Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Đề cương ôn tập SH 11

đề cơng MễN:SINH HC 11 hki 1
Cõu 1: Nc trong cõy cú nhng dng no?
a)
a) Nc t do. b)Nc liờn kt c)C a v b u ỳng. d)C a v b u sai.
Cõu 2: Phn ln nc vo cõy i õu?
a)
a) Tham gia to vt cht hu c. b)Thoỏt vo khớ quyn.
c)Tham gia hụ hp. d)D tr.
Cõu 3. c im ca con ng thoỏt hi nc qua b mt lỏ - qua cutin.
a)
a) Võn tc nh, khụng c iu chnh. b)Vn tc ln, khụng c iu chnh.
c)Vn tc nh, c iu chnh. d)Vn tc ln, c iu chnh.
Cõu 4. Cỏc dng nit cung cp cho thc vt c hỡnh thnh t.
a) S bin i t nit phõn t trong khớ quyn bng con ng oxi húa v con ng kh.
b) S phõn gi cỏc hp cht hu c ca vi sinh vt.
c)
c) Lng phõn bún hng nm. d)Tt c cỏc ý trờn u ỳng.
Cõu 5.Pha sỏng ca quang hp gm.
a)
a) Quỏ trỡnh kh nc bng nng lng ỏnh sỏng.
b) Quỏ trỡnh oxi húa nc nh nng lng ỏnh sỏng.
c)
c) Quỏ trỡnh kh CO
2
bng nng lng ỏnh sỏng.
d)
d) Quỏ trỡnh kh CO
2
bng ATP v NADPH.
Cõu 6. Nhng nguyờn liu gỡ ca pha sỏng c pha ti dựng kh CO
2
.
a)
a) NADPH, O
2
. b)ATP, O
2
. c)ATP. NADPH. D)Tt c cỏc ý u ỳng.
Cõu 7. Quang hp cỏc nhúm thc vt C
3
C
4
v cam ging nhau im no.
a)
a) Pha sỏng. b)Pha ti. c)C hai pha. d)Sn phm c nh CO
2
u tiờn.
Cõu 8. Trong cỏc c im sau c im no l ca thc vt C
4
.
a) Gm phn ln thc vt phõn b rng rói ch yu vựng ụn i v ỏ nhit i.
b) Gm mt s thc vt vựng nhit i.
c) Gm cỏc thc vt sng vựng sa mc trong iu kin khụ hn kộo di.
d)
d) Chỳng sng trong iu kin khớ hu: cng ỏnh sỏng, nhit , nng CO
2,
O
2
cao.
Cõu 9. im bự CO
2
l.
a)
a) Nng CO
2
ti a cng quang hp t cao nht.
b)
b) Nng CO
2
ti thiu cng quang hp v hụ hp bng nhau.
c)
c) Nng CO
2
ti thiu cng quang hp dt cao nht.
d)
d) Nng CO
2
ti thiu cng quang hp ln hn.
Cõu 10. Trong iu kin cú mt oxi hụ hp bao gm cỏc giai on sau.
a)
a) Giai on ng phõn, hụ hp hiu khớ. b)Giai on ng phõn, hụ hp k khớ.
c)Hụ hp k khớ. d)Hụ hp hiu khớ.
Cõu 11. Vỡ sao nng O
2
liờn quan ti hụ hp.
a)
a) Vỡ O
2
tham gia trc tip vo vic ụxi húa cỏc cht hu c.
b)
b) Vỡ O
2
tham gia trc tip vo quỏ trỡnh kh nc to ra nng lng.
c)
c) Vỡ O
2
tham gia vao quỏ trỡnh phõn gii cỏc cht hu c.
d)
d) Vỡ O
2
l thnh phn ca cỏc cht hu c
Cõu 12. Nu hm lng CO
2
trong mụi trng tng cao s lm:
a)Hụ hp tng cng. b)Hụ hp b c ch. c)Thun li cho hụ hp. d)Quang hp b c ch.
Cõu 13. Ngi l ng vt.
a)
a) ng vt n tht. b)ng vt n c. c)ng vt n tp. d)ng vt n cm.
Cõu 14. Quỏ trỡnh tiờu húa thc n cú th sy ra.
a)
a) Bờn ngoi t bo. b)Bờn trong t bo. c)Bờn ngoi c th.
d)Bờn trong t bo hoc bờn ngoi t bo tựy tng loi ng vt.
Cõu 15. ng vt a bo bc cao quỏ trỡnh tiờu húa thc n c thc hin nh.
a)
a) ng tiờu húa, tuyn tiờu húa. b)Tuyn tiờu húa.
c)ng tiờu húa. d)D dy v ming.
Cõu 16. H tun hon ca ng vt a bo thng c cu to t cỏc thnh phn no sau õy.
a)
a) Dch tun hon, tim, h mch. b)Tim v h mch.
b) Dch tun hon, ng mch, tnh mch, mao mch.
c) Tim, ng mch, tnh mch, mao mch.
Cõu 17. Huyt ỏp cao l khi.
a) p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu tng quỏ cao.
b) p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu gim quỏ thp.
c)
c) Khi b b úi lõu ngy. d)Khi n quỏ no.
Cõu 18. Lng ng trong mỏu luụn gi c n nh l nh.
a) Tim b) Gan. . c) Thn d) Phi
Cõu 19. Vn ng cm ng l:
a) S vn ng sinh trng ca thc vt hng ti hoc trỏnh xa ngun kớch thớch.
b) S vn ng nh hng ca thc vt hng ti ngun kớch thớch.
c) S vn ng nh hng ca thc vt trỏnh xa ngun kớch thớch.
d)
d) S vn ng sinh trng ca thc vt khụng xỏc nh hng tỏc nhõn kớch thớch.
Cõu 20. Hng ng dng l.
a) Vn ng sinh trng trỏnh xa kớch thớch.
b) Vn ng sinh trng hng ti kớch thớch.
c) Vn ng sinh trng hng ti v trỏnh xa kớch tớch.
d) Vn ng sinh trng hng ti ỏnh sỏng
Cõu 21: Nc c vn chuyn trong cõy t r lờn lỏ l nh quỏ trỡnh :
a) hụ hp b) Thoỏt hi nc lỏ c) Quang hp d) Phõn hy cỏc cht hu c
Cõu 22: Tỏc nhõn ch yu iu tit m ca khớ khng l:
a) Hm lng nc b) nh sỏng c) Nhit d) Giú v cỏc ion khỏc
Cõu 23: Cõy trong búng ti b húa trng l do:
Cõu 23: Cõy trong búng ti b húa trng l do:
a) Khụng xy ra quang hp b) Xy ra hụ hp
a) Khụng xy ra quang hp b) Xy ra hụ hp
c) Dip lc b phõn hy
c) Dip lc b phõn hy
d) Nhit quỏ thp.
d) Nhit quỏ thp.
Cõu 24: Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
Cõu 24: Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
a) Gii c cho cõy
a) Gii c cho cõy
b) Tiờu hy NH3 tha c) To ni t d hp th d) Cung cp NL cho cõy
b) Tiờu hy NH3 tha c) To ni t d hp th d) Cung cp NL cho cõy
Cõu 25: Mt trong cỏc ngun NH4
Cõu 25: Mt trong cỏc ngun NH4
+
+
v NO3
v NO3
-
-
trong t m cõy hp th c l do:
trong t m cõy hp th c l do:
a) Cõy tng hp t nit khụng khớ
a) Cõy tng hp t nit khụng khớ
b) Vi khun c nh m trong t
b) Vi khun c nh m trong t
c) Phõn hy cỏc sn phm quang hp d) Sn phm ca hụ hp to ra.
c) Phõn hy cỏc sn phm quang hp d) Sn phm ca hụ hp to ra.
Cõu 26:
Cõu 26:
Sự xâm nhập của n
Sự xâm nhập của n
ớc từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế :
ớc từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế :
a) Thụ động
a) Thụ động
b) Bán thụ động c) Chủ động d) Bán chủ động
b) Bán thụ động c) Chủ động d) Bán chủ động
Câu 27: Diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng :
Câu 27: Diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng :
a) Đỏ
a) Đỏ
b) Lục c) Da cam d) Lam
b) Lục c) Da cam d) Lam
Cõu 55
Cõu 55
: Quỏ trỡnh kh nitrat din ra theo s :
: Quỏ trỡnh kh nitrat din ra theo s :
a/
a/
2 3 4
NO NO NH


b/
b/
3 2 3
NO NO NH


c/
c/
3 2 4
NO NO NH


d/
d/
3 2 2
NO NO NH


Cõu 61
Cõu 61
: Sn phm ca pha sỏng gm cú:
: Sn phm ca pha sỏng gm cú:
a/ ATP, NADPH v O2
a/ ATP, NADPH v O2
b/ ATP, NADPH v CO2
b/ ATP, NADPH v CO2
c/ ATP, NADP+v O2
c/ ATP, NADP+v O2
d/ ATP, NADPH.
d/ ATP, NADPH.
Cõu 63
Cõu 63
: Vai trũ no di õy khụng phi ca quang hp?
: Vai trũ no di õy khụng phi ca quang hp?
a/ Tớch lu nng lng.
a/ Tớch lu nng lng.
b/ To cht hu c.
b/ To cht hu c.
c/ Cõn bng nhit ca mụi trng
c/ Cõn bng nhit ca mụi trng
.
.
d/ iu ho nhit ca khụng khớ.
d/ iu ho nhit ca khụng khớ.
Cõu 71
Cõu 71
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
a/ Lỳa, khoai, sn, u.
a/ Lỳa, khoai, sn, u.
b/ Ngụ, mớa, c lng vc, c gu.
b/ Ngụ, mớa, c lng vc, c gu.
c
c
/ Da, xng rng, thuc bng.
/ Da, xng rng, thuc bng.


d/ Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
d/ Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
Cõu 70
Cõu 70
: Thc vt C4 c phõn b nh th no?
: Thc vt C4 c phõn b nh th no?
a/ Phõn b rng rói trờn th gii, ch yu vựng ụn i v ỏ nhit i.
a/ Phõn b rng rói trờn th gii, ch yu vựng ụn i v ỏ nhit i.
b/ Ch sng vựng ụn i v ỏ nhit i.
b/ Ch sng vựng ụn i v ỏ nhit i.
c/ Sng vựng nhit i.
c/ Sng vựng nhit i.
d/ Sng vựng sa mc.
d/ Sng vựng sa mc.
Cõu 75
Cõu 75
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
: Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
4
4
l:
l:
a/ Lỳa, khoai, sn, u.
a/ Lỳa, khoai, sn, u.


b/ Mớa, ngụ, c lng vc, c gu.
b/ Mớa, ngụ, c lng vc, c gu.
c/ Da, xng rng, thuc bng.
c/ Da, xng rng, thuc bng.
d / Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
d / Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
Cõu 90
Cõu 90
: c im hot ng ca khớ khng thc vt CAM l:
: c im hot ng ca khớ khng thc vt CAM l:
a/ úng vo ban ngy v m ra ban ờm.
a/ úng vo ban ngy v m ra ban ờm.
b/ Ch m ra khi hong hụn.
b/ Ch m ra khi hong hụn.
c/ Ch úng vo gia tra.
c/ Ch úng vo gia tra.
d/ úng vo ban ờm v m ra ban ngy.
d/ úng vo ban ờm v m ra ban ngy.
Cõu 96
Cõu 96
: í no di õy khụng ỳng vi chu trỡnh canvin?
: í no di õy khụng ỳng vi chu trỡnh canvin?
a/ Cn ADP.
a/ Cn ADP.
b/ Gii phúng ra CO
b/ Gii phúng ra CO
2
2
.
.
c/ Xy ra vo ban ờm.
c/ Xy ra vo ban ờm.
d/ Sn xut C
d/ Sn xut C
6
6
H
H
12
12
O
O
6
6
(ng).
(ng).
Cõu 118
Cõu 118
: Sn phm ca s phõn gii k khớ (lờn men) t axit piruvic l:
: Sn phm ca s phõn gii k khớ (lờn men) t axit piruvic l:
a/ Ri ờtylic + CO
a/ Ri ờtylic + CO
2
2
+ Nng lng.
+ Nng lng.
b/ Axit lactic + CO
b/ Axit lactic + CO
2
2
+ Nng lng.
+ Nng lng.
c/ Ri ờtylic + Nng lng.
c/ Ri ờtylic + Nng lng.
d/ Ri ờtylic + CO
d/ Ri ờtylic + CO
2
2
.
.
Cõu 119
Cõu 119
: Quỏ trỡnh lờn men v hụ hp hiu khớ cú giai on chung l:
: Quỏ trỡnh lờn men v hụ hp hiu khớ cú giai on chung l:
a/ Chui chuyn ờlectron.
a/ Chui chuyn ờlectron.
b/ Chu trỡnh crep.
b/ Chu trỡnh crep.
c/ ng phõn.
c/ ng phõn.
d/ Tng hp Axetyl CoA.
d/ Tng hp Axetyl CoA.
Cõu 120
Cõu 120
: Phõn gii k khớ (lờn men)t axit piruvic to ra:
: Phõn gii k khớ (lờn men)t axit piruvic to ra:
a/ Ch ru ờtylic.
a/ Ch ru ờtylic.


b/ Ru ờtylic hoc axit lactic.
b/ Ru ờtylic hoc axit lactic.
c/ Ch axit lactic.
c/ Ch axit lactic.
d/ ng thi ru ờtylic axit lactic
d/ ng thi ru ờtylic axit lactic
Cõu 158:
Cõu 158:
Cỏc np gp ca niờm mc rut, trờn ú cú cỏc lụng tut v cỏc lụng cc nh cú tỏc dng gỡ?
Cỏc np gp ca niờm mc rut, trờn ú cú cỏc lụng tut v cỏc lụng cc nh cú tỏc dng gỡ?
a/ Lm tng nhu ng rut.
a/ Lm tng nhu ng rut.
b/ Lm tng b mt hp th.
b/ Lm tng b mt hp th.
c/ To iu kin thun li cho tiờu hoỏ hoỏ hc.
c/ To iu kin thun li cho tiờu hoỏ hoỏ hc.
d/ To iu kin cho tiờu hoỏ c hc.
d/ To iu kin cho tiờu hoỏ c hc.
Cõu 172
Cõu 172
: Vỡ sao lng c sng c nc v cn?
: Vỡ sao lng c sng c nc v cn?
a/ Vỡ ngun thc n hai mụi trng u phong phỳ.
a/ Vỡ ngun thc n hai mụi trng u phong phỳ.
b/ Vỡ hụ hp bng da v bng phi.
b/ Vỡ hụ hp bng da v bng phi.
c/ Vỡ da luụn cn m t.
c/ Vỡ da luụn cn m t.
d/ Vỡ chi ch cú mng, va bi, va nhy c trờn cn.
d/ Vỡ chi ch cú mng, va bi, va nhy c trờn cn.
Cõu 173
Cõu 173
: S thụng khớ trong cỏc ng khớ ca cụn trựng thc hin c nh:
: S thụng khớ trong cỏc ng khớ ca cụn trựng thc hin c nh:
a/ S co dón ca phn bng
a/ S co dón ca phn bng
.
.
b/ S di chuyn ca chõn.
b/ S di chuyn ca chõn.
c/ S nhu ng ca h tiờu hoỏ.
c/ S nhu ng ca h tiờu hoỏ.
d/ Vn ng ca cỏnh.
d/ Vn ng ca cỏnh.
Cõu 174
Cõu 174
: Vỡ sao cỏ, nc chy t ming qua mang theo mt chiu?
: Vỡ sao cỏ, nc chy t ming qua mang theo mt chiu?
a/ Vỡ quỏ trỡnh th ra v vo din ra u n.
a/ Vỡ quỏ trỡnh th ra v vo din ra u n.
b/ Vỡ ca ming thm ming v np mang hot ng nhp nhng.
b/ Vỡ ca ming thm ming v np mang hot ng nhp nhng.
c/ Vỡ np mang ch m mt chiu.
c/ Vỡ np mang ch m mt chiu.
d/ Vỡ cỏ bi ngc dũng nc.
d/ Vỡ cỏ bi ngc dũng nc.
Cõu 176
Cõu 176
: Vỡ sao mang cỏ cú din tớch trao i khớ ln?
: Vỡ sao mang cỏ cú din tớch trao i khớ ln?
a/ Vỡ cú nhiu cung mang.
a/ Vỡ cú nhiu cung mang.
b/ Vỡ mang cú nhiu cung mang v mi cung mang gm nhiu phin mang.
b/ Vỡ mang cú nhiu cung mang v mi cung mang gm nhiu phin mang.
c/ Vỡ mang cú kớch thc ln.
c/ Vỡ mang cú kớch thc ln.
d/ Vỡ mang cú kh nng m rng.
d/ Vỡ mang cú kh nng m rng.
Cõu 182
Cõu 182
: S thụng khớ phi ca loi lng c nh
: S thụng khớ phi ca loi lng c nh
a/ S vn ng ca ton b h c.
a/ S vn ng ca ton b h c.
b/ S vn ng ca cỏc chi.
b/ S vn ng ca cỏc chi.
c/ Cỏc c quan hụ hp lm thay i th tớch lng ngc hoc khoang bng.
c/ Cỏc c quan hụ hp lm thay i th tớch lng ngc hoc khoang bng.
d/ S nõng lờn v h xung ca thm ming.
d/ S nõng lờn v h xung ca thm ming.
Cõu 192
Cõu 192
: Din bin ca h tun hon kớn din ra nh th no?
: Din bin ca h tun hon kớn din ra nh th no?
a/ Tim
a/ Tim


ng Mch
ng Mch


Tnh mch
Tnh mch


Mao mch
Mao mch


Tim.
Tim.
b/ Tim
b/ Tim


ng Mch
ng Mch


Mao mch
Mao mch


Tnh mch
Tnh mch


Tim.
Tim.
c/ Tim
c/ Tim


Mao mch
Mao mch


ng Mch
ng Mch


Tnh mch
Tnh mch


Tim.
Tim.
Cõu 197
Cõu 197
: H tun hon h cú ng vt no?
: H tun hon h cú ng vt no?
a/ a s ng vt thõn mm v chõn khp.
a/ a s ng vt thõn mm v chõn khp.
b/ Cỏc loi cỏ sn v cỏ xng.
b/ Cỏc loi cỏ sn v cỏ xng.
c/ ng vt a bo c th nh v dp.
c/ ng vt a bo c th nh v dp.
d/ ng vt n bo.
d/ ng vt n bo.
d/ Tim
d/ Tim


Tnh mch
Tnh mch


Mao mch
Mao mch


ng Mch
ng Mch


Tim.
Tim.
Cõu 203
Cõu 203
: H tun hon kớn cú ng vt no?
: H tun hon kớn cú ng vt no?
a/ Ch cú ng vt cú xng sng.
a/ Ch cú ng vt cú xng sng.
b/ Mc ng, bch tuc, giun t, chõn u v ng vt cú xng sng.
b/ Mc ng, bch tuc, giun t, chõn u v ng vt cú xng sng.
c/ Ch cú a s ng vt thõn mm v chõn khp.
c/ Ch cú a s ng vt thõn mm v chõn khp.
d/ Ch cú mc ng, bch tuc, giun t, chõn u.
d/ Ch cú mc ng, bch tuc, giun t, chõn u.
Cõu 225
Cõu 225
: B phn iu khin trong c ch duy trỡ cõn bng ni mụi l:
: B phn iu khin trong c ch duy trỡ cõn bng ni mụi l:
a/ Trung ng thn kinh hoc tuyn ni tit.
a/ Trung ng thn kinh hoc tuyn ni tit.
b/ Cỏc c quan dinh dng nh: thn, gan, tim, mch mỏu
b/ Cỏc c quan dinh dng nh: thn, gan, tim, mch mỏu
c/ Th th hoc c quan th cm.
c/ Th th hoc c quan th cm.
d/ C quan sinh sn
d/ C quan sinh sn
Cõu 260
Cõu 260
: Cỏc kiu hng ng dng ca r l:
: Cỏc kiu hng ng dng ca r l:
a/ Hng t, hng nc, hng sỏng.
a/ Hng t, hng nc, hng sỏng.
b/ Hng t, ng sỏng, hung hoỏ.
b/ Hng t, ng sỏng, hung hoỏ.
c/ Hng t, hng nc, hung hoỏ.
c/ Hng t, hng nc, hung hoỏ.
d/ Hng sỏng, hng nc, hng hoỏ.
d/ Hng sỏng, hng nc, hng hoỏ.
Cõu 261
Cõu 261
: Cõy non mc thng, cõy kho, lỏ xanh lc do iu kin chiu sỏng nh th no?
: Cõy non mc thng, cõy kho, lỏ xanh lc do iu kin chiu sỏng nh th no?
a/ Chiu sỏng t hai hng.
a/ Chiu sỏng t hai hng.
b/ Chiu sỏng t ba hng.
b/ Chiu sỏng t ba hng.
c/ Chiu sỏng t mt hng.
c/ Chiu sỏng t mt hng.
d/ Chiu sỏng t nhiu hng.
d/ Chiu sỏng t nhiu hng.
Cõu 265
Cõu 265
: ng ngkhỏc c bn vi hng ng c im no?
: ng ngkhỏc c bn vi hng ng c im no?
a/ Tỏc nhõn kớch thớch khụng nh hng.
a/ Tỏc nhõn kớch thớch khụng nh hng.
b/ Cú s vn ng vụ hng
b/ Cú s vn ng vụ hng
c/ Khụng liờn quan n s phõn chia d/ Cú nhiu tỏcnhõn kớch thớch.
c/ Khụng liờn quan n s phõn chia d/ Cú nhiu tỏcnhõn kớch thớch.
Cõu 276
Cõu 276
: í no khụng ỳng i vi phn x?
: í no khụng ỳng i vi phn x?
a/ Phn x ch cú nhng sinh vt cú h thn kinh.
a/ Phn x ch cú nhng sinh vt cú h thn kinh.
b/ Phn x c thc hin nh cung phn x.
b/ Phn x c thc hin nh cung phn x.
c/ Phn x c coi l mt dng in hỡnh ca cm ng.
c/ Phn x c coi l mt dng in hỡnh ca cm ng.
d/ Phn x l khỏi nim rng hn cm ng.
d/ Phn x l khỏi nim rng hn cm ng.
Cõu 277
Cõu 277
: í no khụng ỳng vi cm ng ca rut khoang?
: í no khụng ỳng vi cm ng ca rut khoang?
a/ Cm ng ton b c th.
a/ Cm ng ton b c th.


b/ Ton b c th co li khi b kớch thớch.
b/ Ton b c th co li khi b kớch thớch.
c/ Tiờu phớ nhiu nng lng.
c/ Tiờu phớ nhiu nng lng.
d/ Tiờu phớ ớt nng lng.
d/ Tiờu phớ ớt nng lng.
Cõu 292
Cõu 292
: H thn kinh ng gp ng vt no?
: H thn kinh ng gp ng vt no?
a/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ.
a/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ.
b/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun t.
b/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun t.
c/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, thõn mm.
c/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, thõn mm.
d/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun trũn.
d/ Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun trũn.
Cõu 293
Cõu 293
: í no khụng ỳng vi c im ca phn x co ngún tay?
: í no khụng ỳng vi c im ca phn x co ngún tay?
a/ L phn x cú tớnh di truyn.
a/ L phn x cú tớnh di truyn.
b/ L phn x bm sinh.
b/ L phn x bm sinh.
c/ L phn x khụng iu kin.
c/ L phn x khụng iu kin.


d/ L phn x cú iu kin.
d/ L phn x cú iu kin.
Cõu 294
Cõu 294
: H thn kinh ng c to thnh t hai phn rừ rt l:
: H thn kinh ng c to thnh t hai phn rừ rt l:
a/ Nóo v thn kinh ngoi biờn.
a/ Nóo v thn kinh ngoi biờn.
b/ Nóo v tu sng.
b/ Nóo v tu sng.
c/ Thn kinh trung ng v thn kinh ngoi biờn
c/ Thn kinh trung ng v thn kinh ngoi biờn
.
.
d/ Tu sng v thn kinh ngoi biờn.
d/ Tu sng v thn kinh ngoi biờn.
Cõu 315
Cõu 315
: Quỏ trỡnh truyn tin qua xinỏp din ra theo trt t no?
: Quỏ trỡnh truyn tin qua xinỏp din ra theo trt t no?
a/ Khe xinap
a/ Khe xinap


Mng trc xinap
Mng trc xinap


Chu xinap
Chu xinap


Mng sau xinap.
Mng sau xinap.
b/ Mng trc xinap
b/ Mng trc xinap


Chu xinap
Chu xinap


Khe xinap
Khe xinap


Mng sau xinap.
Mng sau xinap.
c/ Mng sau xinap
c/ Mng sau xinap


Khe xinap
Khe xinap


Chu xinap
Chu xinap


Mng trc xinap.
Mng trc xinap.
d/ Chu xinap
d/ Chu xinap


Mng trc xinap
Mng trc xinap


Khe xinap
Khe xinap


Mng sau xinap
Mng sau xinap
Cõu 316
Cõu 316
: Cht trung gian hoỏ hc nm b phn no ca xinap?
: Cht trung gian hoỏ hc nm b phn no ca xinap?
a/ Mng trc xinap.
a/ Mng trc xinap.
b/ Chu xinap.
b/ Chu xinap.
c/ Mng sau xinap.
c/ Mng sau xinap.
d/ Khe xinap.
d/ Khe xinap.
Cõu 337
Cõu 337
: Mc phc tp ca tp tớnh tng lờn khi:
: Mc phc tp ca tp tớnh tng lờn khi:
a/ S lng cỏc xinap trong cung phn x tng lờn.
a/ S lng cỏc xinap trong cung phn x tng lờn.
b/ Kớch thớch ca mụi trng kộo di.
b/ Kớch thớch ca mụi trng kộo di.
c/ Kớch thớch ca mụi trng lp li nhiu ln.
c/ Kớch thớch ca mụi trng lp li nhiu ln.
d/ Kớch thớch ca mụi trng mnh m.
d/ Kớch thớch ca mụi trng mnh m.
Cõu 250
Cõu 250
: Tp tớnh phn ỏnh mi quan h cựng loi mang tớnh t chc cao l:
: Tp tớnh phn ỏnh mi quan h cựng loi mang tớnh t chc cao l:
a/ Tp tớnh sinh sn.
a/ Tp tớnh sinh sn.
b/ Tp tớnh di c
b/ Tp tớnh di c
c/ Tp tớnh xó hi.
c/ Tp tớnh xó hi.
d/ Tp tớnh bo v lónh th.
d/ Tp tớnh bo v lónh th.
Cõu 251
Cõu 251
: Tp tớnh kim n ng vt cú t chc h thn kinh cha phỏt trin thuc loi tp tớnh no?
: Tp tớnh kim n ng vt cú t chc h thn kinh cha phỏt trin thuc loi tp tớnh no?
a/ S ớt l tp tớnh bm sinh.
a/ S ớt l tp tớnh bm sinh.
b/ Phn ln l tp tớnh hc tp.
b/ Phn ln l tp tớnh hc tp.
c/ Phn ln l tp tớnh bm sinh.
c/ Phn ln l tp tớnh bm sinh.
d/ Ton l tp tớnh hc tp.
d/ Ton l tp tớnh hc tp.
Cõu 252
Cõu 252
: Khi m np b, n cỏ cnh thng tp trung v ni thng cho n. õy l vớ d v hỡnh thc hc tp:
: Khi m np b, n cỏ cnh thng tp trung v ni thng cho n. õy l vớ d v hỡnh thc hc tp:
a/ Hc ngm.
a/ Hc ngm.
b/ iu kin hoỏ ỏp ng.
b/ iu kin hoỏ ỏp ng.
c/ Hc khụn.`
c/ Hc khụn.`
d/ iu kin hoỏ hnh ng.
d/ iu kin hoỏ hnh ng.
Cõu 355
Cõu 355
: Tp tớnh sinh sn ca ng vt thuc loi tp tớnh no?
: Tp tớnh sinh sn ca ng vt thuc loi tp tớnh no?
a/ S ớt l tp tớnh bm sinh.
a/ S ớt l tp tớnh bm sinh.
b/ Ton l tp tớnh t hc.
b/ Ton l tp tớnh t hc.
c/ Phn ln tp tớnh t hc.
c/ Phn ln tp tớnh t hc.


d/ Phn ln l tp tớnh bm sinh.
d/ Phn ln l tp tớnh bm sinh.
Cõu 356
Cõu 356
: ng dng tp tớnh no ca ng vt, ũi hi cụng sc nhiu nht ca con ngi?
: ng dng tp tớnh no ca ng vt, ũi hi cụng sc nhiu nht ca con ngi?
a/ Phỏt huy nhng tp tớnh bm sinh.
a/ Phỏt huy nhng tp tớnh bm sinh.
b/ Phỏt trin nhng tp tớnh hc tp.
b/ Phỏt trin nhng tp tớnh hc tp.
c/ Thay i tp tớnh bm sinh.
c/ Thay i tp tớnh bm sinh.
d/ Thay i tp tớnh hc tp.
d/ Thay i tp tớnh hc tp.
Cõu 357
Cõu 357
: Hỡnh thc hc tp n gin nht ca ng vt l:
: Hỡnh thc hc tp n gin nht ca ng vt l:
a/ In vt.
a/ In vt.
b/ Quen nhn.
b/ Quen nhn.
c/ Hc ngm
c/ Hc ngm
d/ iu kin hoỏ hnh ng
d/ iu kin hoỏ hnh ng
Cõu 358
Cõu 358
: Hỡnh thc hc tp no phỏt trin nht ngi so vi ng vt?
: Hỡnh thc hc tp no phỏt trin nht ngi so vi ng vt?
a/ iu kin hoỏ ỏp ng.
a/ iu kin hoỏ ỏp ng.
b/ Hc ngm.
b/ Hc ngm.
c/ iu kin húa hnh ng.
c/ iu kin húa hnh ng.
d/ Hc khụn.
d/ Hc khụn.
Bài kiểm tra học kỳ i
Bài kiểm tra học kỳ i


Môn sinh học
Môn sinh học


Khối 11
Khối 11
Họ và tên:Lớp 11A. Mã đề
Họ và tên:Lớp 11A. Mã đề
: 001
: 001
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
( 7điểm
( 7điểm
)
)
STT Chọn đáp án a hoặc b hoặc c hoặc d trong các câu sau điền vào cột bên tơng ứng. /A
1
Lng ng trong mỏu luụn gi c n nh l nh.
a Gan. b Phi c Tim d Thn
2
ng ng khỏc c bn vi hng ng c im no?
a Cú nhiu tỏcnhõn kớch thớch. b. Tỏc nhõn kớch thớch khụng nh hng.
c Cú s vn ng vụ hng d Khụng liờn quan n s phõn chia
3
Sn phm ca s phõn gii k khớ (lờn men) t axit piruvic l:
a Ri ờtylic + CO
2
+ Nng lng b Axit lactic + CO
2
+ Nng lng.
c Ri ờtylic + CO
2
. d Ri ờtylic + Nng lng
4
S thụng khớ trong cỏc ng khớ ca cụn trựng thc hin c nh:
a S nhu ng ca h tiờu hoỏ. b S di chuyn ca chõn.
c Vn ng ca cỏnh. d. S co dón ca phn bng.
5
ng dng tp tớnh no ca ng vt, ũi hi cụng sc nhiu nht ca con ngi?
a Phỏt trin nhng tp tớnh hc tp. b Thay i tp tớnh hc tp.
c Phỏt huy nhng tp tớnh bm sinh. d Thay i tp tớnh bm sinh.
6
Nu hm lng CO
2
trong mụi trng tng cao s lm:
a Hụ hp tng cng. b Hụ hp b c ch.
c Thun li cho hụ hp. d Quang hp b c ch.
7
H tun hon ca ng vt a bo thng c cu to t cỏc thnh phn no sau õy.
a Dch tun hon, tim, h mch b Tim v h mch.
c Tim, ng mch, tnh mch, mao mch.
d Dch tun hon, ng mch, tnh mch, mao mch.
8
Quang hp cỏc nhúm thc vt C
3
C
4
v cam ging nhau im no.
a C hai pha. b. Pha ti.
c Sn phm c nh CO
2
u tiờn. d. Pha sỏng.
9
Huyt ỏp cao l khi.
a p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu tng quỏ cao. b Khi n quỏ no
c p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu gim quỏ thp. d Khi b b úi lõu ngy.
10
Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
a Gii c cho cõy b Cung cp NL cho cõy
c To ni t d hp th d Tiờu hy NH3 tha
11
Cõy trong búng ti b húa trng l do:
a Khụng xy ra quang hp b Xy ra hụ hp
c Nhit quỏ thp. d Dip lc b phõn hy
12
Nhng nguyờn liu gỡ ca pha sỏng c pha ti dựng kh CO
2
.
a ATP, O
2
. b Tt c cỏc ý u ỳng.
c ATP. NADPH d NADPH, O
2
.
13
Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
4
l:
a Rau dn, kờ, cỏc loi rau. b Da, xng rng, thuc bng. c
Lỳa, khoai, sn, u. d Mớa, ngụ, c lng vc, c gu.
14
ng vt a bo bc cao quỏ trỡnh tiờu húa thc n c thc hin nh.
a Tuyn tiờu húa. b D dy v ming.
c ng tiờu húa. D ng tiờu húa, tuyn tiờu húa.
15
Cỏc np gp ca niờm mc rut, trờn ú cú cỏc lụng tut v cỏc lụng cc nh cú tỏc dng gỡ?
a To iu kin cho tiờu hoỏ c hc. b.Lm tng nhu ng rut.
c To iu kin thun li cho tiờu hoỏ hoỏ hc. d. Lm tng b mt hp th.
16
H thn kinh ng gp ng vt no?
a Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, thõn mm.
b Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun t.
c Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun trũn.
d Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ.
17 Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
a Da, xng rng, thuc bng. b Lỳa, khoai, sn, u.
c Ngụ, mớa, c lng vc, c gu. d Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
18
Hng ng dng l.
a Vn ng sinh trng hng ti v trỏnh xa kớch tớch.
b Vn ng sinh trng hng ti kớch thớch.
c Vn ng sinh trng hng ti ỏnh sỏng
d Vn ng sinh trng trỏnh xa kớch thớch.
19
Nc c vn chuyn trong cõy t r lờn lỏ l nh quỏ trỡnh :
a Quang hp b hụ hp c.Thoỏt hi nc lỏ d. Phõn hy cỏc cht hu c
20
Hỡnh thc hc tp n gin nht ca ng vt l:
a Hc ngm b iu kin hoỏ hnh ng c Quen nhn. d In vt
21
Hỡnh thc hc tp no phỏt trin nht ngi so vi ng vt?
a iu kin húa hnh ng. b iu kin hoỏ ỏp ng.
c Hc ngm. d Hc khụn.
ii. Phần tự luận: ( 3 điểm )
Đề bài
Dựa vào lí thuyết đã học về huyết áp em hãy giải thích tại sao tim đập nhanh và mạnh lại làm huyết áp tăng,
tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm?
Bài làm
Bài kiểm tra học kỳ I
Bài kiểm tra học kỳ I


Môn sinh học
Môn sinh học


Khối 11
Khối 11
Họ và tên: Lớp 11A Mã đề
Họ và tên: Lớp 11A Mã đề
: 002
: 002
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
( 7điểm
( 7điểm
)
)
STT
STT
Nội dung câu hỏi
Nội dung câu hỏi
TN: ( Chọn a hoặc b hoặc c hoặc d ở các câu d
TN: ( Chọn a hoặc b hoặc c hoặc d ở các câu d
ới điề
ới điề
n vào cột bên t
n vào cột bên t
ơng ứng )
ơng ứng )
Đ/A
Đ/A
1
1
Nu hm lng CO
2
trong mụi trng tng cao s lm:
a Quang hp b c ch. b Hụ hp tng cng.
c Thun li cho hụ hp. d Hụ hp b c ch.
2
2
Huyt ỏp cao l khi.
a Khi n quỏ no
b p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu tng quỏ cao.
c p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu gim quỏ thp.
d Khi b b úi lõu ngy.
3
3
Cõy trong búng ti b húa trng l do:
a Xy ra hụ hp b Dip lc b phõn hy
c Khụng xy ra quang hp d Nhit quỏ thp.
4
4
Lng ng trong mỏu luụn gi c n nh l nh.
a Phi b Gan. . c Tim d Thn
5
5
Hng ng dng l.
a Vn ng sinh trng hng ti v trỏnh xa kớch tớch.
b Vn ng sinh trng hng ti ỏnh sỏng
c Vn ng sinh trng hng ti kớch thớch.
d Vn ng sinh trng trỏnh xa kớch thớch.
6
6
Nc c vn chuyn trong cõy t r lờn lỏ l nh quỏ trỡnh :
a Phõn hy cỏc cht hu c b Quang hp
c hụ hp d Thoỏt hi nc lỏ
7
7
ng dng tp tớnh no ca ng vt, ũi hi cụng sc nhiu nht ca con ngi?
a Thay i tp tớnh hc tp. b Thay i tp tớnh bm sinh.
c Phỏt trin nhng tp tớnh hc tp. d.Phỏt huy nhng tp tớnh bm sinh.
8
8
Quang hp cỏc nhúm thc vt C
3
C
4
v cam ging nhau im no.
a Sn phm c nh CO
2
u tiờn. b C hai pha.
c Pha ti. d Pha sỏng.
9
9
Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
a Gii c cho cõy b Cung cp NL cho cõy
c To ni t d hp th d Tiờu hy NH3 tha
10
10
Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
4
l:
a Lỳa, khoai, sn, u. b Da, xng rng, thuc bng.
c Mớa, ngụ, c lng vc, c gu. d Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
11
11
Nhng nguyờn liu gỡ ca pha sỏng c pha ti dựng kh CO
2
.
a ATP, O
2
. b ATP. NADPH c NADPH, O
2
. d.Tt c cỏc ý u ỳng
12
12
Hỡnh thc hc tp n gin nht ca ng vt l:
a In vt b Hc ngm c Quen nhn. d. iu kin hoỏ hnh ng
13
13
H thn kinh ng gp ng vt no?
a Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun trũn. b.Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun t.
c Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ. d.Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, thõn mm.
14
14
Sn phm ca s phõn gii k khớ (lờn men) t axit piruvic l:
a Ri ờtylic + CO
2
. b Axit lactic + CO
2
+ Nng lng.
c Ri ờtylic + CO
2
+ Nng lng d Ri ờtylic + Nng lng
15
15
S thụng khớ trong cỏc ng khớ ca cụn trựng thc hin c nh:
a S di chuyn ca chõn. b Vn ng ca cỏnh.
c S co dón ca phn bng. d S nhu ng ca h tiờu hoỏ.
16
16
ng ng khỏc c bn vi hng ng c im no?
a Tỏc nhõn kớch thớch khụng nh hng.
b Cú nhiu tỏcnhõn kớch thớch.
c Cú s vn ng vụ hng
d Khụng liờn quan n s phõn chia
17
17
Hỡnh thc hc tp no phỏt trin nht ngi so vi ng vt?
a Hc khụn. b iu kin húa hnh ng.
c iu kin hoỏ ỏp ng. d Hc ngm.
18
18
ng vt a bo bc cao quỏ trỡnh tiờu húa thc n c thc hin nh.
a ng tiờu húa, tuyn tiờu húa. b ng tiờu húa.
c D dy v ming. d Tuyn tiờu húa.
19
19
H tun hon ca ng vt a bo thng c cu to t cỏc thnh phn no sau õy.
a Tim v h mch. b Tim, ng mch, tnh mch, mao mch.
c Dch tun hon, ng mch, tnh mch, mao mch.
d Dch tun hon, tim, h mch
20
20
Cỏc np gp ca niờm mc rut, trờn ú cú cỏc lụng tut v cỏc lụng cc nh cú tỏc dng gỡ?
a To iu kin cho tiờu hoỏ c hc. b. Lm tng b mt hp th.
c To iu kin thun li cho tiờu hoỏ hoỏ hc. d.Lm tng nhu ng rut.
21
21
Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
a Da, xng rng, thuc bng. b Ngụ, mớa, c lng vc, c gu.
c Lỳa, khoai, sn, u. d Rau dn, kờ, cỏc loi rau
Ii/ Phần tự luận
Ii/ Phần tự luận
(
(
3 điểm
3 điểm
)
)
Đề bài
Một bạn lỡ chạm tay vào những chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Dựa vào lí thuyết đã học về cung
phản xạ em hãy giải thích tại sao khi lỡ chạm gai nhọn thì lại có phản ứng rụt tay lại?
Bài làm
Bài kiểm tra học kỳ i
Bài kiểm tra học kỳ i


Môn sinh học
Môn sinh học


Khối 11
Khối 11
Họ và tên:Lớp 11A. Mã đề
Họ và tên:Lớp 11A. Mã đề
: 003
: 003
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
( 7điểm
( 7điểm
)
)
STT Chọn đáp án a hoặc b hoặc c hoặc d trong các câu sau điền vào cột bên tơng ứng. /A
1
Cỏc np gp ca niờm mc rut, trờn ú cú cỏc lụng tut v cỏc lụng cc nh cú tỏc dng gỡ?
a Lm tng nhu ng rut. b. To iu kin cho tiờu hoỏ c hc.
c To iu kin thun li cho tiờu hoỏ hoỏ hc. d. Lm tng b mt hp th.
2 H thn kinh ng gp ng vt no?
a Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun trũn. b.Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun
t.
c Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, thõn mm. d.Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ.
3
Quang hp cỏc nhúm thc vt C
3
C
4
v cam ging nhau im no.
a C hai pha. b Pha sỏng.
c Sn phm c nh CO
2
u tiờn. d Pha ti.
4
Nu hm lng CO
2
trong mụi trng tng cao s lm:
a Quang hp b c ch. b Thun li cho hụ hp.
c Hụ hp b c ch. d Hụ hp tng cng
5
S thụng khớ trong cỏc ng khớ ca cụn trựng thc hin c nh:
a S co dón ca phn bng. b S nhu ng ca h tiờu hoỏ.
c S di chuyn ca chõn. d Vn ng ca cỏnh
6
H tun hon ca ng vt a bo thng c cu to t cỏc thnh phn no sau õy.
a Tim v h mch.
b Dch tun hon, ng mch, tnh mch, mao mch.
c Dch tun hon, tim, h mch
d Tim, ng mch, tnh mch, mao mch.
7
Lng ng trong mỏu luụn gi c n nh l nh.
a Tim b Phi c Thn d Gan. .
8
Huyt ỏp cao l khi.
a p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu tng quỏ cao. b.Khi b b úi lõu ngy.
c p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu gim quỏ thp. d Khi n quỏ no
9
ng vt a bo bc cao quỏ trỡnh tiờu húa thc n c thc hin nh.
a ng tiờu húa, tuyn tiờu húa. b D dy v ming.
c Tuyn tiờu húa. d ng tiờu húa.
10
Hỡnh thc hc tp n gin nht ca ng vt l:
a iu kin hoỏ hnh ng b Quen nhn.
c Hc ngm d In vt
11
Cõy trong búng ti b húa trng l do:
a Xy ra hụ hp b Khụng xy ra quang hp
c Nhit quỏ thp. d Dip lc b phõn hy
12
Hỡnh thc hc tp no phỏt trin nht ngi so vi ng vt?
a Hc ngm. b iu kin húa hnh ng.
c Hc khụn. d iu kin hoỏ ỏp ng.
13
ng dng tp tớnh no ca ng vt, ũi hi cụng sc nhiu nht ca con ngi?
a Thay i tp tớnh hc tp. b Phỏt huy nhng tp tớnh bm sinh.
c Thay i tp tớnh bm sinh. d Phỏt trin nhng tp tớnh hc tp.
14
Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
4
l:
a Da, xng rng, thuc bng. b Lỳa, khoai, sn, u.
c Mớa, ngụ, c lng vc, c gu. d Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
15
Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
a Ngụ, mớa, c lng vc, c gu. b Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
c Da, xng rng, thuc bng. d Lỳa, khoai, sn, u.
16
Nhng nguyờn liu gỡ ca pha sỏng c pha ti dựng kh CO
2
.
a Tt c cỏc ý u ỳng. b.ATP, O
2
. c.ATP. NADPH d.NADPH, O
2
.
17
Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
a To ni t d hp th b Gii c cho cõy
c Tiờu hy NH3 tha d Cung cp NL cho cõy
18
Hng ng dng l.
a Vn ng sinh trng hng ti v trỏnh xa kớch tớch.
b Vn ng sinh trng hng ti kớch thớch.
c Vn ng sinh trng hng ti ỏnh sỏng
d Vn ng sinh trng trỏnh xa kớch thớch.
19
Nc c vn chuyn trong cõy t r lờn lỏ l nh quỏ trỡnh :
a Quang hp b hụ hp
c Phõn hy cỏc cht hu c d Thoỏt hi nc lỏ
20
ng ng khỏc c bn vi hng ng c im no?
a Cú nhiu tỏcnhõn kớch thớch. b Cú s vn ng vụ hng
c Tỏc nhõn kớch thớch khụng nh hng. d Khụng liờn quan n s phõn chia
21
Sn phm ca s phõn gii k khớ (lờn men) t axit piruvic l:
a Ri ờtylic + CO
2
+ Nng lng b Ri ờtylic + CO
2
.
c Axit lactic + CO
2
+ Nng lng. d Ri ờtylic + Nng lng
ii. Phần tự luận: ( 3 điểm )
Đề bài
Dựa vào lí thuyết đã học về huyết áp em hãy giải thích tại sao tim đập nhanh và mạnh lại làm huyết áp tăng,
tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm?
Bài làm
Bài kiểm tra học kỳ I
Bài kiểm tra học kỳ I


Môn sinh học
Môn sinh học


Khối 11
Khối 11
Họ và tên: Lớp 11A Mã đề
Họ và tên: Lớp 11A Mã đề
: 004
: 004
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
i/ Phần trắc nghiệm khách quan:
( 7điểm
( 7điểm
)
)
STT
STT
Nội dung câu hỏi
Nội dung câu hỏi
TN: ( Chọn a hoặc b hoặc c hoặc d ở các câu d
TN: ( Chọn a hoặc b hoặc c hoặc d ở các câu d
ới điề
ới điề
n vào cột bên t
n vào cột bên t
ơng ứng )
ơng ứng )
Đ/A
Đ/A
1
1
Lng ng trong mỏu luụn gi c n nh l nh.
a Gan. b Phi c Tim d Thn
2
2
ng ng khỏc c bn vi hng ng c im no?
a Cú nhiu tỏcnhõn kớch thớch. b Tỏc nhõn kớch thớch khụng nh hng.
c Cú s vn ng vụ hng d Khụng liờn quan n s phõn chia
3
3
Sn phm ca s phõn gii k khớ (lờn men) t axit piruvic l:
a Ri ờtylic + CO
2
+ Nng lng b Axit lactic + CO
2
+ Nng lng.
c Ri ờtylic + CO
2
. d Ri ờtylic + Nng lng
4
4
S thụng khớ trong cỏc ng khớ ca cụn trựng thc hin c nh:
a S nhu ng ca h tiờu hoỏ. b S di chuyn ca chõn.
c Vn ng ca cỏnh. d S co dón ca phn bng.
5
5
ng dng tp tớnh no ca ng vt, ũi hi cụng sc nhiu nht ca con ngi?
a Phỏt trin nhng tp tớnh hc tp.
b Thay i tp tớnh hc tp.
c Phỏt huy nhng tp tớnh bm sinh.
d Thay i tp tớnh bm sinh.
6
6
Nu hm lng CO
2
trong mụi trng tng cao s lm:
a Hụ hp tng cng. b Hụ hp b c ch.
c Thun li cho hụ hp. d Quang hp b c ch.
7
7
H tun hon ca ng vt a bo thng c cu to t cỏc thnh phn no sau õy.
a Dch tun hon, tim, h mch b Tim v h mch.
c Tim, ng mch, tnh mch, mao mch.
d Dch tun hon, ng mch, tnh mch, mao mch.
8
8
Quang hp cỏc nhúm thc vt C
3
C
4
v cam ging nhau im no.
a C hai pha. b Pha ti. c.Sn phm c nh CO
2
u tiờn. d.Pha sỏng.
9
9
Huyt ỏp cao l khi.
a p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu tng quỏ cao. b Khi n quỏ no
c p lc ca mỏu lờn thnh mch mỏu gim quỏ thp. d Khi b b úi lõu ngy.
10
10
Quỏ trỡnh hỡnh thnh amớt cú vai trũ:
a Gii c cho cõy b Cung cp NL cho cõy
c To ni t d hp th d Tiờu hy NH3 tha
11
11
Cõy trong búng ti b húa trng l do:
a Khụng xy ra quang hp b Xy ra hụ hp
c Nhit quỏ thp. d Dip lc b phõn hy
12
12
Nhng nguyờn liu gỡ ca pha sỏng c pha ti dựng kh CO
2
.
a ATP, O
2
. b.ATP. NADPH c. NADPH, O
2
d. Tt c cỏc ý u ỳng.
13
13
Nhng cõy thuc nhúm thc vt C
4
l:
a Rau dn, kờ, cỏc loi rau. b Da, xng rng, thuc bng.
c Lỳa, khoai, sn, u. d Mớa, ngụ, c lng vc, c gu.
14
14
ng vt a bo bc cao quỏ trỡnh tiờu húa thc n c thc hin nh.
a Tuyn tiờu húa. b D dy v ming.
c ng tiờu húa. d ng tiờu húa, tuyn tiờu húa.
15
15
Cỏc np gp ca niờm mc rut, trờn ú cú cỏc lụng tut v cỏc lụng cc nh cú tỏc dng gỡ?
a To iu kin cho tiờu hoỏ c hc. b Lm tng nhu ng rut.
c To iu kin thun li cho tiờu hoỏ hoỏ hc. d Lm tng b mt hp th.
16
16
H thn kinh ng gp ng vt no?
a Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, thõn mm.
b Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun t.
c Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ, giun trũn.
d Cỏ, lng c, bũ sỏt, chim, thỳ.
17
17
Nhng cõy thuc nhúm thc vt CAM l:
a Da, xng rng, thuc bng b Lỳa, khoai, sn, u.
c Ngụ, mớa, c lng vc, c gu. d Rau dn, kờ, cỏc loi rau.
18
18
Hng ng dng l.
a Vn ng sinh trng hng ti v trỏnh xa kớch tớch.
b Vn ng sinh trng hng ti kớch thớch.
c Vn ng sinh trng hng ti ỏnh sỏng
d Vn ng sinh trng trỏnh xa kớch thớch.
19
19
Nc c vn chuyn trong cõy t r lờn lỏ l nh quỏ trỡnh :
a Quang hp b. hụ hp c.Thoỏt hi nc lỏ d. Phõn hy cỏc cht hu c
20
20
Hỡnh thc hc tp n gin nht ca ng vt l:
a Hc ngm b iu kin hoỏ hnh ng
c Quen nhn. d In vt
21
21
Hỡnh thc hc tp no phỏt trin nht ngi so vi ng vt?
a iu kin húa hnh ng. b iu kin hoỏ ỏp ng.
c Hc ngm. d Hc khụn.
Ii/ Phần tự luận
Ii/ Phần tự luận
(
(
3 điểm
3 điểm
)
)
Đề bài
Một bạn lỡ chạm tay vào những chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Dựa vào lí thuyết đã học về cung
phản xạ em hãy giải thích tại sao khi lỡ chạm gai nhọn thì lại có phản ứng rụt tay lại?
Bài làm
SH 10:
SH 10:
Cõu 106
Cõu 106
: Quỏ trỡnh quang hp ch din ra :
: Quỏ trỡnh quang hp ch din ra :
a/ Thc vt v mt s vi khun.
a/ Thc vt v mt s vi khun.
b/ Thc vt, to v mt s vi khun.
b/ Thc vt, to v mt s vi khun.
c/ To v mt s vi khun.
c/ To v mt s vi khun.
d/ Thc vt, to.
d/ Thc vt, to.
Cõu 107
Cõu 107
: Ni din ra s hụ hp mnh nht thc vt l:
: Ni din ra s hụ hp mnh nht thc vt l:
a/ r
a/ r
b/ thõn.
b/ thõn.
c/ lỏ.
c/ lỏ.
d/ qu.
d/ qu.
Cõu 108
Cõu 108
: Ni din ra s hụ hp thc vt l:
: Ni din ra s hụ hp thc vt l:
a/ r
a/ r
b/ thõn.
b/ thõn.
c/ lỏ.
c/ lỏ.
d/ Tt c cỏc c quan ca c th.
d/ Tt c cỏc c quan ca c th.
Cõu 109
Cõu 109
: Giai on ng phõn din ra trong:
: Giai on ng phõn din ra trong:
a/ Ty th.
a/ Ty th.
b/ T bo cht.
b/ T bo cht.
c/ Lc lp.
c/ Lc lp.
d/ Nhõn.
d/ Nhõn.
Cõu 113
Cõu 113
: Chu trỡnh crep din ra trong:
: Chu trỡnh crep din ra trong:
a/ Ty th.
a/ Ty th.
b/ T bo cht.
b/ T bo cht.
c/ Lc lp.
c/ Lc lp.
d/ Nhõn.
d/ Nhõn.
Cõu 114
Cõu 114
: Cỏc giai on ca hụ hp t bo din ra theo trt t no?
: Cỏc giai on ca hụ hp t bo din ra theo trt t no?
a/ Chu trỡnh crep
a/ Chu trỡnh crep


ng phõn
ng phõn


Chui chuyn ờlectron hụ hp.
Chui chuyn ờlectron hụ hp.
b/ ng phõn
b/ ng phõn


Chui chuyn ờlectron hụ hp
Chui chuyn ờlectron hụ hp


Chu trỡnh crep.
Chu trỡnh crep.
c/ ng phõn
c/ ng phõn


Chu trỡnh crep
Chu trỡnh crep


Chui chuyn ờlectron hụ hp.
Chui chuyn ờlectron hụ hp.
d/ Chui chuyn ờlectron hụ hp
d/ Chui chuyn ờlectron hụ hp


Chu trỡnh crep
Chu trỡnh crep


ng phõn.
ng phõn.
Cõu 115
Cõu 115
: Khi c chiu sỏng, cõy xanh gii phúng ra khớ O
: Khi c chiu sỏng, cõy xanh gii phúng ra khớ O
2
2
. Cỏc phõn t O
. Cỏc phõn t O
2
2
ú c bt
ú c bt
ngun t:
ngun t:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét