Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

giáo án Word hóa 9.Cực hay

Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- Học sinh hiểu đợc những tính chất của canxi oxit
- Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit
- Thấy đợc các phơng pháp sản xuất CaO trong công nghiệp.
b.Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của CaO với chất khác,các bài tập liên quan
đến lợng chất này.
c.Thái độ
- Thấy vai trò của CaO trong thực tiễn cũng nh ý thức bảo vệ môi trờng trong công
nghiệp sản xuất CaO.
B. Chuẩn bị :
- Dụng cụ: ống nghiệm, chổi rửa, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh
- Hoá chất: CaO, CaCO
3
, dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)
2
dung dịch H
2
SO
4
- Tranh ảnh lò nung vôi trong công nghiệp
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
1.Cho biết các tính chất chung của oxitBazơ và oxit axit?
2.Phân loại các oxit sau:CuO,Fe
2
O
3
,SO
2
,NO,ZnO,P
2
O
5
?
2.Bài mới
Bài trớc các em đã đợc tìm hiểu về tính chất hoá học chung của oxit axit và oxit
bazơ. Bài hôm nay các em sẽ đợc tìm hiểu về một số oxit cụ thể quan trọng. Với oxit
bazơ đó là Canxi oxit, với oxit axit đó là Lu huỳnh đioxit
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

GV.Thông báo cho HS tên thông thờng
của CanxiOxit là vôi sống
H.Quan sát mẫu vôi sống cho biết tính
chất vật lí của CaO?
HS.Là chất rắn màu trắng ,nhiệt độ
nóng chảy khá cao
GV.Biểu diễn thí nghiệm CaO với nớc
H.Cho biết loại sản phẩm của thí
nghiệm?
HS.Sản phẩm là Bazơ
GV.Ca(OH)
2
không hoàn toàn tan.Phần
tan là dd kiềm hay còn gọi là nớc vôi
trong phần không tan có tên khác là vôi
tôi hay vôi sữa.
H.Em có nhận xét gì khả năng p của
CaO với nớc?
I.CanxiOxxit có tính chất gì?
CanxiOxxit là chất rắn màu trắng,nhiệt
độ nóng chảy khoảng 2585
0
c.
1.Tác dụng với nớc
CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
+ Q

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 5 -

Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
HS.P xảy ra nhanh toả nhiều nhiệt.
GV.Lu ý học sinh cần cẩn thận khi gặp
quá trình tôi vôi trong thực tiễn.
- Dựa khả năng p với nớc mãnh liệt(khả
năng hút ẩm) nên dùng trong giữ ẩm
một số sp nh kẹo đắng
GV.Biểu diễn thí nghiệm CaO với HCl
H.Nhận xét hiện tợng?
HS.CaO tan trong Axit tạo thành dd
không màu.
GV.P này làm giảm nồng độ axit nên
trong nông nghiệp để khử chua đất.
H.Dự đoán sản phảm của thí nghiệm?
HS.Sản phẩm là Muối và nớc.
H.Tại sao em lại có dự đoán nh vậy?
HS.Vì CaO thuộc loại oxitbazơ.
GV.Liệu CaO có đúng là một oxitbazơ
không chúng ta cùng xét tiếp các tính
chất tiếp theo.
GV.Nêu ra hiện tợng hoá đá của CaO
khi để nó lâu trong không khí.Từ đó
thông báo sản phẩm và cách bảo quản
,sử dụng CaO trong thực tế.
H.Qua các tính chất đã xét em có kết
luận gì về CaO? Cơ sở của kết luận đó?
HS.CaO là một oxit bazơ vì nó có đâỳ
đủ tính chất của oxit bazơ đã xét.
GV.Đa ra một số ứng dụng chính của
CaO gắn liền với tính chất của nó.
GV.Giới thiệu cách sản xuất CaO.
H.Theo em sản xuất CaO có lợ và tác
hại gì?
HS.Có lợi vì sản xuất ra nguyên liệu xây
dựng có hại vì có thể gây ô nhiễm
môi trờng do tạo CO
2
H.Em cần làm gì để hạn chế sự ô nhiễm
đó?
2.Tác dụng với Axit
CaO + 2HCl -> CaCl
2
+ H
2
O
CaO + H
2
SO
4
-> CaSO
4
+ H
2
O
3.Tác dụng với oxitaxit
CaO + CO
2
-> CaCO
3
CaO + SO
3
-> CaSO
4
CaO + SiO
2
-> CaSiO
3
Kết luận:
CaO là một oxit bazơ.
II.Vai trò của CanxiOxit(SGK)
III.Sản xuất CanxiOxit
1.Nguyên liệu
Đá vôi CaCO
3
,than
2.Các phản ứng xảy ra.
GĐ1.Tạo nhiệt cho p:
t
0
C + O
2
-> CO
2
+ Q
GĐ2.Phân huỷ đá vôi
t
0
CaCO
3
-> CaO + CO
2
D.Củng cố: Hoàn thành các bài tập sau:
Bài tập 1: Viết phơng trình phản ứng cho mỗi biến đổi sau: (Viết sẵn bảng phụ)
Ca(OH)
2
CaCl
2

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 6 -

Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
CaCO
3
CaO Ca(NO
3
)
2
CaCO
3

Bài tập 2: Trình bày phơng pháp để phân biệt các chất rắn sau: CaO, P
2
O
5
, SiO
2
E.Về nhà:
- Học thuộc nội dung bài học,viết các p liên quan đến CaO.
- Làm bài tập trong SGK.

Tiết 4 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:


A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- Học sinh hiểu đợc những tính chất của lu huỳnh đioxit.
- Biết đợc các ứng dụng của SO
2
.
- Biết đợc các phơng pháp điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm và trong công
nghiệp.
b.Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của CaO và kĩ năng làm các bài tập tính toán
theo phơng trình hoá học .
c.Thái độ
- Học sinh có ý thức cẩn thận trong thí nghiệm có SO
2
vì tính độc của nó.Bảo
vệ,khắc phục ở những nơi có khí SO
2
.
B.Chuẩn bị
- Cu,H
2
SO
4
đ,ống nghiệm,giấy quì,đèn cồn,cốc,ddCa(OH)
2
,ống dẫn.
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
+ Viết pt để nêu ra tính chất của CaO?
+ Chọn loại chất phù hợp vào chõ ( )?
+ H
2
O -> Axit
+ dd kiềm -> Muối + H
2
O
+ -> Muối
2.Bài mới
Trong thực tế ở một số vùng thờng xuất hiện ma axit gây nhiều thiệt hại cho đời sống
,sản xuất và nguyên nhân chủ yếu là do sự ô nhiễm không khí với thủ phạm chính là khí
SO
2
.Vậy khí SO
2
là oxit có tính chất nh thế nào,ứng dụng và tác hại có nó ra sao chúng
ta cùng học tiếp bài số 2.
Hoạt đông của GV và HS. Nội dung kiến thức
H.Dự đoán xem SO
2
thuộc loại oxit gì?
I.SO
2
có tính chất nào?

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 7 -

Bài2.một số oxit quan trọng
<Lu huỳnh đi oxit>
Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
HS.Là oxit axit.
H.Theo em nếu SO
2
là oxit axit thì nó sẽ
có những tính chất hoá học nào?
HS.Đa ra các tính chất ở phần kiểm tra
bài cũ.
GV.Chúng ta sẽ đi lần lợt sét các tính
chất của SO
2
để xem dự đoán trên có
đúng không.
GV.Làm thí nghiệm điều chế SO
2
từ Cu
và H
2
SO
4
đ.Sau đó cho khí SO
2
qua
cánh hoa ,quì ẩm.
H.Qua quan sát cho biết qua về tính
chất vật lí của SO
2
?
HS.Là chất khí,không màu
H.Hiện tợng gì có đợc khi SO
2
qua cánh
hoa,quì tím ẩm?
HS.Cánh hoa mất màu,quì ẩm thành
màu đỏ.
H.Chất làm quì tím sang màu đỏ theo
em nó thuộc loại chất nào?
HS.Là chất axit.
H.Hãy giải thích tại sao SO
2
lại làm quì
tím ẩm sang màu đỏ?
HS.SO
2
p với nớc thành axit.
GV.hớng dẫn học sinh viết pt.
GV.Làm thí nghiệm sục SO
2
vào dd
Ca(OH)
2
.
H.Hiện tợng xảy ra?
HS.dd Ca(OH)
2
vẩn đục.
GV.Thông báo loại sp,học sinh viết pt.
+Dấu hiệu ở thí nghịêm này cũng là
một trong nhiều cách nhận biết SO
2
.
H.Qua các tính chất vừa xét,em có kết
luận gì về loại chất SO
2
?
HS.SO
2
là một oxitaxit.
GV.Cùng học sinh tìm hiểu ứng dụng
của SO
2
.
+ Thuyết trình cách điều chế và sản
xuất SO
2
trong công nghiệp và trong
PTN.
1.Làm đổi màu quì ẩm.
SO
2
+ H
2
O -> H
2
SO
3
2.Tác dung với dd kiềm
SO
2
+ Ca(OH)
2
-> CaSO
3
+ H
2
O
SO
2
+ 2NaOH -> Na
2
SO
3
+ H
2
O
3.Tác dụng với oxitbazơ
SO
2
+ Na
2
O -> Na
2
SO
3
SO
2
+ CaO -> CaSO
3
Kết luận: SO
2
là một oxitaxit.
II.ứng dụng của SO
2
<SGK>
III.Điều chế SO
2
1.Trong công nghiệp
+ Đi từ S có sẵn trong các mỏ S.
t
0
S + O
2
-> SO
2
+ Đốt quặng PiRit.
t
0
4FeS
2
+ 11O
2
-> 2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 8 -

Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
2.Trong PTN
+ Kim loại p với H
2
SO
4
đặc nóng.
Cu+2H
2
SO
4
đ -> CuSO
4
+ 2H
2
O + SO
2

+ Muối Sunfit p với Axit.
Na
2
SO
3
+ 2HCl -> NaCl + H
2
O + SO
2

D.Củng cố.
+ Giải thích tại sao những vùng nào bị ô nhiễm nặng khí SO
2
hay các oxit khác
cùng loại lại dễ xảy ra ma axit?
+ Viết pt theo sơ đồ sau:
S SO
2
BaSO
3
BaO BaSO
4

(NH
4
)
2
SO
3

E.Về nhà.
+ Làm các bài tập trong SGK,viết các pt thể hiện tính chất SO
2
là oxit axit.


Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 9 -

Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
Tiết 5 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:
A.Mục tiêu:
a.Kién thức:- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học chung của axit.
b.Kĩ năng :- Rèn luyện kĩ năng viết các PTPƯ của axit ,kĩ năng phân biệt dung
dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối.
-Tiếp tục rèn kĩ năng làm các bài tập tính theo phơng trình hoá học
B. Chuẩn bị :
GV: * Bảng phụ và 4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút.
+ Hoá chất: Fe
2
O
3
, Zn ,Mg hoặc Al, dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
H
2
SO
4
loãng, quỳ tím,PP.
C.Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Em hãy nêu định nghĩa và viết công thức dạng chung của axit ?Cho ví dụ về một
số axit?
+ Chữa bài tập 2 / 11 SGK
2.Bài mới
Ta thấy nhiều axit khác nhau nhng hầu hết chúng có tính chất hoá học giống nhau .
Vậy đó là tính chất nào chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV.Biểu diễn thí nghiệm giữa:
- Axit với quì tím và PhênolTalêin
H.Hiện tợng xảy ra?
HS.Quì tím chuyển màu đỏ PP không
đổi.
GV.Đây cũng là dấu hiệu đặc trng nhất
để nhận biết dd Axit bằng quì tím.
GV.Cho 4 nhóm nhận thí nghiệm KL
với Axit.
HS.Đọc hớng dẫn và tiến hành thí
nghiệm.
1.Mg + HCl
2.Zn + H
2
SO
4
l
3.Cu + HCl /H
2
SO
4
l
H.Hiện tợng trong mỗi thí nghiệm?
HS.Báo cáo các kết quả.
GV.Dẫn dắt HS xác định sản phẩm.
H.Theo em trong các p xảy ra sẽ cho
chúng ta loại sp nào?
HS.Cho muối và khí H
2
.
I.Tính chất của axit.
1.Làm đổi màu chất chỉ thị
Axit làm quì tím thành màu hồng(đỏ)
2.Tác dụng với kim loại
Ví dụ:
Mg + 2HCl -> MgCl
2
+ H
2

2Al +3H
2
SO
4
loãng -> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2

Cu + HCl,H
2
SO
4
l //

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 10 -

Bài3.tính chất của axit
Axit +KL -> Muối + H
2

Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
GV.Lu ý cho HS về một số trờng hợp
KL + Axit.
GV.Ngoài p KL + Axit ,axit còn có tính
chất nào khác chúng ta sang thí nghiệm
tiếp theo.
- Làm thí nghiệm giữa Cu(OH)
2
với
Axit.
H.Hiện tợng xảy ra?
HS.Cu(OH)
2
không tan ,màu xanh p và
tan ra thành dd màu xanh lá.
H.Theo em thí nghiệm này hiện tợng
khác thí nghiệm trên ở điểm nào?
HS.Không có khí H
2
tạo thành.
GV.Thông báo sản phẩm vói màu sắc t-
ơng ứng.
H.Cho kết luận về sản phẩm chung ở
tính chất này?
HS.Đa ra tính chất chung.Viết pt p.
GV.Biểu diễn thí nghiệm CuO với axit.
H.So sánh hiện tợng giữa TN CuO +HCl
với TN Cu(OH)
2
+ HCl?
HS.Hiện tợng sau p hoàn toàn giống
nhau.
H.Dự đoán loại sản phẩm?
HS.Quan sát,dự đoán sản phẩm.Và đa ra
tính chất chung.
GV.Chốt lại cho HS về tính chất chung
của Axit.
- Đa ra độ mạnh yếu của một số Axit.
Chú ý: Kim loại yếu nh Cu,Ag ,Hg
không p với axit ở ĐKT cho H
2
.Các
axit H
2
SO
4
đ,HNO
3
tác dụng với KL
không cho H
2
.
3.Tác dụng với Bazơ.
Cu(OH)
2
+ 2HCl -> CuCl
2
+ 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
-> BaSO
4
+ 2H
2
O
4.Tác dụng với OxitBazơ.
CuO + 2HCl -> CuCl
2
+ H
2
O
Al
2
O
3
+ 6HNO
3
-> 2Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
II.Axit mạnh,Axit yếu.
HClO
4
>H
2
SO
4
>HCl >HNO
3
>H
3
PO
4
>
H
2
S >H
2
SO
3
> H
2
CO
3
> H
2
SiO
3

D.Củng cố.
Bài1.Viết phơng trình phản ứng khi cho HCl lần lợt tác dụng với:
a.Magie b. Sắt (III) hiđroxit
c.Kẽm oxit d. Nhôm oxit
Cho biết trạng thái các chất.
E.Về nhà:
- Về nhà làm bài tập: 1, 2, 3, 4 SGK/ 14.
- Hớng dẫn bài tập 4/ 14.
a. Phơng pháp hoá học: Fe tác dụng đợc với dung dịch HCl còn Cu không tác
dụng đợc với dung dịch HCl lọc chất rắn ta đợc m Cu từ đó tính % của Cu.
b. Phơng pháp vật lí: Dựa vào tính chất từ của sắt bị nam châm hút ta sẽ tách
riêng đợc 2 kim loại ra đem cân rối tính % khối lợng của 2 kim loại này.
ĐS: %Cu = 60%, %Fe = 40%.

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 11 -

Axit +Bazơ -> Muối + H
2
O
Axit +OxitBazơ -> Muối + H
2
O
Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
Tiết 6 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:


Tiết1
: AxitCloHiđric và AxitSunfuaric loãng.
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức.
- Học sinh biết đợc những tính chất hoá học của HCl, H
2
SO
4
loãng; Chúng mang
đầy đủ tính chất hoá học chung của axit. Viết đúng các phơng trình hoá học cho
mỗi tính chấtvà biết nhng x ứng dụng của những axit này trong sản xuất, trong đời
sống.
b.Kĩ năng.
- Vận dụng những tính chất của axit HCl, axit H
2
SO
4
trong việc giải các bài toán
định tính và định lợng.
B. Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ (viết sẵn bài tập)
Cho các chất sau: Ba(OH)
2
, Fe(OH)
3
, SO
3
, K
2
O, Mg, Fe, Cu, CuO, P
2
O
5
.
1.Gọi tên phân loại các chất trên.
2.Viết các phơng trình phản ứng (nếu có ) của các chất trên với:
a.Nớc.
b.Dung dịch H
2
SO
4
loãng.
c.Dung dịch KOH.
*Hoặc máy chiếu (kèm theo giấy trong bút dạ)
*4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút.
+ Hoá chất: CuO hoặc Fe
2
O
3
, Zn hoặc Al, dung dịch HCl, Cu(OH)
2
dung dịch
NaOH, H
2
SO
4
loãng, quỳ tím.
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
*Điền loại chất thích hợp vào chỗ trống.
a. + Quì tím -> Quì hồng
b. + Axit -> Muối + H
2
c. + Bazơ -> Muối + H
2
O
d. Axit + Bazơ -> Muối + H
2
O
*Viết phơng trình theo sơ đồ: Zn -> ZnO -> ZnCl
2
2.Bài mới.
Bài trớc chúng ta đã đợc biết đợc tính chất hoá học chung của axit. Vậy axit axit
clohiđric và axit sunfuric có tính chất hoá học của axit không và có những ứng dụng nào
ta nghiên cứu bài học hôm nay.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV.Cho HS chia đôi vở .
H.Quan sát 2 mẫu Axit cho biết tính
chất vật lí ?
I.Tính chất của HCl và H
2
SO
4
l
1.Tính chất vật lí(SGK)

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 12 -

Bài4.một số axit quan trọng
Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
HS.Đều không màu,trạng thái lỏng
GV.Bổ sung thêm.
GV.Lần lợt biểu diễn các thí nghiệm
1. HCl/H
2
SO
4
+ Quì tím
2.HCl/H
2
SO
4
+ Zn,Cu
3.HCl/H
2
SO
4
+ CuO
4.HCl/H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
HS.Quan sát các thí nghiệm,dựa vào
hiện tợng và tính chất chung đã học viết
các pt.
H.Cho biết mỗi p thuộc tính chất chung
nào của Axit?
HS.
2.Axit + Kim loại
3.OxitBazơ
4.Axit + Bazơ
H.Sản phẩm mỗi thí nghiệm?
HS.
2.Muối + H
2
3.Muối + H
2
O
4.Muối + H
2
O
H.Kết luận về tính chất của HCl và
H
2
SO
4
?
HS.HCl và H
2
SO
4
l có đầy đủ tính chất
của một Axit.
2.Tính chất hoá học.
* Axit HCl
1.Làm đổi màu quì tím thành màu đỏ.
2.Tác dụng với kim loại
Zn + 2HCl -> ZnCl
2
+ H
2

Cu + HCl //
3.Tác dụng với OxitBazơ.
CuO + 2HCl -> CuCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 6HCl -> 2FeCl
3
+ 3H
2
O
4.Tác dụng với Bazơ
NaOH + HCl -> NaCl + H
2
O
Cu(OH)
2
+ 2HCl -> CuCl
2
+ 2H
2
O
*Axit H
2
SO
4
loãng
1. 1.Làm đổi màu quì tím thành màu đỏ.
2.Tác dụng với kim loại
Zn + H
2
SO
4
-> ZnSO
4
+ H
2

Cu + H
2
SO
4
l //
3.Tác dụng với OxitBazơ.
CuO + H
2
SO
4
-> CuSO
4
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
-> Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
4.Tác dụng với Bazơ
2NaOH + H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
Cu(OH)
2
+ H
2
SO
4
-> CuSO
4
+ 2H
2
O
Kết luận: HCl và H
2
SO
4
có đầy đủ tính
chất của một Axit.
II.ứng dụng.<SGK>
D.Củng cố
* Hoàn thành các sơ đồ phản ứng:
a.Fe FeO FeCl
2
b.Al Al
2
O
3
Al
2
(SO
4
)
3

FeSO
4
AlCl
3
E.Về nhà:
- Về nhà làm bài tập: 1, 4, 6, 7 SGK/ 19.
- Đọc trớc phần H
2
SO
4
đặc
- Hớng dẫn bài tập 4/ 14.
- Để làm đợc bài này ta cần so sánh các điều kiện về nồng độ axit, nhiệt độ của



Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 13 -

Giáo án Hoá Học 9 năm học 2008 - 2009
Tiết7 Ngày soạn:
Tuần Ngày dạy:

Tiết 2
: AxitSunfuaric đặc (tiếp)
A.Mục tiêu:
a.Kiến thức
- H
2
SO
4
đặc có những tính chất hoá học riêng. Tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra
đợc những phơng trình hoá học cho mỗi tính chất
- Biết cách nhận biết H
2
SO
4
và các muối sunphat.
- Những ứng dụng quan trọng của axit trong sản xuất, đời sống.
- Các nguyên liệu, và công đoạn sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp.
b.Kĩ năng
- Rèn kĩ năng viết phơng trình phản ứng, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất
nhãn, kĩ năng làm bài tập định lợng.
c.Thái độ :
- Có ý thức thận trọng khi tiếp xúc và pha loãng Axit H
2
SO
4
đặc.
B.Chuẩn bị :
GV:Bảng phụ (viết sẵn bài tập)
Bài tập 1:
Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng riêng
biệt các dung dịch không màu sa:
H
2
SO
4
, K
2
SO
4
, HCl, KOH
Bài tập 2:
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a. Fe + ? ? + H
2
b. Al + ? Al
2
(SO
4
)
3
+ ?
c. Fe(OH)
3
+ ? FeCl
3
+ ? d. H
2
SO
4
+ ? HCl + ?
e. CuO + ? ? + H
2
O f. FeS
2
+ ? ? + SO
2
hoặc máy chiếu (kèm theo giấy trong bút dạ)
4 bộ thí nghiệm mỗi bộ gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, chổi rửa, kẹp gỗ, ống hút.
+ Hoá chất: dung dịch HCl, Na
2
SO
4
, NaCl, BaCl
2
, NaOH, H
2
SO
4
đặc, Cu ,
Cu(OH)
2
.
C.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
a.Viết PTHH để nêu ra tính chất của HCl
b.Viết PTHH để nêu ra tính chất của H
2
SO
4
l
2.Bài mới
Bài trớc chúng ta đã đợc biết đợc tính chất hoá học axit axit clohiđric và axit sunfuric
loãng. Vậy H
2
SO
4
đặc có tính chất hoá học riêng nào ta nghiên cứu bài học hôm nay:

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Phạm Long Tân Trờng THCS Cao Minh - 14 -

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét