? Khoang ngực ngăn cách với khoang
bụng nhờ cơ quan nào?
? Những cơ quan nào nằm trong khoang
ngực?
? Những cơ quan nào nằm trong khoang
bụng?
b. Các hệ cơ quan & chức năng
- GV yêu cầu HS qun sát tranh & tự tìm
hiểu bản thân - Trao đổi nhóm - Trả lời
câu hỏi:
? Cơ thể chúng ta đợc bao bọc bằng cơ
quan nào?Chức năng chính của cơ quan
này là gì?
? Dới da là các cơ quan nào?
? Hệ cơ & bộ xơng tạo ra các khoảng
trống chứa các cơ quan bên trong. Theo
em đó là những khoang nào?
_ GV giới thiệu sơ lợc cấu tạo các hệ cơ
quan trong khoang sọ, khoang ngực &
khoang bụng.
- GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã học
ở lớp 7 & hiểu biết của bản thân- Hoàn
thành bảng 2- SGK(9)
_ GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày đáp
án.
- GV đa ra đáp án đúng để HS so sánh.
(3 phần: Đầu Thân- Chi)
- Cơ hoành.
- Tim, phổi.
- Các cơ quan tiêu hoá, bài tiết.
2. Các hệ cơ quan
- HS thực hiện lệnh
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ
sung
- Da: Bảo vệ cơ thể.
- Cơ & xơng- hệ vận động
- Khoang sọ, khoang ngực, khoang bụng
- HS trao đổi nhóm- hoàn thành bảng 2.
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm
khác bổ sung
Hệ cơ quan Các CQ trong từng hệ cơ quan Chức năng của hệ cơ quan
Hệ vận động
Hệ tiêu hoá
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
- Cơ và xơng
- ống tiêu hoá & tuyến tiêu hoá
- Tim, mạch, máu.
- Đờng dẫn khí, phổi.
- Thận.
- Dây thần kinh và bộ não, tuỷ
- Giúp cơ thể di chuyển đợc trong
không gian, thực hiện đợc các động
tác LĐ.
- Làm cho thức ăn biến thành những
chất dinh dỡng cho cơ thể & thải
những chất bã ra ngoài.
- Vận chuyển các chất dinh dỡng,
oxy và các hoóc môn đến từng tế
bào & và các chất thải để đa ra
ngoài cơ thể.
- Đa O
2
trong không khí vào phổi và
thải khí CO
2
ra mt ngoài.
- Lọc từ máu những chất thừa và có
hại cho cơ thể để thải ra ngoài.
- Điều khiển và điều hoà và phối
5
Hệ sinh dục
sống. hợp hoạt động của các cơ quan
trong cơ thể.
- Chức năng sinh đẻ, bảo toàn nòi
giống.
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của các cơ quan.
ơ
- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu thông
tin SGK - Thảo luận nhóm - Trả lời câu
hỏi:
- GV yêu cầu học sinh quan sát H2.3.SGK
(9)
- GV gọi 1 học sinh đọc phần đóng khung
SGK (11).
Câu hỏi1: Bạn vừa rồi đã làm những gì khi
giáo viên gọi hỏi? nhờ đâu bạn ấy làm đợc
nh vậy?
Câu hỏi 2: Một loạt động tác đợc thực hiện
nh vậy là nhờ vào hệ cơ quan nào?
Câu hỏi 3: Em hãy giải thích sơ đồ H2.3?.
II. Sự phối hợp hoạt động của các cơ
quan
- HS thực hiện lệnh
- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ
sung.
- Đứng dậy, cầm sách đọc (tai nghe, cơ
chân co - đứng lên; cơ tay co - cầm sách,
mắt - nhìn; miệng đọc)
* Kết luận: Các cơ quan trong cơ thể là một khối thông nhất, có sự
phối hợp với nhau, cùng thực hiện chức năng sống. Sự phối hợp đó đợc thực
hiện nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.
4. Củng cố - đánh giá.
? Tại sao nói cơ thể ngời là một khối thống nhất?
* Chọn câu trả lời đúng:
- Những hệ cơ quan nào dới đây có cùng chức năng chỉ đạo hoạt động
của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
a) - Hệ thần kinh và hệ nội tiết.
b) - Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá và hệ hô hấp.
c) - Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết.
d) - Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ thần kinh.
- Những cơ quan nào dơid đây tham gia vào TĐC (chức năng dinh dỡng).
a) - Hệ vận động, hệ thần kinh và các giác quan.
b) - Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết.
c) - Hệ thần kinh, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ tiêu hoá
d) - Hệ vận động, hệ tiêu hoá, hệ thần kinh, hệ hô hấp.
5. H ớng dẫn về nhà:
+ Trả lời câu hỏi SGK
+ Kẻ bảng 3-1 và bảng 3-2 vào vở.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
6
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3: Tế Bào
I- Mục tiêu bài học.
* Trình bày đợc thành phần cấu trúc cơ bản của TB
- Phân biệt chức năng của từng cấu trúc TB, từ đó hiểu rõ tính thống nhất diễn ra
ngay trong từng TB
- Chứng minh đợc TB là 1 đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể.
* Quan sát, so sánh, phân tích, hoạt động nhóm.
* Thấy rõ mqh giữa con ngời với môi trờng.
II- Ph ơng tiện dạy học.
- GV: Tranh vẽ H3.1, tranh TBTV, bảng phụ, sơ đồ mqh về chức năng của TB
với cơ thể và MT
- HS: Phiếu học tập, kẻ bảng.
III- Tiến trình bài học.
1. Tổ chức
2. Kiểm tra:
HS1: trong cơ thể có những hệ CQ nào? Nhiệm vụ cơ bản của mỗi hệ
CQ đó?
HS2: Vai trò của hệ tuần hoàn và hệ TH đảm bảo sự hoạt động thống của
các CQ và các hệ CQ trong cơ thể ntn?
3. Bài mới:
- Mở bài: Nếu xem đơn vị cấu trúc nên toà nhà này là từng viên gạch thì
đơn vị cấu trúc nên cơ thể chính là TB. Vậy TB có cấu trúc và h/đ ntn?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo TB & chức năng các bộ phận trong TB,
giải thích MQH thống nhất giữa các bộ phận.
* Mục tiêu : Nêu đợc các phần cấu tạo nên tế bào, chức năng các bộ phận
trong tế bào, giải thích mối quan hệ thông nhất giữa các bộ phận.
* Hoạt động của GV.
- GV treo tranh câm H3-1
? TB gồm những thành phần nào?
? TP nào là chính?
? Tìm đặc điểm khác với TBTV
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu thông tin
bảng 3.1, chú ý từ in nghiêng- Tìm 2
* Hoạt động của HS.
- HS quan sát tranh SGK tự ghi nhớ TP.
- Thảo luận nhóm
+ Điền trên tranh câm 7 thành phần nh SGK
+ Gạch 1 nét dới TP cơ bản
+ Gạch 2 nét đặc điểm khác với TBTV
- HS theo dõi thông tin bảng phụ- thảo luận
nhóm- đại diện nhóm trình bày.
7
từ mỗi từ có 2 âm tiết thể hiện sự
khác biệt về chức năng của chất TB
& chức năng của nhân?
? Vì sao các TP trong TBC gọi là bào
quan mà k gọilà CQ ty thể, cq gôn
gi ?
? Màng TB đợc cấu tạo NTN?
? Lu ý tên gọi của màng Tb và cho
biết nó có ý nghĩa gì?
? Giải thích mối quan hệ thống nhất
chức năng giữa: màng sinh chất -
chất tế bào - nhân tế bào.
? Dùng sơ đồ mũi tên để thể hiện mối
quan hệ giữa các bộ pận: ribôxôm, ty
thể, gôn gi .
+ Vì đó là các bộ phận nằm trong 1 TB
+ Có lỗ màng và các kênh prôtêin
+ Màng sống, chỉ có ở sinh vật khác với các
vật chất không sống khác.
+ Trên màng có lỗ màng và kênh prôtêin
cho các chất từ máu vào tế bào, các chất này
sẽ đợc các bào quan trong tế bào trực tiếp
nhận và sử lý.
Nhân Tb điều khiển các hoạt động trên quyết
định loại R đợc tổng hợp.
Kết luận:
TB
Màng sinh chất: - lỗ màng
- các kênh pr
Chất tế bào: - Lới nội chất: tổng hợp và v/c các
chất
- Ribôxôm: tổng hợp R
- Ti thể : tham gia hoạt động hô hấp
giải phóng năng lợng.
- Bộ máy gôn gi: thu nhận, hiện t-
ợng, phân phối sản phẩm.
- Trung thể: tham gia quá trình phân
chia tế bào.
Nhân: - NST (AND): Là cấu trúc quyết định sự
hình thành Pr
- Nhân con: chứa RARN cấu tạo nên
ribôxôm.
Giúp tế bào thực hiện đợc
các hoạt động sống của tế
bào.
Hoạt động 2: Tìm hiểu thành phần hoá học của tế bào.
* Mục tiêu : - Nêu tên đợc các nguyên tố hoá học, các chất có trong tế bào.
- Hiểu đợc nguồn gốc các nguyên tố hoá học - mối quan hệ giữa cơ thể
và mt.
- GV hớng dẫn HS nghiên cứu thông tin
?Tìm các nguyên tố hoá học có trong TB?
?Tìm các chất có trong TB?
- GV kẻ sẵn vào góc bảng.
- HS nghiên cứu độc lập tập trung -thảo
luận nhóm thống nhất câu trả lời.
- Đạidiện nhóm trình bày (4 nhóm)
8
- GV đa ra đáp án đúng
+ Các chất HC chính Prôtêin,gluxit,
lipit,a.n.
+ Pr: C,H, O, N, S & một số nguyên tố
khác: Ptử Pr rất lớn, chứa đếnhàng nghìn
các nguyên tử, là thành phần cơ bản của cơ
thể.
+ Axit Nuclêíc: Chủ yếu trong nhân TB.
? Em có nhận xét gì về nguồn gốc các
nguyên tố đó?
? Từ đó em có kết luận gì?
- HS đối chiếu kq 4 nhóm và TT SGK
- Nhận xét
+ Gluxit là những H/c loại đờng và bột.
Trong cơ thể, gluxit dới dngj đờng
Glucozơ(có ở máu) & glicôgen(có ở gan
&cơ).
+ Lipit ở mawtj dới da & ở nhiều cơ quan,
Lipit là chất dự trữ của cơ thể.
- Các chất & nguyên tố đó có trong tự
nhiên.
- Cơ thể có sự thay đổi với MT.
* Kết luận: - Thành phần TB:
+ Chất vô cơ: nớc & mk (Na+, Ca2+, K+, Mg2+ )
+ Chất hữu cơ: . Prôtêin: C, H, N, O, P, S.
. Gluxit: C, H, O (H=20)
. Li pít: C,H,O (0/lipít < 0/gluxit)
. A.N: C, H, N, O, P, S (ADN & ARN)
Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động sống của TB.
* Mục tiêu: - Nêu đợc các h/đ sống của TB.
- Bằng sơ đồ HS chỉ rõ mqh giax TB với cơ thể & MT
- GV y/c HS ngh. cứu TT trên sơ đồ để
thảo luận 4 câu hỏi.
? Nêu các hoạt động sống diễn ra ở TB?
? Để có những h/đ sống đó TB cần năng l-
ợng, năng lợng có nguồn gốc từ đâu?
? Sản phẩm của hoạt động sống có T/d gì?
? Qua đó cho biết chức năng chính của tế
bào trong cơ thể là gì?
? Từ sơ đồ hày trình bày bằng những lời
hiểu biết của mình về mối quan hệ giữa
TB-CT-MT?
+ TĐC, cám ứng, lớn lên, phaân chia.
+ Ng.liệu từ MT: nớc, mk, ôxi, chất HC
+ Cung cấp năng lợng, cơ thể lớn lên, sinh
sản, p/ứ với các kích thích để thích nghi.
+Trao đổi chất và năng lợng.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
? Hãy chứng minh TB là đơn vị chức năng của cơ thể?
+ Tất cả các hoạt động sống diễn ra ở cơ thể đều thực hiện ở tế bào.
* Kết luận: - Các hoạt động sống diễn ra ở Tb:
+Trao đổi chất và năng lợng. cung cấp cho cơ thể hoạt động.
+ Tích luỹ và dự chữ chất cần thiết.
+ Lớn lên, phân chia; cơ thể lớn lên và thay thế các tế bào già chết.
+ Cảm ứng; cơ thể phản ứng lại kích thích của môi trờng.
9
- Chức năng quan trọng nhất là trao đổi chất giữa cơ thể và môi trờng
để tạo ra năng lợng.
- Tất cả các hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra ở TB (TĐC, lớn
lên, cảm ứng )
Chứng tỏ tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể.
4. Củng cố:
Làm bài tập 1.SGK (13)
5. H ớng dẫn về nhà.
- Làm bài tập 2.SGK (13)
- Đọc mục "Em có biết".
- Trong sinh học có khái niệm "mô", vậy "mô là gì"? xem trong cơ thể
có những loại mô nào?
- Kẻ bảng 4 (BT3) SGK (17).
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4: Mô
I. Mục tiêu bài học:
* Định nghĩa đợc: "mô là gì"?
- Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng của 4 loại mô chính.
* Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm nhỏ.
II. Ph ơng tiện dạy học.
- Đối với GV: +Tranh vẽ các loại mô.
+Tranh vẽ mô máu
- Đối với HS: + Phiếu học tập.
III. Tiến trình lên lớp.
1- Tổ chức
2- Kiểm tra:
HS1: Vì sao nói "Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng
của cơ thể"?
3- Bài mới:
* Mở bài: Trong cơ thể có rất nhiều TB giống nhau và khác nhau. Mô là
tổ chức lớn hơn tế bào, gồm nhiều tế bào. Vậy mô là gì? có những loại mô nào?
Hoạt động 1: Khái niệm mô.
* Mục tiêu: Nêu đợc khaí niệm mô.
- GV đa ra hai câu hỏi ở lệnh 1.
?Hãy kể tên những tế bào có hình
dạng khác nhau mà em biết?
? Thử giải thích vì sao TB có hình
dạng khác nhau?
- Học sinh xem lại thông tin mục "em có biết"
- Thảo luận nhóm - đại diện nhóm trình bày.
+ Hình cầu: Tế bào trứng
+ Hình đĩa: hồng cầu
+ Hình sao nhiều cạnh: TBTK
10
- GV y/c HS nghiên cứu thông tin
? Mô là gì?
- GV cung cấp thêm:
+ Nhiều TB + y/tố phi bào = mô
+ Có mô có y/tố phi bào, có mô
không có.
+ Hình trụ: TB lót xoang
+ Hình sợi: TB cơ trơn
- Mô là tập hợp các TB chuyên hoá, có cấu tạo
giống nhau cùng đảm bảo một chức năng nhất
định.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại mô.
* Mục tiêu: Nêu tên 4 loại mô, phân biệt cấu tạo, chức nawng 4 loại mô.
a - Mô biểu bì
- GV treo tranh H4.1
- Hớng dẫn HS quan sát & nghiên cứu
thông tin.
? Cách sắp xếp các TB?
? Vị trí mô biểu bì?
? Chức nawng chính
- GV y/c HS thực hiện lệnh 2
- HS quan sát tranh vẽ
- HS đọc và xử lý thông tin.
- HS trả lời độc lập.
* Kết luận: Mô biểu bì: - Gồm các TB xếp sát nhau
- Vị trí: Phủ ngoài da, lót trong cq rỗng(ruột, dạ dày,
mạch máu )
- Chức năng: Bảo vệ các bộ phận bên trong, hấp thụ
và thải các chất.
b - Mô liên kết
- GV treo tranh H4.2 hớng dẫn HS
quan sát:
? Tìm ra đặc điểm chung nhất giữa 4
mô(mô sợi, mô sụn, mô xơng, mô
mỡ)
- GV treo tranh mô máu
? Nhận xét thành phần của máu?
? Máu thuộc loại mô gì? Vì sao?
- HS quan sat tranh - thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày: Các TB nằm rải rác
trong chất nề, có các sợi dàn hồi.
+ Tp máu gồm: TB máu+ huyết tơng.
+ Máu là mô liên kết vì: Cấu tạo TB máu nằm
rải rác trong chất nền, về c. năng vận chuyển
các chất.
* Kết luận: - Mô liên kết gồm các TB nằm rải rác trong chất nền.
Có 2 loại Mô l/kết dinh dỡng: máu, bạch huyết
Mô l/ kết đệm cơ học: mô sợi + mô sụn + mô xơng.
11
- Chức năng: tạo khung cơ thể, vận
chuyển các chất, neo giữ các cơ
quan
.c- Mô cơ
GV treo tranh H4.3 hớng dẫn HS
quan sát tranh. Chú ý các đặc điểm: Số
lợng nhân TB, hình dạng TB, đờng vân
trên TB.
- GV đặt câu hỏi trớc khi y/c HS đọc
TT.
? Có những loại mô cơ nào?
?Căn cứ vào đặc điểm nào để phân
chia làm 3 loại cơ đó?
? Đặc điểm chung nhất của 3 loại cơ
đó?
- GV phát phiếu học tập.
- HS quan sát tranh, nghiên cứu thông tin
thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày:
+ Có 3 loại: cơ vân, cơ trơn& cơ tim.
+ Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo, c/năng & vị
trí.
+ Các TB cơ đều dài, cùng t/hiện 1 c/năng là
tạo nên sự vận động.
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm nhận xét
*Kết luận:
Mô cơ vân: nhiều nhân, có vân ngang, gắn với xơng.
Mô cơ: Mô cơ trơn: 1 nhân hình thoi, đầu nhon, ở thành nội
quan.
Mô cơ tim: Có nhiều nhân, TB phân nhánh, ở thành tim.
Chức năng: co, dãn, vận động.
d- Mô thần kinh.
- GV y/c HS ng.cứ TT SGK
- GV treo tranh H4.4 đặt câu hỏi
? Mô TK gồm các yếu tố c.trúc nào
tạo nên?
? Chức năng của TBTK đệm?
? 1 nơron điển hình gồm những bộ
phận nào?
? Chức năng của mô TK?
? Hãy dự đoán xem vận tốc truyền
xung trong sợi trục có bao nhiêu
myelin so với không có bao myelin,
loại nào nhanh hơn? Vì sao?
- GV n/xét & kết luận.
- HS quan sát tranh - thảo luận nhóm
+ Nơron & TB TK đệm
+ Hình thành bao myelin, nuôi dỡng TBTK,
bảo vệ TBTK (thực bào v/c, h/thành mô sẹo)
+ Thân, tua ngắn, sợi trục.
+ Tiếp nhận, xử lý & dẫn truyền xung nhanh
hơn vì truyền theo cơ chế nhảy cóc.
*Kết luận: + TBTK(nơron) + TBTK đệm -> mô TK -> hệ TK.
+ Nơron gồm: thân, tua ngắn, sợi trục có cúc
xinap.
+ Chức năng: tiếp nhận kích thích, xử lý & dẫn
truyền thông tin, điều hoà h/đcủa các cq => thích ứng với MT.
12
4. Củng cố.
- Sử dụng BT 3SGK (17)
5. H ớng dẫn về nhà.
- Làm BT 1, 2, 4
- Chuẩn bị thực hành: + đọc trớc bài thực hành
+ Kẻ sẵn phiếu thu hoạch.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 5: Thực hành: Quan sát
tế bào và Mô
I. Mục tiêu:
* Biết đợc phơng pháp và tiêu bản mô cơ vân.
- Quan sát trên tiêu bản để phân biệt 3 loại mô
- Vẽ đợc cấu tạo của 1 TB điển hình dựa trên tiêu bản.
* Làm tiêu bản để nghiên cứu, quan sát tiêu bản dới kính hiển vi.
- Vẽ hình quan sát đợc, làm việc hợp tác nhóm
II. Ph ơng tiện dạy học :
Chuẩn bị cho 8 nhóm
* Kính hiển vi, lamen & lam kính, dao mổ, kim nhọn, kim mũi mác, thịt
lợn nạc, dung dịch s/lý Nacl 0,65%, axitaxêtic !%
- Bộ tiêu bản về các loại mô.
III. Tiến trình bài học.
1. Tổ chức
2. Kiểm tra:
HS1: Kể tên các loại mô đã học? Làm thế nào để phân biệt các loại mô đó?
3. Hoạt động học tập.
Hoạt động 1: Nêu y/c của bài thực hành.
_ GV y/c HS đọc mục tiêu - HS đọc mục tiêu
- GV nhấn mạnh các việc cần làm.
Hoạt động 2 : H ớng dẫn thực hành
* Mục tiêu: HS nêu đợc cách làm tiêu bản & cách quan sát tiêu bản.
- GV dùng bảng phụ ghi vắn tắt các b-
ớc tiến hành.
- GV lu ý cách đậy lamen sao cho k có
bọt khí.
- HS quan sát ghi nhớ nội dung bảng phụ
a. Làm tiêu bản mô cơ vân.
- Lấy 1 bắp cơ lợn ặt lên lam.
- Rạch bao cơ để lấy các sợi mảnh(TB cơ) đặt
lên lam kính.
- Nhỏ Nacl 0,65% lên, đậy lamen.
- Nhỏ 1 giọt axit axêtic vào 1 cạnh của lamen
13
? Dung dịch Nacl có t/d gì? - Dùng giấy thấm hút dung dịch thừa.
b. Quan sát tiêu bản
- Qsát ở độ phóng đại nhỏ
- Chuyển vật kính để quan sát ở độ phóng đại
lớn.
Hoạt động 3 : Tiến hành thực hành.
* Mục tiêu: Làm đợc tiêu bản đúng cách & q/sát đợc tiêu bản đó.
Q/sát & phân biệt đợc các loại tiêu bản làm sẵn.
- GV lu ý HS q/sát tiêu bản cần đối chiếu
hình vẽ trong SGK để dễ dàng so sánh.
- GV lu ý HS phải vẽ trung thực với những
gì quan sát đợc.
- Hoạt động của mỗi nhóm
+ 1/2 nhóm q/sát tiêu bản làm sẵn
+ 1/2 nhóm làm tiêu bản mô cơ.
- Sau đó đổi vị trí.
- So sánh 2 tiêu bản đã làm.
- Vẽ các tiêu bản q/sát
Hoạt động 4: Làm báo cáo
- HS viết báo cáo dựa trên mẫu ke sãn ở nhà.
Hoạt động 5: Đánh giá gìơ thực hành.
- Y/c HS trả lời các câu hỏi sau:
? Những khó khăn gặp pjải khi làm cơ vân? Cần khắc phục ntn?
? Em đã quan ssát những loại mô nào? Nêu sự khác biệt về cất tạo 3 loại
mô(mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ)?
- GV nhận xét tinh thần, kết quả làm việc, VS, trật tự của các nhóm.
5. H ớng dẫn về nhà.
- Xem bài phản xạ, thử làm 1 số phản xạ cơ học.
- phản xạ thực hiện dới sự đ/c của mô nào? Hệ cq nào?
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 6: Phản xạ
I. Mục tiêu bài học:
* Nêu đợc các chức năng của Nơron.
- Nêu đợc 5 thành phần của 1 cung phản xạ.
- Trình bày và phân tích đợc 1 đờng truyền xung trong 1 cung phản xạ.
* Rèn kỹ năng đọc, quan sát tranh.
* Nhận thức đúng đắn vai trò của các cơ quan, bộ phận cơ thể trong các
phản xạ.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét