Thứ Tư, 26 tháng 2, 2014

Tổ chức quản lý, sử dụng lao động và tiền lương trong công ty Dệt- May Hà Nội

ng c l i đ i ngũ ng i lao đ ng cũng có nh ng đòi h i nh t đ nh đ iượ ạ ộ ườ ộ ữ ỏ ấ ị ố
v i doanh nghi p mà h đang làm vi c. m t m c t i thi u, công nhânớ ệ ọ ệ Ở ộ ứ ố ể
yêu c u doanh nghi p ph i tr l ng đ y đ , đúng h n, h p lý và cácầ ệ ả ả ươ ầ ủ ạ ợ
đi u ki n lao đ ng an toàn. Ng i lao đ ng yêu c u tham gia vào quáề ệ ộ ườ ộ ầ
trình xây d ng chi n l c, chính sách c a doanh nghi p. Ng i lao đ ngự ế ượ ủ ệ ườ ộ
mu n phát tri n năng l c cá nhân b ng cách nâng cao và ti p thu nh ngố ể ự ằ ế ữ
ki n th c, nh ng k năng m i. H mu n c ng hi n, mu n v n đ ng điế ứ ữ ỹ ớ ọ ố ố ế ố ậ ộ
lên trong h th ng các v trí, ch c v công tác c a doanh nghi p, đ cệ ố ị ứ ụ ủ ệ ượ
ch đ ng tham gia đóng góp quan tr ng vào k t qu ho t đ ng c aủ ộ ọ ế ả ạ ộ ủ
doanh nghi p. V i m t n n kinh t đang trên đà phát tri n m nh t o nênệ ớ ộ ề ế ể ạ ạ
s c nh tranh đ u vào v lao đ ng gi a các doanh nghi p ngày càng cao.ự ạ ầ ề ộ ữ ệ
Ng i lao đ ng do đó c n ph i trang b cho mình nh ng ki n th c và rènườ ộ ầ ả ị ữ ế ứ
luy n k năng đáp ng yêu c u c a doanh nghi p. Ng c l i doanhệ ỹ ứ ầ ủ ệ ượ ạ
nghi p c n ph i có chính sách thích h p đáp ng yêu c u, nguy n v ngệ ầ ả ợ ứ ầ ệ ọ
c a ng i lao đ ng, t o nên m t môi tr ng làm vi c có hi u qu đủ ườ ộ ạ ộ ườ ệ ệ ả ể
doanh nghi p đ t đ c m c đích l i nhu n t i đa.ệ ạ ượ ụ ợ ậ ố
Qu n lý lao đ ng là qu n lý m t nhân t c b n nh t, quy t đ nhả ộ ả ộ ố ơ ả ấ ế ị
nh t c a l c l ng s n xu t đó là nhân t con ng i. Trong c ch thấ ủ ự ượ ả ấ ố ườ ơ ế ị
tr ng c nh tranh hi n nay, các c s doanh nghi p mu n t n t i vàườ ạ ệ ơ ở ệ ố ồ ạ
phát tri n đ c đ u r t c n đ c trang b máy móc thi t b hi n đ i, cóể ượ ề ấ ầ ượ ị ế ị ệ ạ
s nh y v t thay đ i v ch t. Tuy nhiên n u thi u nhân t con ng i,ự ả ọ ổ ề ấ ế ế ố ườ
thi u m t đ i ngũ lao đ ng có trình đ , có t ch c thì cũng không thế ộ ộ ộ ộ ổ ứ ể
phát huy h t đ c tác d ng c a các nhân t kia.ế ượ ụ ủ ố
Tóm l i, đ qu n lý lao đ ng t t thì ph i gi i quy t nh ng m cạ ể ả ộ ố ả ả ế ữ ụ
tiêu sau:
Th nh t là s d ng lao đ ng m t cách h p lý có k ho ch phùứ ấ ử ụ ộ ộ ợ ế ạ
h p v i đi u ki n t ch c, k thu t, tâm sinh lý ng i lao đ ng nh mợ ớ ề ệ ố ứ ỹ ậ ườ ộ ằ
không ng ng tăng năng su t lao đ ng trên c s k t h p ch t ch v iừ ấ ộ ơ ở ế ợ ặ ẽ ớ
các y u t khác c a quá trình s n xu t nh m khai thác có hi u qu nh tế ố ủ ả ấ ằ ệ ả ấ
m i ngu n l c c a s n xu t kinh doanh.ọ ồ ự ủ ả ấ
Th hai là b i d ng s c lao đ ng v trình đ văn hoá, chính tr ,ứ ồ ưỡ ứ ộ ề ộ ị
t t ng, chuyên môn nghi p v và đ c bi t là nâng cao m c s ng v tư ưở ệ ụ ặ ệ ứ ố ậ
5
ch t, tinh th n nh m đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng, phát tri n toànấ ầ ằ ả ả ả ấ ứ ộ ể
di n con ng i.ệ ườ
Qu n lý lao đ ng nh m s d ng và b i d ng lao đ ng là hai m tả ộ ằ ử ụ ồ ưỡ ộ ặ
khác nhau nh ng nó l i liên quan m t thi t v i nhau. N u tách r i ho cư ạ ậ ế ớ ế ờ ặ
đ i l p gi a hai công vi c này là sai l m nghiêm tr ng, không ch nóiố ậ ữ ệ ầ ọ ỉ
đ n s d ng lao đ ng mà quên b i d ng s c lao đ ng và ng c l i.ế ử ụ ộ ồ ưỡ ứ ộ ượ ạ
2. C s lý lu n chung v ti n l ng.ơ ở ậ ề ề ươ
Ti n l ng đ c hi u là s ti n mà ng i lao đ ng nh n đ c tề ươ ượ ể ố ề ườ ộ ậ ượ ừ
ng i s d ng lao đ ng thanh toán l i t ng ng v i s l ng và ch tườ ử ụ ộ ạ ươ ứ ớ ố ượ ấ
l ng lao đ ng mà h đã tiêu hao trong quá trình t o ra c a c i v t ch tượ ộ ọ ạ ủ ả ậ ấ
cho xã h i.ộ
Nh v y ti n l ng đ c bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoáư ậ ề ươ ượ ể ệ ằ ề ủ ị
s c lao đ ng. n c ta hi n nay có s phân bi t rõ ràng gi a các y u tứ ộ Ở ướ ệ ự ệ ữ ế ố
trong t ng thu nh p t lao đ ng s n xu t kinh doanh c a ng i laoổ ậ ừ ộ ả ấ ủ ườ
đ ng: ti n l ng (l ng c b n) ph c p, ti n th ng và phúc l i xãộ ề ươ ươ ơ ả ụ ấ ề ưở ợ
h i. Theo quan đi m c a Chính ph trong chính sách ti n l ng nămộ ể ủ ủ ề ươ
1993, ti n l ng là giá c s c lao đ ng, đ c hình thành thông qua thoề ươ ả ứ ộ ượ ả
thu n gi a ng i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng phù h p v i quanậ ữ ườ ộ ườ ử ụ ộ ợ ớ
h cung c u s c lao đ ng trong n n kinh t th tr ng. Ti n l ng c aệ ầ ứ ộ ề ế ị ườ ề ươ ủ
ng i lao đ ng do hai bên tho thu n trong h p đ ng lao đ ng và đ cườ ộ ả ậ ợ ồ ộ ượ
tr theo năng su t, ch t l ng lao đ ng và hi u qu công vi c.ả ấ ấ ượ ộ ệ ả ệ
2.1 B n ch t c a ti n l ng.ả ấ ủ ề ươ
Đ ti n hành quá trình s n xu t kinh doanh c n ph i có các y u tể ế ả ấ ầ ả ế ố
c b n: lao đ ng, t li u lao đ ng và đ i t ng lao đ ng. Trong đó laoơ ả ộ ư ệ ộ ố ượ ộ
đ ng là y u t chính có tính ch t quy t đ nh. Lao đ ng không có giá trộ ế ố ấ ế ị ộ ị
riêng bi t mà lao đ ng là ho t đ ng t o ra giá tr . Cái mà ng i ta muaệ ộ ạ ộ ạ ị ườ
bán không ph i là lao đ ng mà là s c lao đ ng. Khi s c lao đ ng trả ộ ứ ộ ứ ộ ở
thành hàng hoá thì giá tr c a nó đ c đo b ng lao đ ng k t tinh trongị ủ ượ ằ ộ ế
m t s n ph m. Ng i lao đ ng bán s c lao đ ng và nh n đ c giá trộ ả ẩ ườ ộ ứ ộ ậ ượ ị
c a s c lao đ ng d i hình thái ti n l ng. ủ ứ ộ ướ ề ươ
6
Theo quan đi m ti n l ng là s l ng tièn t mà ng i s d ngể ề ươ ố ượ ệ ườ ử ụ
lao đ ng tr cho ng i lao đ ng đ hoàn thành công vi c theo ch c năng,ộ ả ườ ộ ể ệ ứ
nhi m v quy đ nh thì b n ch t ti n l ng là giá c hàng hoá s c laoệ ụ ị ả ấ ề ươ ả ứ
đ ng đ c hình thành thông qua s tho thu n gi a ng i lao đ ng vàộ ượ ự ả ậ ữ ườ ộ
ng i s d ng lao đ ng đ ng th i ch u s chi ph i c a các quy lu t kinhườ ử ụ ộ ồ ờ ị ự ố ủ ậ
t trong đó có quy lu t cung c u. Ti n l ng ng i lao đ ng nh n đ cế ậ ầ ề ươ ườ ộ ậ ượ
ph i đ m b o là ngu n thu nh p, ngu n s ng c a b n thân ng i laoả ả ả ồ ậ ồ ố ủ ả ườ
đ ng và gia đình, là đi u ki n đ ng i lao đ ng hoà nh p v i xã h i.ộ ề ệ ể ườ ộ ậ ớ ộ
Cũng nh các lo i giá c hàng hoá khác trên th tr ng, ti n l ngư ạ ả ị ườ ề ươ
và ti n công c a ng i lao đ ng khu v c s n xu t kinh doanh do thề ủ ườ ộ ở ự ả ấ ị
tr ng quy t đ nh. Ngu n ti n l ng và thu nh p c a ng i lao đ ngườ ế ị ồ ề ươ ậ ủ ườ ộ
b t ngu n t k t qu c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh. S qu n lý vĩắ ồ ừ ế ả ủ ạ ộ ả ấ ự ả
mô c a Nhà n cv lĩnh v c này b t bu c các doanh nghi p ph i đ mủ ướ ề ự ắ ộ ệ ả ả
b o cho ng i lao đ ng có m c thu nh p th p nh t ph i b ng m cả ườ ộ ứ ậ ấ ấ ả ằ ứ
l ng t i thi u do Nhà n c quy đ nh.ươ ố ể ướ ị
Trong các y u t c b n c a quá trình s n xu t, s c lao đ ng làế ố ơ ả ủ ả ấ ứ ộ
y u t mang tính quy t đ nh. Do đó có th nói ti n l ng là ph m trùế ố ế ị ể ề ươ ạ
c a s n xu t, yêu c u ph i tính đúng, tính đ tr c khi tr ho c c pủ ả ấ ầ ả ủ ướ ả ặ ấ
phát cho ng i lao đ ng. ườ ộ
Cũng chính vì s c lao đ ng là y u t c b n c a quá trình s nứ ộ ế ố ơ ả ủ ả
xu t c n ph i đ c bù đ p sau khi đã hao phí, nên ti n l ng cũng ph iấ ầ ả ượ ắ ề ươ ả
đ c thông qua quá trình phân ph i và phân ph i l i thu nh p qu c dânượ ố ố ạ ậ ố
d a trên hao phí, hi u qu lao đ ng. Và đây ti n l ng l i th hi n làự ệ ả ộ ở ề ươ ạ ể ệ
m t ph m trù phân ph i. S c lao đ ng là hàng hoá cũng nh các lo iộ ạ ố ứ ộ ư ạ
hàng hoá khác nên ti n l ng cũng là ph m trù trao đ i. Nó đòi h i ph iề ươ ạ ổ ỏ ả
ngang giá v i giá c c a các t li u tiêu dùng, sinh ho t c n thi t nh mớ ả ủ ư ệ ạ ầ ế ằ
tái s n xu t s c lao đ ng. s c lao đ ng c n ph i đ c tái s n xu t thôngả ấ ứ ộ ứ ộ ầ ả ượ ả ấ
qua qu tiêu dùng cá nhân và do đó ti n l ng l i là ph m trù thu c lĩnhỹ ề ươ ạ ạ ộ
v c tiêu dùng ự
Nh v y ti n l ng là m t ph m trù kinh t g n li n lao đ ng,ư ậ ề ươ ộ ạ ế ắ ề ộ
ti n t và n n s n xu t hàng hoá. Ti n l ng là bi u hi n b ng ti n c aề ệ ề ả ấ ề ươ ể ệ ằ ề ủ
giá tr hàng hoá s c lao đ ng mà ng i lao đ ng s d ng đ bù đ p haoị ứ ộ ườ ộ ử ụ ể ắ
7
phí lao đ ng đã b ra trong quá trình s n xu t kinh doanh. M t khác, vộ ỏ ả ấ ặ ề
hình th c, trong đi u ki n t n t i c a n n s n xu t hàng hoá và ti n tứ ề ệ ồ ạ ủ ề ả ấ ề ệ
thì ti n l ng là m t b ph n c u thành nên giá tr s n ph m do laoề ươ ộ ộ ậ ấ ị ả ẩ
đ ng t o ra. Tuỳ theo c ch qu n lý mà ti n l ng có th đ c xácộ ạ ơ ế ả ề ươ ể ượ
đ nh là m t b ph n c a chi phí s n xu t c u thành nên giá thành s nị ộ ộ ậ ủ ả ấ ấ ả
ph m hay là m t b ph n c a thu nh p.ẩ ộ ộ ậ ủ ậ
2.2 Ch c năng c a ti n l ng.ứ ủ ề ươ
Ti n l ng là m t nhân t h t s c quan tr ng c a quá trình qu nề ươ ộ ố ế ứ ọ ủ ả
lý nói chung và qu n lý lao đ ng ti n l ng nói riêng. Có th k ra m tả ộ ề ươ ể ể ộ
s ch c năng c b n c a ti n l ng nh sau:ố ứ ơ ả ủ ề ươ ư
- Kích thích lao đ ng (t o đ ng l c): Ch c năng này nh mộ ạ ộ ự ứ ằ
duy trì năng l c làm vi c lâu dài có hi u qu , d a trên c s ti n l ngự ệ ệ ả ự ơ ở ề ươ
ph i đ m b o bù đ p s c lao đ ng đã hao phí đ khuy n khích tăng năngả ả ả ắ ứ ộ ể ế
su t. V m t nguyên t c, ti n l ng ph i đ m b o l i ích kinh t choấ ề ặ ắ ề ươ ả ả ả ợ ế
ng i lao đ ng, t o ni m h ng kh i trong công vi c, phát huy tinh th nườ ộ ạ ề ứ ở ệ ầ
sáng t o t h c h i đ nâng cao trình đ nghi p v , chuyên môn đ tạ ự ọ ỏ ể ộ ệ ụ ể ừ
đó giúp h làm vi c v i hi u qu cao nh t và m c l ng nh n đ cọ ệ ớ ệ ả ấ ứ ươ ậ ượ
tho đáng nh t.ả ấ
- Giám sát lao đ ng: giúp nhà qu n tr ti n hành ki m tra, theoộ ả ị ế ể
dõi, giám sát ng i lao đ ng làm vi c theo k ho ch c a mình nh m đ tườ ộ ệ ế ạ ủ ằ ạ
đ c nh ng m c tiêu mong đ i, đ m b o ti n l ng chi ra ph i đ tượ ữ ụ ợ ả ả ề ươ ả ạ
hi u qu cao. Hi u qu c a vi c chi tr l ng không ch tính theo tháng,ệ ả ệ ả ủ ệ ả ươ ỉ
quý mà còn đ c tính theo t ng ngày, t ng gi trong toàn doanh nghi pượ ừ ừ ờ ệ
ho c các b ph n khác nhau.ặ ở ộ ậ
- Đi u hoà lao đ ng: đ m b o vai trò đi u ph i lao đ ng h pề ộ ả ả ề ố ộ ợ
lý, ng i lao đ ng s t n i có ti n l ng th p đ n n i có ti n l ngườ ộ ẽ ừ ơ ề ươ ấ ế ơ ề ươ
cao h n. V i m c l ng tho đáng, h s hoàn thành t t các công vi cơ ớ ứ ươ ả ọ ẽ ố ệ
đ c giao.ượ
- Tích lu : v i m c ti n l ng nh n đ c, ng i lao đ ngỹ ớ ứ ề ươ ậ ượ ườ ộ
không nh ng duy trì cu c s ng hàng ngày mà còn đ d phòng cho cu cữ ộ ố ể ự ộ
s ng sau này khi h đã h t kh năng lao đ ng ho c g p r i ro b t ng .ố ọ ế ả ộ ặ ặ ủ ấ ờ
8
2.3 Qu ti n l ng, các hình th c tr l ng và các lo i ti n th ng:ỹ ề ươ ứ ả ươ ạ ề ưở
2.3.1 Qu ti n l ng trong doanh nghi p.ỹ ề ươ ệ
Căn c vào k t qu th c hi n nhi m v s n xu t kinh doanh, cácứ ế ả ự ệ ệ ụ ả ấ
doanh nghi p xác đ nh ngu n qu l ng t ng ng đ tr cho ng i laoệ ị ồ ỹ ươ ươ ứ ể ả ườ
đ ng. Ngu n này bao g m:ộ ồ ồ
- Qu ti n l ng theo đ n giá ti n l ng đ c giao ỹ ề ươ ơ ề ươ ượ
- Qu ti n l ng b xung theo ch đ quy đ nh c a Nhàỹ ề ươ ổ ế ộ ị ủ
n c.ướ
- Qu ti n l ng t các ho t đ ng s n xu t kinh doanh d chỹ ề ươ ừ ạ ộ ả ấ ị
v khác ngoài đ n giá ti n l ng đ c giao.ụ ơ ề ươ ượ
- Qu ti n l ng d phòng t năm tr c chuy n sang.ỹ ề ươ ự ừ ướ ể
Ngu n qu ti n l ng nêu trên đ c g i là t ng qu ti n l ng.ồ ỹ ề ươ ượ ọ ổ ỹ ề ươ
Nh v y cán b công nhân viên s đ c nh n ti n l ng ph c pư ậ ộ ẽ ượ ậ ề ươ ụ ấ
t qu ti n l ng c a doanh nghi p. Trong doanh nghi p vi c qu n lýừ ỹ ề ươ ủ ệ ệ ệ ả
qu l ng đòi h i ph i h t s c ch t ch , h p lý, hi u qu và vi c c pỹ ươ ỏ ả ế ứ ặ ẽ ợ ệ ả ệ ấ
phát l ng ph i đ m b o nguyên t c phân ph i theo lao đ ng nh mươ ả ả ả ắ ố ộ ằ
tăng năng su t lao đ ng và h giá thành s n ph m. Qu n lý và ki m traấ ộ ạ ả ẩ ả ể
vi c th c hi n qu l ng các doanh nghi p ph i do c quan ch qu nệ ự ệ ỹ ươ ở ệ ả ơ ủ ả
c a doanh nghi p ti n hành trên c s đ i chi u, so sánh th ng xuyênủ ệ ế ơ ở ố ế ườ
qu l ng th c hi n v i qu l ng k ho ch c a doanh nghi p trongỹ ươ ự ệ ớ ỹ ươ ế ạ ủ ệ
m i quan h v i vi c th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh c aố ệ ớ ệ ự ệ ế ạ ả ấ ủ
doanh nghi p. M t khác th c hi n vi c qu n lý ti n l ng là xác đ nhệ ặ ự ệ ệ ả ề ươ ị
m i quan h gi a ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng v i Nhàố ệ ữ ườ ử ụ ộ ườ ộ ớ
n c v phân chia l i ích sau m t th i kỳ, hay kho ng th i gian s n xu tướ ề ợ ộ ờ ả ờ ả ấ
kinh doanh nh t đ nh cùng v i m t s ch tiêu tài chính khác. Vi c xácấ ị ớ ộ ố ỉ ệ
đ nh giá tr hao phí s c lao đ ng cho m t đ n v s n ph m, cho 1000 đị ị ứ ộ ộ ơ ị ả ẩ
doanh thu hay l i nhu n là h t s c quan tr ng và c n thi t. Đó là chi phíợ ậ ế ứ ọ ầ ế
h p l trong giá thành, là căn c đ xác đ nh l i t c ch u thu , là côngợ ệ ứ ể ị ợ ứ ị ế
c đ Nhà n c qu n lý ti n l ng và thu nh p trong các doanh nghi p.ụ ể ướ ả ề ươ ậ ệ
C th , Nhà n c quy t đ nh đ n giá ti n l ng c a các s n ph mụ ể ướ ế ị ơ ề ươ ủ ả ẩ
tr ng y u, đ c thù, các s n ph m còn l i thì doanh nghi p t tính giáọ ế ặ ả ẩ ạ ệ ự
9
ti n l ng theo h ng d n chung (Thông t s 13/LĐTBXH-TT banề ươ ướ ẫ ư ố
hành ngày 10/4/1997). Doanh nghi p s t quy t đ nh đ n giá ti n l ngệ ẽ ự ế ị ơ ề ươ
nh ng ph i đăng ký v i c quan ch qu n. Vi c xác đ nh đ n giá ti nư ả ớ ơ ủ ả ệ ị ơ ề
l ng có th d a trên các ch tiêu sau:ươ ể ự ỉ
- T ng s n ph m (k c s n ph m quy đ i) b ng hi n v t.ổ ả ẩ ể ả ả ẩ ổ ằ ệ ậ
- T ng doanh thu.ổ
- T ng thu tr t ng chi.ổ ừ ổ
- L i nhu n.ợ ậ
Doanh nghi p s xác đ nh đ n giá ti n l ng tuỳ theo tính ch t,ệ ẽ ị ơ ề ươ ấ
đ c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh, c c u t ch c và ch tiêu kinhặ ể ạ ộ ả ấ ơ ấ ổ ứ ỉ
t g n v i vi c tr l ng có hi u qu c a doanh nghi p. ế ắ ớ ệ ả ươ ệ ả ủ ệ
S d ng t ng qu ti n l ng: Đ đ m b o qu ti n l ng khôngử ụ ổ ỹ ề ươ ể ả ả ỹ ề ươ
v t chi so v i qu ti n l ng đ c h ng, d n chi qu ti n l ng vàoượ ớ ỹ ề ươ ượ ưở ồ ỹ ề ươ
các tháng cu i năm ho c đ d phòng qu ti n l ng quá l n cho nămố ặ ể ự ỹ ề ươ ớ
sau, có th quy đ nh phân chia t ng qu ti n l ng theo các qu sau:ể ị ổ ỹ ề ươ ỹ
- Qu ti n l ng tr tr c ti p cho ng i lao đ ng theo l ngỹ ề ươ ả ự ế ườ ộ ươ
khoán, l ng s n ph m, l ng th i gian: ít nh t b ng 76% t ng quươ ả ẩ ươ ờ ấ ằ ổ ỹ
l ng.ươ
- Qu khen th ng t qu l ng đ i v i ng i lao đ ng cóỹ ưở ừ ỹ ươ ố ớ ườ ộ
năng su t ch t l ng cao, có thành tích t t trong công tác t i đa khôngấ ấ ượ ố ố
quá 10% t ng qu ti n l ng.ổ ỹ ề ươ
- Qu khuy n khích ng i lao đ ng có trình đ chuyên môn,ỹ ế ườ ộ ộ
k thu t cao, tay ngh gi i: t i đa không quá 2% t ng qu ti n l ng.ỹ ậ ề ỏ ố ổ ỹ ề ươ
- Qu d phòng cho các năm sau: t i đa không quá 12% t ngỹ ự ố ổ
qu l ng.ỹ ươ
2.3.2 Các hình th c tr l ng.ứ ả ươ
Hi n nay t i các doanh nghi p ng i ta th ng áp d ng hai hìnhệ ạ ệ ườ ườ ụ
th c tr l ng ch y u sau:ứ ả ươ ủ ế
ế Tr l ng theo th i gian.ả ươ ờ
10
Hình th c ti n l ng theo th i gian là hình th c ti n l ng mà sứ ề ươ ờ ứ ề ươ ố
ti n tr cho ng i lao đ ng căn c vào th i gian làm vi c và ti n l ngề ả ườ ộ ứ ờ ệ ề ươ
c a m t đ n v th i gian ( gi ho c ngày). Nh v y ti n l ng theo th iủ ộ ơ ị ờ ờ ặ ư ậ ề ươ ờ
gian ph thu c vào 2 y u t : ụ ộ ế ố
- M c ti n l ng trong m t đ n v s n ph m.ứ ề ươ ộ ợ ị ả ẩ
- Th i gian đã làm vi c.ờ ệ
Ti n l ng tr theo th i gian ch y u áp d ng đ i v i nh ngề ươ ả ờ ủ ế ụ ố ớ ữ
ng i làm công tác qu n lý, còn đ i v i công nhân s n xu t ch nên ápườ ả ố ớ ả ấ ỉ
d ng nh ng b ph n không th ti n hành đ nh m c m t cách ch t chụ ở ữ ộ ậ ể ế ị ứ ộ ặ ẽ
và chính xác ho c vì tính ch t h n ch do vi c tr công theo s n ph mặ ấ ạ ế ệ ả ả ẩ
s không đ m b o đ c ch t l ng s n ph m, không đem l i hi u quẽ ả ả ượ ấ ượ ả ẩ ạ ệ ả
thi t th c. Tuỳ theo yêu c u và trình đ qu n lý vi c tính và tr l ngế ự ầ ộ ả ệ ả ươ
theo th i gian có th th c hi n theo hai cách: ờ ể ự ệ
a. Tr l ng theo th i gian gi n đ nả ươ ờ ả ơ : ( gi , ngày, tháng )ờ
Ch đ tr l ng theo th i gian gi n đ n là ch đ tr l ng màế ộ ả ươ ờ ả ơ ế ộ ả ươ
ti n l ng nh n đ c c a m i ng i công nhân do m c l ng c p b cề ươ ậ ượ ủ ỗ ườ ứ ươ ấ ậ
cao hay th p và th i gian làm vi c th c t ít hay nhi u quy t đ nh.ấ ờ ệ ự ế ề ế ị
Ti n l ng tr cho ng i lao đ ng đ c tính theo công th c:ề ươ ả ườ ộ ượ ứ
L = L
CB
x T
H
Trong đó: L: L ng nh n đ c.ươ ậ ượ
L
CB
: L ng c p b c.ươ ấ ậ
T
H
: Th i gian làm vi c th c t .ờ ệ ự ế
Ch đ tr l ng này ch áp d ng nh ng n i khó đ nh m c laoế ộ ả ươ ỉ ụ ở ữ ơ ị ứ
đ ng, khó đánh giá công vi c m t cách chính xác. Có 3 lo i ti n l ngộ ệ ộ ạ ề ươ
theo th i gian đ n gi n:ờ ơ ả
L ng gi : tính theo m c l ng c p b c và s gi làm vi c.ươ ờ ứ ươ ấ ậ ố ờ ệ
11
L ng ngày: tính theo m c l ng c p b c và s ngày làm vi cươ ứ ươ ấ ậ ố ệ
th c t .ự ế
L ng tháng: tính theo m c l ng c p b c tháng.ươ ứ ươ ấ ậ
Hình th c này có u đi m là đ n gi n, d tính toán. H n n aứ ư ể ơ ả ễ ơ ữ
ng i công nhân có th t tính đ c ti n công mà mình đ c lĩnh. Bênườ ể ự ượ ề ượ
c nh đó, hình th c tr l ng này cũng có nh ng nh c đi m là nó mangạ ứ ả ươ ữ ượ ể
tính ch t bình quân nên không khuy n khích vi c s d ng h p lý th iấ ế ệ ử ụ ợ ờ
gian làm vi c, ti t ki m nguyên v t li u, không t p trung công su t c aệ ế ệ ậ ệ ậ ấ ủ
máy móc thi t b đ tăng năng su t lao đ ng.ế ị ể ấ ộ
b.Tr l ng theo th i gian có th ng:ả ươ ờ ưở
Theo hình th c này thì ti n l ng ng i lao đ ng nh n đ c g mứ ề ươ ườ ộ ậ ượ ồ
ti n l ng th i gian gi n đ n và m t kho n ti n th ng khi đ t đ cề ươ ờ ả ơ ộ ả ề ưở ạ ượ
nh ng ch tiêu v s l ng ho c ch t l ng đã quy đ nh nh : nâng caoữ ỉ ề ố ượ ặ ấ ượ ị ư
năng su t lao đ ng, ch t l ng s n ph m, ti t ki m v t t ho c hoànấ ộ ấ ượ ả ẩ ế ệ ậ ư ặ
thành xu t s c nhi m v đ c giao ấ ắ ệ ụ ượ
Hình th c này ch y u áp d ng đ i vói công nhân ph , làm vi cứ ủ ế ụ ố ụ ệ
ph c v nh công nhân s a ch a, đi u ch nh thi t b Ngoài ra còn ápụ ụ ư ử ữ ề ỉ ế ị
d ng cho công nhân chính làm vi c nh ng khâu s n xu t có trình đ cụ ệ ở ữ ả ấ ộ ơ
khí hoá cao, t đ ng hoá ho c nh ng công vi c tuy t đ i ph i đ m b oự ộ ặ ữ ệ ệ ố ả ả ả
ch t l ng.ấ ượ
Ch đ tr l ng này ph n ánh trình đ thành tích công tác thôngế ộ ả ươ ả ộ
qua các ch tiêu xét th ng đã đ t đ c. Do v y nó khuy n khích ng iỉ ưở ạ ượ ậ ế ườ
lao đ ng quan tâm đ n trách nhi m và k t qu công tác c a mình. Do đóộ ế ệ ế ả ủ
cùng v i nh h ng c a ti n b khoa h c k thu t ch đ ti n l ngớ ả ưở ủ ế ộ ọ ỹ ậ ế ộ ề ươ
này ngày càng đ c m r ng h n.ượ ở ộ ơ
ơ Tr l ng theo s n ph m.ả ươ ả ẩ
Do có s khác nhau v đ c đi m s n xu t kinh doanh nên cácự ề ặ ể ả ấ
doanh nghi p đã áp d ng r ng rãi các hình th c ti n l ng theo s nệ ụ ộ ứ ề ươ ả
ph m v i nhi u ch đ linh ho t. Đây là hình th c ti n l ng mà sẩ ớ ề ế ộ ạ ứ ề ươ ố
ti n ng i lao đ ng nh n đ c căn c vào đ n giá ti n l ng, s l ngề ườ ộ ậ ượ ứ ơ ề ươ ố ượ
s n ph m hoàn thành và đ c tính theo công th c:ả ẩ ượ ứ
12
Lsp

=

=
n
i 1
( Qi x ĐGi)
Trong đó: Lsp: l ng theo s n ph m.ươ ả ẩ
Qi: kh i l ng s n ph m i s n xu t ra.ố ượ ả ẩ ả ấ
ĐGi: đ n giá ti n l ng m t s n ph m lo i i.ơ ề ươ ộ ả ẩ ạ
i: s lo i s n ph m i.ố ạ ả ẩ
Ti n l ng tính theo s n ph m căn c tr c ti p vào k t qu laoề ươ ả ẩ ứ ự ế ế ả
đ ng s n xu t c a m i ng i. N u h làm đ c nhi u s n ph m ho cộ ả ấ ủ ỗ ườ ế ọ ượ ề ả ẩ ặ
s n ph m làm ra có ch t l ng cao thì s đ c tr l ng cao h n vàả ẩ ấ ượ ẽ ượ ả ươ ơ
ng c l i. Chính vì v y nó có tác d ng khuy n khích ng i lao đ ngượ ạ ậ ụ ế ườ ộ
quan tâm đ n k t qu lao đ ng s n xu t c a mình, tích c c c g ng h nế ế ả ộ ả ấ ủ ự ố ắ ơ
trong quá trình s n xu t, t n d ng t i đa kh năng làm vi c, nâng caoả ấ ậ ụ ố ả ệ
năng su t và ch t l ng lao đ ng. H n n a tr l ng theo s n ph m cònấ ấ ượ ộ ơ ữ ả ươ ả ẩ
có tác d ng khuy n khích ng i lao đ ng h c t p nâng cao trình đ vănụ ế ườ ộ ọ ậ ộ
hoá k thu t, tích c c sáng t o và áp d ng khoa h c k thu t vào quáỹ ậ ự ạ ụ ọ ỹ ậ
trình s n xu t. Đi u này t o đi u ki n cho h ti n hành lao đ ng s nả ấ ề ạ ề ệ ọ ế ộ ả
xu t v i m c đ nhanh h n, s n xu t ra nhi u s n ph m v i ch t l ngấ ớ ứ ộ ơ ả ấ ề ả ẩ ớ ấ ượ
cao h n. Tr l ng theo s n ph m đòi h i ph i có s chu n b nh t đ nhơ ả ươ ả ẩ ỏ ả ự ẩ ị ấ ị
nh : đ nh m c lao đ ng, xây d ng đ n giá ti n l ng cho m t s nư ị ứ ộ ự ơ ề ươ ộ ả
ph m, th ng kê, nghi m thu s n ph m đ m b o cho quá trình tái s nẩ ố ệ ả ẩ ả ả ả
xu t đ c cân đ i h p lý.ấ ượ ố ợ
Căn c vào đ n giá s n ph m và đ i t ng tr công, hình th c trứ ơ ả ẩ ố ượ ả ứ ả
l ng theo s n ph m có 5 lo i sau:ươ ả ẩ ạ
Lo i 1: Tr l ng theo s n ph m tr c ti p cá nhân:ạ ả ươ ả ẩ ự ế
Ch đ tr l ng này đ c áp d ng r ng rãi v i ng i tr c ti pế ộ ả ươ ượ ụ ộ ớ ườ ự ế
s n xu t trong đi u ki n quá trình s n xu t c a h mang tính đ c l pả ấ ề ệ ả ấ ủ ọ ộ ậ
t ng đ i, công vi c có đ nh m c th i gian, có th th ng kê, ki m traươ ố ệ ị ứ ờ ể ố ể
nghi m thu s n ph m m t cách c th và riêng bi t.ệ ả ẩ ộ ụ ể ệ
Đ n giá ti n l ng có tính ch t c đ nh đ c tính theo công th c:ơ ề ươ ấ ố ị ượ ứ
13
ĐG = L x Ds
Trong đó: ĐG: đ n giá s n ph m ơ ả ẩ
L: l ng theo c p b c công vi c ho c m c l ng gi ươ ấ ậ ệ ặ ứ ươ ờ
Ds: đ nh m c s n l ng ị ứ ả ượ
Ti n công c a công nhân đ c tính theo công th c:ề ủ ượ ứ
Lcn =ĐG x Q
Trong đó: Lcn: ti n l ng c a công nhânề ươ ủ
Q: kh i l ng s n ph m s n xu t đ cố ượ ả ẩ ả ấ ượ
u đi m n i b t c a ch đ này là m i quan h gi a ti n công vàƯ ể ổ ậ ủ ế ộ ố ệ ữ ề
k t qu lao đ ng c a h đ c th hi n rõ ràng làm cho quy n l i vàế ả ộ ủ ọ ượ ể ệ ề ợ
trách nhi m c a ng i lao đ ng g n ch t v i nhau do đó kích thích côngệ ủ ườ ộ ắ ặ ớ
nhân c g ng nâng cao trình đ chuyên môn, nâng cao năng su t laoố ắ ộ ấ
đ ng. Đ ng th i hình th c này cũng d hi u nên công nhân có th tínhộ ồ ờ ứ ễ ể ể
đ c s ti n nh n đ c khi hoàn thành nhi m v s n xu t.ượ ố ề ậ ượ ệ ụ ả ấ
Tuy nhiên ch đ l ng này còn có nh c đi m là ng i lao đ ngế ộ ươ ượ ể ườ ộ
d ch y theo s l ng mà coi nh ch t l ng s n ph m, ít quan tâm đ nễ ạ ố ượ ẹ ấ ượ ả ẩ ế
vi c s d ng t t máy móc thi t b và nguyên v t li u, ít quan tâm chămệ ử ụ ố ế ị ậ ệ
lo đ n công vi c c a t p th .ế ệ ủ ậ ể
Lo i 2: Tr l ng theo s n ph m t p th :ạ ả ươ ả ẩ ậ ể
Ch đ tr l ng này th ng áp d ng đ i v i nh ng công vi cế ộ ả ươ ườ ụ ố ớ ữ ệ
đòi h i t p th công nhân cùng th c hi n, có đ nh m c th i gian dài, khóỏ ậ ể ự ệ ị ứ ờ
xác đ nh k t qu c a t ng cá nhân. Do v y khi th c hi n hình th cị ế ả ủ ừ ậ ự ệ ứ
l ng này thì tr c tiên ph i xác đ nh đ n giá và ti n l ng mà c nhómươ ướ ả ị ơ ề ươ ả
đ c lĩnh. Công th c tính đ n giá:ượ ứ ơ
14
L
Ds
ĐG =
L x Đt
Ho c ĐG = ặ

=
n
i 1

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét