Thứ Hai, 24 tháng 2, 2014
Tài liệu Đại số quan hệ pdf
5
Nhắc lại
Đại số
-
Toán tử (operator)
-
Toán hạng (operand)
Trong số học
-
Toán tử: +, -, *, /
-
Toán hạng - biến (variables): x, y, z
-
Hằng (constant)
-
Biểu thức
(x+7) / (y-3)
(x+y)*z and/or (x+7) / (y-3)
6
Đại số quan hệ
Biến là các quan hệ
-
Tập hợp (set)
Toán tử là các phép toán (operations)
-
Trên tập hợp
Hội ∪ (union)
Giao ∩ (intersec)
Trừ − (difference)
-
Rút trích 1 phần của quan hệ
Chọn σ (selection)
Chiếu π (projection)
-
Kết hợp các quan hệ
Tích Cartesian × (Cartesian product)
Kết (join)
-
Đổi tên ρ
7
Đại số quan hệ (tt)
Hằng số là thể hiện của quan hệ
Biểu thức
-
Được gọi là câu truy vấn
-
Là chuỗi các phép toán đại số quan hệ
-
Kết quả trả về là một thể hiện của quan hệ
8
Nội dung chi tiết
Giới thiệu
Đại số quan hệ
Phép toán tập hợp
Phép chọn
Phép chiếu
Phép tích Cartesian
Phép kết
Phép chia
Các phép toán khác
Các thao tác cập nhật trên quan hệ
9
Phép toán tập hợp
Quan hệ là tập hợp các bộ
-
Phép hội R ∪ S
-
Phép giao R ∩ S
-
Phép trừ R − S
Tính khả hợp (Union Compatibility)
-
Hai lược đồ quan hệ R(A
1
, A
2
, …, A
n
) và S(B
1
, B
2
, …, B
n
) là
khả hợp nếu
Cùng bậc n
Và có DOM(A
i
)=DOM(B
i
) , 1≤ i ≤ n
Kết quả của ∪, ∩, và − là một quan hệ có cùng tên
thuộc tính với quan hệ đầu tiên (R)
10
Phép toán tập hợp (tt)
Ví dụ
TENNV NGSINH PHAI
Tung 12/08/1955 Nam
Hang 07/19/1968 Nu
Nhu 06/20/1951 Nu
Hung 09/15/1962 Nam
NHANVIEN TENTN NG_SINH PHAITN
Trinh 04/05/1986 Nu
Khang 10/25/1983 Nam
Phuong 05/03/1958 Nu
Minh 02/28/1942 Nam
THANNHAN
Chau 12/30/1988 Nu
Bậc n=3
DOM(TENNV) = DOM(TENTN)
DOM(NGSINH) = DOM(NG_SINH)
DOM(PHAI) = DOM(PHAITN)
11
Phép hội
Cho 2 quan hệ R và S khả hợp
Phép hội của R và S
-
Ký hiệu R ∪ S
-
Là một quan hệ gồm các bộ thuộc R hoặc thuộc S, hoặc
cả hai (các bộ trùng lắp sẽ bị bỏ)
Ví dụ
R ∪ S = { t / t∈R ∨ t∈S }
A B
α
R
α
β
1
2
1
A B
α
S
β
2
3
12
Phép giao
Cho 2 quan hệ R và S khả hợp
Phép giao của R và S
-
Ký hiệu R ∩ S
-
Là một quan hệ gồm các bộ thuộc R đồng thời thuộc S
Ví dụ
R ∩ S = { t / t∈R ∧ t∈S }
A B
α
R
α
β
1
2
1
A B
α
S
β
2
3
13
Phép trừ
Cho 2 quan hệ R và S khả hợp
Phép giao của R và S
-
Ký hiệu R − S
-
Là một quan hệ gồm các bộ thuộc R và không thuộc S
Ví dụ
R − S = { t / t∈R ∧ t∉S }
A B
α
R
α
β
1
2
1
A B
α
S
β
2
3
14
Các tính chất
Giao hoán
Kết hợp
R ∪ S = S ∪ R
R ∩ S = S ∩ R
R ∪ (S ∪ T) = (R ∪ S) ∪ T
R ∩ (S ∩ T) = (R ∩ S) ∩ T
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét