc
dấu ngoặc (Toán 6).Giấy trong, bút dạ. Bảng phụ Hoạt động nhóm
C. Tiến Trình Dạy Học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. n đònh lớp :
Lớp trưởng báo cáo só số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ :
HS1: Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)
Chữa bài tập 3 (Tr8 – SGK)
HS2: Chữa bài tập 5 (Tr8 SGK) Giả sử
)0;,,(;
>∈==
mZmba
m
b
y
m
a
x
Và x<y. Hãy chứng tỏ nếu chọn:
yzx thì
<<
+
=
m
ba
Z
2
3.Vào bài :
Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng
có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa. Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số phân
biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ. Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và Q
Hoạt động 1) Cộng, Trừ Hai Số Hữu Tỉ
GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số
b
a
với a, b

Z, b
0

Vậy để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta
có thể làm như thế nào?
GV: Nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu, cộng hai phân số khác mẫu
HS: Để cộng hay trừ số hữu tỉ ta viết
chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng
quy tắc cộng, trừ phân số.
-HS: Phát biểu các quy tắc trong SGK
- GV: Yêu cầu HS làm tiếp bài 6
(Tr.10 SGK)
HS toàn lớp làm vào vở, hai HS lên
bảng làm.
HS1 làm câu a,b
HS2 làm câu c.d
Hoạt Động 2) Quy Tắc Chuyển Vế
Xét bài tập sau:
Tìm số nguyên x biết:
x + 5 = 17
GV: Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
Z
GV: Tương tự, trong Q ta có quy tắc
chuyển vế.
Gọi HS đọc quy tắc (9 SGK)
GV ghi: với mọi x, y, z

Q
x + y = z

x = z – y
Ví dụ: Tìm x biết:
3
1
7
3
=+

x
GV: yêu cầu HS làm ?2
Tìm x biết:
a)
4
3
7
2
;
3
2
2
1
−=−

=−
xx
GV: Cho HS đọc ghi chú (SGK)
GV: Như vậy, với hai số hữu tỉ bất kỳ
ta đều có thể viết chúng dưới dạng
hai phân số có cùng một mẫu dương
rồi áp dụng quy tắc cộng,trừ phân số
cùng mẫu.
Với
)0,,,(;
>∈==
mZmba
m
b
y
m
a
x
Hãy hoàn thành công thức:
x + y =
HS:
x + 5 = 17
x = 17 – 5
x = 12
HS nhắc lại quy tắc: Khi chuyển một số
hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
1 HS đọc quy tắc “Chuyển vế” SGK
HS toàn lớp làm vào vở
1 HS lên bảng làm
21
16
21
9
21
7
7
3
3
1
=
+=
+=
x
x
x
?2 Hai HS lên bảng làm
Kết quả:
a)
28
29
);
6
1
==
xbx
Một HS đọc “chú ý” (Tr9 SGK)
1 HS lên bảng ghi tiếp:
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx

=−=−
+
=+=+
HS phát biểu các tính chất phép cộng
a)
=+

=+

21
12
21
49
7
4
3
7

21
37
21
1249 −
=
+−
=
b)
4
3
4
12
4
3
)3(
+

=−−−






x – y =
GV: Em hãy nhắc lại các tính chất
phép cộng phân số.
Ví dụ: a)
7
4
3
7
+

b)







−−
4
3
)3(
Gọi HS đứng tại chỗ nói cách làm,
GV ghi lại, bổ sung và nhấn mạnh các
bước làm
- Yêu cầu HS làm ?1
Tính a)
3
2
6,0

+
b)
)4,0(
3
1
−−

4
9
4
312 −
=
+−
=
HS nói cách làm
HS cả lớp làm bài vào vở, hai HS lên
bảng làm
a)
3
2
6,0

+
=
3
2
5
3

+
=
15
10
15
9

+
=
15
1

b)
)4,0(
3
1
−−
=
5
2
3
1
+
=
15
6
15
5
+
=
15
11
Hoạt động3: Luyện Tập Củng Cố
Bài 8: (a,c) (Tr10 SGK)
Tính: a)












−+

+
5
3
2
5
7
3
c)
10
7
7
2
5
4
−−−






(Mở rộng: cộng, trừ nhiều số hữu tỉ)
Bài 7 (a) (Tr10 SGK ). Ta có thể viết
số hữu tỉ
6
5

dưới dạng sau:
Ví dụ:
6
3
8
1
16
5

+

=

Em hãy tìm thêm một ví dụ
- GV yêu cầu HS Hoạt động nhóm
làm bài tập 9 (a, c) và làm bài 10
(Tr10 SGK)
GV: Kiểm tra bài của một vài nhóm.
(Có thể cho điểm)
GV: Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta
làm thế nào? Phát biểu quy tắc
chuyển vế trong Q.
a) =
70
187
70
42
70
175
70
30

=

+

+
=
70
47
2

c) =
10
7
7
2
5
4
−+
=
70
27
70
49
70
20
70
56
=−+
HS tìm thêm ví dụ:
4
1
16
1
16
)4(1
16
5

+

=
−+−
=

HS Hoạt động theo nhóm:
Bài 9 – Kết quả:
a)
21
4
);
12
5
==
xcx
Bài 10 (Tr1- SGK)
Cách 1:
A =
6
151418
6
91030
6
3436
+−

−+

+−
A =
2
1
2
2
5
6
15
6
193135
−=

=

=
−−
Cách 2:
A =
2
5
3
7
3
2
3
3
5
5
2
1
3
2
6
−+−+−−+−
=












−++−+−−−
2
5
2
3
2
1
3
7
3
5
3
2
)356(
=
2
1
2
2
1
02
−=−−−
HS: Nhắc lại các quy tắc
Hoạt động 4: Hướng Dẫn Về Nhà
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát. Bài tập về nhà: bài 1 (b); bài 8
(b,d); bài 9 (b,d) (Tr10 SGK); bài 12,13 (Tr5 SBT).
Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z,
phép nhân phân số.

Ngày . . . tháng . . . năm . .
.
Duyệt của TBM
Tuần:2 – Tiết :3
§ 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A. Mục Tiêu
− HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.
− Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
B. Chuẩn Bò Của Giáo Viên Và Học Sinh
− GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi: công thức tổng quát nhân
hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, đònh
nghóa tỉ số của hai số, bài tập. Hai bảng phụ ghi bài tập 14 (Tr12 SGK) để tổ
chức “trò chơi”.
− HS: Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của
phép nhân phân số, đònh nghóa tỉ số (lớp 6).
− Giấy trong, bút dạ.
C. Tiến Trình Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. n đònh lớp :
Lớp trưởng báo cáo só số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ :
HS1: Muốn cộng, trừ hai số x,y ta làm thế nào? Viết công thức tổng
quát.
Chữa bài tập số 8(d) (Tr10 SGk)
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế? Viết công thức.
Chữa bài tập 9(d) (Tr10 SGK)
3.Vào bài :
Hoạt động 1) Nhân Hai Số Hữu Tỉ
- GV đặt vấn đề: Trong tập Q các số
hữu tỉ, cũng có phép tính nhân, chia
hai số hữu tỉ. Ví dụ:
4
3
.2,0

Theo em sẽ thực hiện như thế nào?
Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số?
Áp dụng:
- GV: Một cách tổng quát
Với
db
ca
d
c
b
a
yx
db
d
c
y
b
a
x
.
.

)0,(;
==
≠==
HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới
dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân
phân số.
20
13
4
3
.
5
1
4
3
.2,0

=

=−
HS ghi bài.
Một HS lên bảng làm:
- Làm ví dụ:
2
1
2.
4
3

GV: Phép nhân phân số có những tính
chất gì?
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính
chất như vậy.
GV đưa “ Tính chất phép nhân số hữu
tỉ”lên màn hình
- Với
Qzyx

,,

x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)

x.1 = 1.x = x
0)x với
≠=
(1
1
.
x
x

x(y+z) = xy –
xz
- Yêu cầu HS làm bài tập số 11 (Tr12
SGK) phần a, b, c.
Tính: a)
8
21
.
7
2

b)






−−

2
7
).2();
4
15
.24,0 c
8
15
2
5
.
4
3
2
1
2.
4
3

=

=


HS: Phép nhân phân số có các tính chất:
giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính
phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, các số khác 0 đều có số nghòch
đảo.
HS ghi “Tính chất phép nhân số hữu tỉ”
vào vở.
HS cả lớp làm bài tập vào vở
3 HS lên bảng làm
Kết quả: a)
4
3

b)
6
1
1
6
7
);
10
9
=

c
Hoạt động 2) Chia Hai Số Hữu Tỉ
GV: Với
)0(;
≠==
y
d
c
y
b
a
x
Áp dụng quy tắc chia phân số, hãy
viết công thức x chia cho y
)0(;
≠==
y
d
c
y
b
a
x
bc
da
c
d
b
a
d
c
b
a
yx
.
.::
===
Ví dụ:






−−
3
2
:4,0
- Hãy viết –0,4 dưới dạng phân số rồi
thực hiện phép tính
- Làm ? SGK trang 11
Tính: a)
)2(:
23
5
);
5
2
1.5,3









b
- GV yêu cầu HS làm bài tập 12
(Tr12 SGK). Ta có thể viết số hữu tỉ
Một HS lên bảng viết
bc
da
c
d
b
a
d
c
b
a
yx
.
.::
===
Học sinh nói, GV ghi lại:
5
3
2
3
.
5
2
3
2
:4,0
=


=−−






HS cả lớp làm bài tập, 2 HS lên bảng
làm
Kết quả: a)
46
5
);
10
9
4 b

16
5

dưới các dạng sau:
a) Tích của hai số hữu tỉ
Ví dụ:
8
1
.
2
5
16
5

=

b) Thương của hai số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một ví dụ.
(bài tập này có tác dụng rèn tư duy
ngược cho HS)
HS tìm thêm các cách viết khác.
(Mỗi câu có thể có có nhiều đáp số)
a)

2
1
.
8
5
4
1
.
4
5
4
1
.
4
5
16
5

=

=

=

b)
) 2(:
8
5
)4(:
8
5
)4(:
4
5
4:
4
5
16
5
−==−=

=

Hoạt động3: Chú
GV gọi 1 HS đọc phần “Chú ý”
trang 11 SGK
Ghi: với
0;,
≠∈
yQyx
Tỉ số của x và y ta kí hiệu là:
y
x
hay x: y
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số
hữu tỉ
Tỉ số của hai số hữu tỉ ta sẽ được
học sau
HS đọc SGK
HS lên bảng viết
Ví dụ:
4
3
:
3
1
2;
2
1
:5,3


3,1
0
;
5
2
75,8
Hoạt động 5: Luyện Tập – Củng Cố
Bài tập 12 (Tr12 SGK) Tính:
a)









6
25
.
5
12
.
4
3
a)









6
25
.
5
12
.
4
3
Thực hiện chung toàn lớp phần a, mở
rộng từ nhân hai số ra nhân nhiều số.
Cho HS làm tiếp rồi 3 HS lên bảng
làm phần b,c,d
=
6).5.(4
)25.(12).3(

−−
=
2
1
7
2
15
1.1.2
5.1.3
−=

=

Ba HS làm. Kết quả:
b)









8
3
.
21
38
).2
(
b)
8
3
2
8
19

c)
5
3
.
16
33
:
12
11






c)
15
4
d)












−−
18
45
6
8
.
23
7
d) =
6
23
.
23
7
6
15
6
8
.
23
7

=−







=
6
1
1
6
7
−=

Phần c,d: Yêu cầu HS nhắc lại thứ Cho HS chơi “Trò chơi”
tự phép toán
Trò chơi Bài 14 (Tr12 SGK)
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô
trống.
Luật chơi: Tổ chức hai đội, mỗi
đội 5 người, chuyền tay nhau một bút
(hoặc 1 viên phấn), mỗi người làm
một phép tính trong bảng. Đội nào
làm đúng và nhanh là thắng
32
1

×
4 =
8
1

:
×
:
-8 :
2
1

= 16
= = =
256
1
x -2 =
128
1

(Hai đội làm trên bảng phụ)
GV nhận xét: cho điểm khuyến
khích đội thắng cuộc
HS nhận xét bài làm của hai đội
Hoạt động 6: Hướng Dẫn Về Nhà
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ. Ôn tập giá trò tuyệt đối của số
nguyên.
Bài tập về nhà số 15,16 (Tr13 SGK); số 10, 11, 14, 15 (Tr4,5 SBT).
Hướng dẫn bài 15(a) (Tr13 - SGK);
Các số ở lá: 10; -2; 4; -25
Số ở bông hoa: -105.
“Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và
dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trò đúng bằng ở số bông hoa.
4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105
(đưa đề bài 15 (a) và hướng dẫn lên màn hình)

Ngày . . . tháng . . . năm . .
.
Duyệt của TBM
Tuần:2 – Tiết :4
§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A. Mục Tiêu
− HS hiểu giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ.
− Xác đònh được giá trò tuyệt đối của số hữu tỉ. Có kỹ năng cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân.
− Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính
toán hợp lí.
B. Chuẩn Bò Của Giáo Viên Và Học Sinh
− GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập, giải thích cách
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông qua phân số thập phân. Hình vẽ trục
số để ôn lại giá trò tuyệt đối của số nguyên a.
− HS: Ôn tập giá trò tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân,
chia số thập phân, cách viết số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược
lại (lớp 5 và lớp 6). Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
− Giấy trong, bút dạ. Bảng phụ nhóm.
C. Tiến Trình Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. n đònh lớp :
Lớp trưởng báo cáo só số lớp .
2. Kiểm tra bài cũ :
HS1: Giá trò tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm:
0;3;15

; Tìm x biết:
x
= 2
HS2: Vẽ trục số, biễu diễn trên trục số các số hữu tỉ:
2;
2
1
;5,3


3.Vào bài :
Hoạt động 1) Giá Trò Tuyệt Đối Của Một Số Hữu Tỉ
GV: Tương tự giá trò tuyệt đối của
một số nguyên giá trò tuyệt đối của
một số hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x tối ưu trên trục số.
Kí hiệu:
x
- Dựa vào đònh nghóa trên hãy tìm:
2;0;
2
1
;5,3


GV ghi chỉ vào trục số HS2 đã biểu
HS nhắc lại đònh nghóa giá trò tuyệt
đối của một số hữu tỉ x.
HS:
5,3
= 3,5
2
1
2
1
=

00
=

Xem chi tiết: Đại số


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét