Thứ Tư, 26 tháng 2, 2014

Tăng cường huy động vốn đàu tư cho phát triển kinh tế- xã hội vùng tây nguyên


2
3. i tng v phm vi nghiờn cu
3.1 i tng nghiờn cu l nhng vn liờn
quan n huy ng vn u t cho phỏt trin kinh t-
xó hi vựng Tõy Nguyờn.
3.2 Phm vi nghiờn cu:
- V khụng gian: Nghiờn cu trờn a bn vựng Tõy
nguyờn
- V thi gian : Nghiờn cu kt qu t nm 2000 n
nay v xut nhim v, gii phỏp ch yu n nm
2020.
- V ni dung: vn u t
c hiu l vn u t
cho phỏt trin, c huy ng v a vo s dng cho
quỏ trỡnh tỏi sn xut xó hi.
4. Phng phỏp nghiờn cu
Ngoi vic s dng rng rói cỏc phng phỏp
nghiờn cu truyn thng nh duy vt bin chng, duy
vt lch s, phng phỏp thng kờ, phng phỏp tng
hp, phõn tớch v so sỏnh; lun ỏn quan tõm s dng
phng phỏp iu tra kho sỏt v phng phỏp ly ý
ki
n chuyờn gia.
5. Cỏc úng gúp mi ca lun ỏn
(1) H thng húa cỏc vn lý lun v huy ng vn
u t cho phỏt trin kinh t- xó hi vựng; da trờn
cỏc lý thuyt ca kinh t hc v khoa hc qun lý kinh
t, ch ra nhng nhõn t nh hng n quỏ trỡnh huy
ng vn u t cho phỏt trin kinh t- xó hi vựng.
(2) Nhn din ỳng thc trng tỡnh hỡnh huy ng vn

u t cho phỏt trin kinh t- xó hi vựng Tõy
Nguyờn; ch ra cỏc mt cũn hn ch cn sm khc
phc y mnh hn na huy ng vn u t. (3)
ra phng hng, nhim v v cỏc gii phỏp huy
ng vn u t xut phỏt t chin lc phỏt trin
mnh m vựng Tõy Nguyờn. Chin lc phỏt trin Tõy
Nguyờn theo hng phỏt trin vt trc, phỏt trin cú

3
trng tõm trng im, to ra cỏc "ht nhõn phỏt trin"
da vo u th v trớ v ti nguyờn riờng cú ca vựng.
(4) Xỏc nh ỳng v trớ vai trũ ca tng ngun vn
u t trong mi quan h vi i tng u t, trờn c
s ú la chn, huy ng u tiờn tng ngun vn i
vi tng lnh vc c th cho quỏ trỡnh phỏt trin kinh
t- xó h
i vựng Tõy Nguyờn.
6. Kt cu ca lun ỏn
Lun ỏn gm 170 trang khụng k ph lc, 7 bng
biu, 12 hỡnh v. Ngoi phn m u, kt lun, danh
mc cỏc ti liu tham kho, lun ỏn gm 3 chng:
Chng 1. C s lý lun v thc tin v huy ng
vn u t cho phỏt trin kinh t- xó hi vựng.
Chng 2. Thc trng huy ng vn u t cho
phỏt trin kinh t
- xó hi vựng Tõy Nguyờn.
Chng 3. Phng hng, nhim v v nhng gii
phỏp ch yu nhm tng cng huy ng vn u t
cho phỏt trin kinh t- xó hi vựng Tõy Nguyờn.
CHNG 1: C S Lí LUN V THC
TIN V HUY NG VN U T CHO
PHT TRIN KINH T- X HI VNG
1.1. u t, vn u t, huy ng vn u t cho
phỏt trin kinh t- xó h
i
1.1.1. u t
Cú nhiu quan nim v u t tựy theo mc ớch v
gúc nghiờn cu khỏc nhau. Trong phm vi nghiờn
cu ca lun ỏn, u t c hiu l vic s dng mt
khon tin vo vic to ra hoc tng cng c s vt
cht cho nn kinh t nhm khai thỏc mt cỏch cú hiu
qu cỏc ngun lc v thu c cỏc kt qu trong
t
ng lai ln hn khon tin ó b ra t cỏc kt
qu ú.
1.1.2. Vn u t

4
Vn u t l tin tớch ly ca xó hi, ca c s sn xut
kinh doanh, tin tit kim ca dõn c v vn huy ng t
cỏc ngun khỏc a vo s dng trong quỏ trỡnh tỏi sn
xut xó hi nhm duy trỡ v to nng lc mi cho nn kinh
t- xó hi.
1.1.3. Huy ng vn u t cho phỏt trin kinh t-
xó hi
- S cn thit phi t
ng cng huy ng vn u t
Huy ng vn u t cho phỏt trin kinh t- xó hi
l hot ng nhm ti vic khai thỏc, thu hỳt cỏc
ngun vn a vo s dng trong quỏ trỡnh u t
nhm ỏp ng cho yờu cu phỏt trin kinh t- xó hi
ca mt quc gia, vựng, a phng; bao gm khai
thỏc cỏc ngun vn t tit kim trong nc v thu hỳt
cỏc ngun vn t n
c ngoi.
Tng cng huy ng vn u t cho phỏt trin
kinh t- xó hi l ht sc cn thit bi mt s lý do
sau:
Th nht, vn u t gúp phn tng trng kinh t
Th hai, vn u t gúp phn chuyn dch c cu
kinh t
Th ba, vn u t gúp phn tng cng khoa hc
k thu
t v cụng ngh
Ngoi ra, huy ng vn u t cũn gúp phn to ra
cụng n vic lm, khai thỏc cú hiu qu cỏc ngun ti
nguyờn thiờn nhiờn v tng thu ngõn sỏch.
- Ngun/ kờnh huy ng vn u t cho phỏt trin
kinh t-xó hi
(1) Ngun vn trong nc: ch yu c hỡnh
thnh t cỏc ngun tit kim trong nn kinh t, bao
gm tit kim ca ngõn sỏch Nh nc, tit kim ca
doanh nghip v tit ki
m ca khu vc dõn c.
(2) Ngun vn nc ngoi: ch yu l vn ODA,
FDI v vn vay t nhõn.

5
- Mi quan h gia ngun vn u t c huy ng
vi i tng s dng vn u t
Xỏc nh mi quan h gia ngun vn u t v i
tng u t nhm lm c s Nh nc nh
hng v hoch nh chớnh sỏch huy ng vn u t
ca ton xó hi cng nh phõn b ngu
n vn u t
ca Nh nc, thc hin chng trỡnh u t cụng
cng ca tng lnh vc trờn phm vi nn kinh t - xó
hi. Cú th biu din mi quan h ny hỡnh 1.1.
7
GDP năm
hiện tại
Tổng tiết
kiệm
Tiêu dùng
Tiết kiệm của
nhà nớc
Tiết kiệm của
dân c, DN
Trả nợ, viện
trợ dự phòng
Nguồn vốn đầu
t của Nhà nớc
Nguồn vốn
đầu t của
dân c, DN
Ngân hàng và
TCTD trung
gian
Lao động
công ích
Nguồn vốn
NGO
Nguồn vốn
ODA
Nguồn vốn
FDI
Vốntíchluỹ
từ trớc của
dân c, DN
Đầu t kết cấu hạ tầng
và xã hội
Đầu t sản
xuất, kinh
doanh, dịch
vụ
Chủ yếu
Phần nhỏ

Hỡnh 1.1. Mi quan h gia ngun vn u t v i
tng u t
1.2. Huy ng vn u t cho phỏt trin kinh t-
xó hi vựng
1.2.1. Phỏt trin kinh t- xó hi vựng
Ngoi nhng quy lut chung v phỏt trin kinh t- xó
hi, vựng cũn chu s chi phi bi nhng quy lut
riờng v phỏt trin vựng. Do vy lun ỏn lm rừ mt
s ni dung v phỏt trin kinh t- xó hi vựng nh:
khỏi ni
m vựng, vựng kinh t- xó hi, chớnh sỏch u
t phỏt trin vựng, cỏc lý thuyt phỏt trin vựng t
ú ch ra cỏc ni hm riờng cú v cỏc nhõn t ch yu
nh hng n huy ng vn u t cho phỏt trin
kinh t - xó hi vựng.

6
V lý thuyt phỏt trin vựng, phm vi lun ỏn ny
ch cp n mt s lý thuyt cú liờn quan n ni
dung v cú tớnh cht lm c s cho vic ra cỏc gii
phỏp tng cng huy ng vn u t cho phỏt trin
kinh t- xó hi vựng. (1) Lý thuyt tng trng ni
sinh ca G.B. Fisher v C.Clark nhn mnh n nng
lc sn xut bờn trong ca vựng. Trong iu kin nn
kinh t m, khi vựng khụng cú ngun lc u t
s c bự p t bờn ngoi vựng, m kh nng thu
hỳt u t t bờn ngoi vựng li ph thuc vo s hp
dn ca chớnh bn thõn vựng. (2) Lý thuyt cc phỏt
trin ca F. Perroux chỳ trng vo nhng lónh th lm
phỏt sinh s tng trng kinh t ca lónh th, cho rng
cụng nghip v dch v cú vai trũ to ln i vi s
t
ng trng ca vựng; Chớnh s tp trung cụng nghip
v dch v cỏc ụ th- cỏc cc gi vai trũ ht nhõn
phỏt trin
1.2.2. Huy ng vn u t cho phỏt trin kinh t-
xó hi vựng
- Huy ng vn u t cho phỏt trin kinh t- xó hi
vựng l hot ng nhm ti vic khai thỏc, thu hỳt cỏc
ngun vn a vo s dng trong quỏ trỡnh u t,
nhm ỏp ng cho yờu cu phỏt trin kinh t- xó h
i
ca vựng theo chin lc phỏt trin vựng, lónh th v
s phõn cụng lao ng xó hi trờn phm vi c nc.
- Ngun vn u t huy ng cho phỏt trin kinh t-
xó hi vựng:
(1) Khai thỏc ngun vn ti ch: ngõn sỏch cỏc a
phng trong vựng bao gm chi u t xõy dng c
bn tp trung, ngun thu t tin chuyn quyn s
dng t, tin bỏn ti nguyờn ; ngun vn u t t

khu vc doanh nghip v dõn c trong vựng. (2) Thu
hỳt ngun vn u t t bờn ngoi vo vựng gm:
Ngõn sỏch trung ng, Vn tớn dng nh nc, Vn

7
khu vc doanh nghip v dõn c ngoi vựng, vn
ODA, vn FDI.
- Cỏc ch tiờu ch yu phn ỏnh vic huy ng vn
u t v hiu qu s dng vn u t cho phỏt trin
kinh t- xó hi vựng.
(1) Cỏc ch tiờu ch yu phn ỏnh vic huy ng vn
u t cho phỏt trin kinh t- xó hi vựng: Tng vn
u t xó hi trong k; T l vn thc hin so v
i nhu
cu, tc gia tng vn u t; T trng vn u t
thc hin ca vựng so vi c nc v cỏc vựng khỏc;
C cu ngun vn u t.
(2) Cỏc ch tiờu ch yu phn ỏnh hiu qu vic s
dng vn u t cho phỏt trin kinh t xó hi vựng:
Ch tiờu hiu sut s dng vn u t
(ICOR), biu
hin tỏc ng ca vn u t n tng trng kinh t;
Ch tiờu chuyn dch c cu kinh t theo ngnh; Ch
tiờu gii quyt vic lm cho ngi lao ng; Ch tiờu
tng kim ngch xut khu; Ch tiờu tng thu ngõn
sỏch; Ch tiờu ỏnh giỏ tỏc ng ca u t i vi
vic phỏt trin kinh t cỏc vựng khú khn.
1.3. Nhng yu t nh h
ng n huy ng vn
u t cho phỏt trin kinh t- xó hi vựng
Ngoi cỏc yu t nh: s n nh kinh t v mụ,
chớnh sỏch ti chớnh- tin t, tớch ly- tiờu dựng, tit
kim- u t, s phỏt trin ca h thng th trng ti
chớnh quỏ trỡnh huy ng vn u t cho phỏt trin
kinh t- xó hi vựng chu tỏc ng bi mt s nhõn t
ch yu sau:
- Tỏc ng c
a hi nhp kinh t quc t
- iu kin t nhiờn- xó hi ca vựng
- Chin lc phỏt trin vựng v c ch, chớnh sỏch
u t i vi vựng
- Vai trũ ca cỏc cp chớnh quyn

8
1.4. Kinh nghim v huy ng vn u t cho
phỏt trin kinh t- xó hi vựng ca mt s nc
Qua nghiờn cu, lun gii kinh nghim ca Trung
Quc v mt s quc gia ASEAN trong chin lc
phỏt trin theo vựng v huy ng vn u t cho phỏt
trin kinh t- xó hi vựng, Lun ỏn ó rỳt ra mt s
ni dung cú th vn dng vo tỡnh hỡnh c th Vit
Nam.
Mt l, trong giai
on u ca quỏ trỡnh phỏt trin,
nht thit phi la chn c nhng lónh th hi t
cỏc yu t phỏt trin nhanh, ú l cỏc vựng trng
im. Cn cú cỏc c ch chớnh sỏch, bin phỏp huy
ng vn u t cho phỏt trin kinh t xó hi cỏc vựng
ny mnh. (1) Tp trung ngun vn nh nc v
cỏc ngun vn khỏc u t hon chnh kt cu h
tng k thut ca vựng, u t to ra cỏc khu cụng
nghip, khu ch xut, khu cụng ngh cao (2) Nh
nc quan tõm h tr o to v cung ng ngun
nhõn lc. (3) To ra kh nng cung cp dch v tt
nht v thng mi, ti chớnh, ngõn hng (4) S
dng cỏc cụng c ti chớnh, tin t u ói, khuyn
khớch u t, nh: min gim cỏc loi thu, min gi
m
gớa thuờ t v h tng k thut, h tr lói sut tớn
dng, h tr mt phn chi phớ u t, cho phộp tớnh
khu hao nhanh mt s sn phm Qua ú to ra mụi
trng u t hp dn ca vựng thu hỳt vn u t
nc ngoi v cỏc ngun vn khỏc trong nc phỏt
trin kinh t xó hi ca vựng.
Hai l, vic tp trung phỏt trin vựng ng lc, i
u
tt yu s dn n chờnh lch phỏt trin vựng. Do ú,
cn cú chớnh sỏch c thự h tr cho vựng kộm
phỏt trin, nht l nụng thụn min nỳi. (1) Chớnh sỏch
h tr u t kt cu h tng, gúp phn khc phc yu
t bt li ca vựng kộm phỏt trin, lm tng s hp

9
dn ca mụi trng u t. (2) Quan tõm h tr h
tng xó hi, u t cho giỏo dc, nõng cao dõn trớ,
chm súc sc khe, h tr cỏc vn an sinh xó hi
cho nhõn dõn vựng kộm phỏt trin.
Ba l, cỏc chớnh sỏch, bin phỏp huy ng vn u
t cho phỏt trin kinh t- xó hi ca tng vựng phi
c linh hot uyn chuyn cho phự hp vi iu kin
c thự ca tng vựng.
Bn l, c
n t chc mụ hỡnh iu phi, qun lý vựng
phự hp. T ú thc thi tt nht chin lc phỏt trin
vựng v trin khai cỏc bin phỏp huy ng vn u t
cho phỏt trin vựng mt cỏch cú hiu qu nht.
Tiu kt chng1
Trờn c s h thng húa, phõn tớch cỏc hc thuyt v
kinh t u t, lun ỏn ó lm rừ khỏi nim u t, cỏc
loi u t
, bn cht ca vn u t; a ra khỏi nim
v vn u t khỏ ton din, phn ỏnh c ngun
gc hỡnh thnh v mc ớch s dng ca vn u t.
Lun ỏn ó lun gii cỏc ni dung v ch ra cỏc nhõn
t tiờu biu nh hng n huy ng vn u t cho
phỏt trin kinh t- xó hi vựng, ú l: s tỏc ng ca
quỏ trỡnh hi nhp kinh t quc t; v trớ a lý, iu
kin t nhiờn, xó hi riờng cú ca vựng; chin lc
phỏt trin v chớnh sỏch u t i vi mi vựng; vai
trũ "t chc qun lý iu phi vựng" ca chớnh ph v
s nng ng ca cỏc cp chớnh quyn a phng
trong vựng. ng thi qua nghiờn cu kinh nghim
ca Trung quc v mt s nc ụng Nam , rỳt ra
nhng bi hc b ớch trong quỏ trỡnh tng cng huy
ng vn u t cho phỏt trin kinh t- xó hi cỏc
vựng ca Vit Nam.
CHNG 2: THC TRNG HUY NG VN
U T CHO PHT TRIN KINH T- X HI
VNG TY NGUYấN

10
2.1. Cỏc c im t nhiờn, kinh t, xó hi cú liờn
quan n huy ng vn u t cho phỏt trin kinh
t- xó hi vựng Tõy Nguyờn
Vựng Tõy nguyờn gm 5 tnh Kon Tum, Gia Lai,
k Lk, k Nụng v Lõm ng, vi din tớch t
nhiờn 54.659 km2, dõn s trờn 5 triu ngi.
Tõy Nguyờn l vựng cú v trớ chin lc quan trng
v kinh t, chớnh tr, quc phũng khụng ch i vi
Vit Nam m cũn i vi c khu vc ụng Dng.
Phớa ụng v ụng nam Tõy Nguyờn ti
p giỏp v cú
quan h bn cht v kinh t - xó hi v mụi trng
sinh thỏi vi cỏc tnh duyờn hi Nam Trung B v
ụng nam b l vựng kinh t phỏt trin vi c trng
h thng ụ th v cng bin. Phớa Tõy tip giỏp v cú
quan h trc tip vi cỏc tnh Nam Lo v ụng Bc
Campuchia v cỏc nc Thỏi Lan, My-an-ma theo
cỏc hnh lang ụng Tõy ni t cỏc cng bin v ụ th
ln ca Duyờn hi Vit Nam qua Tõy Nguyờn theo
cỏc ca kh
u B Y (Kon Tum), L Thanh (Gia Lai),
BuPrng (k Nụng). Vi v trớ a lý ny cho thy
Tõy Nguyờn ang l vựng cú nhiu thun li trong m
rng giao lu vi nhiu vựng trong nc v hi nhp
kinh t quc t vi cỏc nc trong khu vc cng nh
trờn ton th gii.
Tõy Nguyờn l mt trong nhng vựng cú tim nng
phỏt trin. Cú nhiu ngun ti nguyờn thiờn nhiờn
phong phỳ nh ti nguyờn rng ln nht nc, qu
t bazan mu m thớch hp cho phỏt tri
n nhiu loi
cõy cụng nghip, ti nguyờn khoỏng sn cú kh nng
khai thỏc v ch bin vi quy mụ ln, ngun thy
nng cho phộp phỏt trin cỏc nh mỏy thy in ln
Vi c im t nhiờn, v trớ a lý, ngun ti
nguyờn, Tõy Nguyờn hi cỏc yu t cú th bc phỏ
vt lờn nh mt trng im phỏt trin ca c nc;

11
th nhng Tõy Nguyờn vn l vựng kộm phỏt trin v
kinh t, cỏc vn xó hi cũn nhiu bc xỳc, an ninh
quc phũng cũn tim n nhiu nguy c mt n nh.
Do vy, cn thit phi cú cỏch nhỡn mi, cú chin lc
phỏt trin mnh m hn, cú chớnh sỏch v gii phỏp
ng b, linh hot hn trong huy ng cỏc ngun vn
u t cho phỏt trin kinh t- xó hi i vi Tõy
Nguyờn; nhm a Tõy Nguyờn phỏt tri
n tng xng
vi v th, tim nng ca vựng gúp phn vo s phỏt
trin chung ca t nc.
2.2. Thc trng huy ng vn u t cho phỏt
trin kinh t- xó hi vựng Tõy Nguyờn
2.2.1. Kt qu huy ng vn u t
Tng vn u t xó hi vo khu vc Tõy Nguyờn
trong thi k 1996-2008 l 137.239 t ng. Trong
ú, ngun vn u t t khu v
c nh nc l 87.603
t ng, chim t trng ch yu vi 63,83% v khu
vc ngoi nh nc (k c FDI) l 49.636 t ng,
chim 36,17%. C th (theo bng 2.1).
Bng 2.1. Vn u t xó hi vựng Tõy Nguyờn
thi k 1996-2008

n v tớnh: t ng
Nm
1996
-2000
2001
- 2005
200
6
200
7
2008
Tng vn u
t xó hi
26.90
0
50.70
0
16.30
8
19.61
6
23.71
5
Khu vc nh n-
c
17.50
0
31.50
0
11.37
9
13.17
7
14.04
7
Khu vc ngoi
nh nc
9.400
19.20
0
4.929 6.439 9.668

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét