GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
Theo bng so sỏnh trờn : Nm 2008 tng giỏ tr ti sn ca cụng ty ó
tng 20,53%, tng doanh thu bỏn hng v cung cp dch v tng 23,09% so
vi nm 2007. iu ú cho thy quy mụ ca cụng ty ngy cng m rng.
Li nhun nm 2008 tng rt cao so vi nm 2007, c bit l lnh vc hot
ng ti chớnh ó khc phc c t l sang lói lm tng mt phn ỏng k
vo tng li nhun. Do c thự l ngnh thng mi nờn cụng ty rt chỳ
trng n vic tỡm hiu v nghiờn cu nhu cu s dng cỏc loi hng hoỏ
trờn th trng, khụng ngng ci thin cỏc phng phỏp kinh doanh, nõng
cao cỏch phc v ti tng khỏch hngnhm nm bt kh nng kinh doanh,
nhu cu tiờu dựng ca th trng a ra cỏc bin phỏp kinh doanh cú hiu
qu cao nht, ỏp ng nhu cu ca khỏch hng nhm thu li nhun ti a.
1.2 c im hot ng sn xut kinh doanh:
1.2.1 Chc nng v nhim v ca Cụng ty.
Hin nay cụng ty ụng ụ l mt trong nhng cụng ty thng mi v lnh
vc in t tin hc, t vn tin hc, thit b vn phũng v in t vin thụng .Cụng
ty ó v ang m rng quy mụ v cỏc mt hng ra th trng tiờu th.
a. Chc nng.
- Cụng ty phõn phi v cung cp thit b vn phũng, in t vin thụng
cho c khỏch hng cỏ nhõn, t chc hoc cỏc ca hng, cụng ty khỏc kinh
doanh cựng lnh vc.
- Mua bỏn mỏy tớnh: sa cha, lp t v bo hnh bo trỡ cho khỏch hng
cỏ nhõn v khỏch hng t chc.
b. Nhim v
- Liờn h vi cỏc t chc kinh t trong v ngoi nc khai thỏc v m
rng th trng tiờu th v phỏt trin ngun hng.
- Cú nhim v s dng cú hiu qu cỏc ngun vn trong kinh doanh, m
bo kinh doanh cú lói, y nhanh vũng quay ca vn trỏnh khỏch hng
chim dng vn, lm tht thoỏt vn.
- Khụng ngng hon thin b mỏy qun lý v mng li kinh doanh.
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
5
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
- Chu s kim tra giỏm sỏt ca cỏc c quan chc nng trong ngnh v c
quan chc nng nh nc, cú trỏch nhim chp hng nghiờm chnh cỏc ch
ca Nh nc, cỏc quy nh ca phỏp lut, cú ngha v úng gúp y v kp
thi cỏc khon thu cho nh nc.
1.2.2. Yờu tụ vờ vụn
Trong san xuõt kinh doanh, yờu tụ vờ vụn va s dung vụn hiờu qua la rõt
quan trong. Yờu tụ vờ vụn cua Cụng Ty C Phn Dch V Thng Mi Vin
Thụng ụng ụ c thờ hiờn bang 1.5 nh sau .
BNG C CU VN CA CễNG TY T NM 2005 N NM 2008
n vi tinh: Ty ụng
T
T
Ch tiờu
Nm
2005
Nm
2006
Nm
2007
Nm
2008
So sỏnh
2008/ 2007
(%)
Ngun vn 263.054 301.806 312.085 365.236 100.5
1
N phi tr 129.615 123.012 168.036 146.231 87.02
-N di hn 99.102 69.890 93.236 86.192
-N ngn hn 30.513 53.122 74.8 60.044
2
Ngun vn ch s hu 133.439 178.848 144.049 219.005
-Li nhun cha phõn 36.016 26.238 23.361 20.561
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
6
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
phi
-Vn kinh doanh 97.423 152.61 120.688 198.444 164.4
Nguụn: Bao cao kờt qua kinh doanh cua Cụng ty nm 2008
Qua quan sat yờu tụ vụn, c cõu vụn cua cụng ty t nm 2005 ờn nm
2008 cho thõy vụn cua cụng ty kha ụn inh. So sanh nm 2008 vi nm 2007
tụng sụ vụn at mc 100.5% so vi nm 2006 tng 0.5%.
Nờu xet riờng yờu tụ vụn va c cõu nm 2008 thi ty trong vụn cụ inh
chiờm 58.93%, vụn lu ụng la 41.07%. ụi vi nguụn vụn cua Cụng ty thi ty
trong n phai tra chiờm 40% con vụn chu s hu la 60%, iờu nay cho thõy
Cụng ty rõt chu ụng trong viờc s dung vụn. N ngn han chiờm 7.5% trong
sụ n phai tra, con n dai han la 92.44%.
1.3. c im t chc b mỏy qun lý .
Nhim v ch yu ca cụng ty l dch v lp rỏp, sn xut cỏ sn phm
phc v cho nghnh in t viờn thụng . Hin nay cụng ty ó thc hin mụ
hỡnh theo kiu trc tuyn õy l mụ hỡnh khỏ mi i vi cỏc doanh nghip
trong c nc núi chung v c nc núi riờng .
Xong cng cú mt s ni, mt s cụng ty ỏp dng thnh cụng. Mnh dõn
ch ng i mi theo kp tỡnh hỡnh kinh t ca th trng.
Theo c cu nay chc nng c chuyờn mụn húa hỡnh thnh cỏc phũng
ban cú nhim v tham mu giỳp cho giỏm c trong phm vi, chc nng ca
mỡnh qun lý iu hnh doanh nghip cú hiu qu hn.
1.3.1. S c cu b mỏy t chc ca Cụng ty
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
7
GIáM ĐốC
PHòNG KINH
DOANH
PHòNG
MAKETING
PHòNG
Kỹ THUậT
PHòNG
Kế TOáN
PHó GIáM
ĐốC
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
Giỏm c:
L ngi cú quyn iu hnh cao nht ca cụng ty, chu trỏch nhim
trc ton cụng ty v trc phỏp lut. Thc hiờn cỏc quyn hn v ngha v ó
quy nh v cỏc vn bn hin hnh.
Thc hin cỏc quy ch, quy nh trong cụng tỏc kinh doanh v cỏc ch
cho ngi lao ng:
+ Quyt nh mua sn thit b.
+ Duyt cỏc chi phớ tip khỏch.
iu hnh chung mi hot ng ca cụng ty, trc tip ký kt hp ng
trong phm vi hot ng ca cụng ty, nghiờn cu cỏc mụ hỡnh chin lc phỏt
trin kinh doanh ca n v v chu trỏch nhim hot ng ca cụng ty.
Phú giỏm c:
Tham mu cho giỏm c v trc tip ch o cụng tỏc k toỏn kinh doanh,
duyt phng ỏn kinh doanh v kim tra quyt toỏn cỏc phũng cỏc b phn.
c giỏm c y quyn gii quyt mt s cụng vic c th trong cụng ty.
- Trc tip ch o cỏc phũng theo phõn cp.
- Nghiờn cu sut ca giỏm c cụng ty v chớnh sỏch viờn thụng
nhm t hiu qu cao nht trong cụng tỏc kinh doanh v qun lý.
- Ch o lp cỏc bỏo cỏo kinh doanh.
- Ch o cụng tỏc qun lý theo ỳng quy nh ca phỏp lut.
- Ch o iu hnh xõy dng t vn thit k cỏc d ỏn v vic kinh doanh.
Phũng kinh doanh.
- Chc nng:
+ Ch o cụng tỏc kinh doanh.
+ iu hnh h thng kinh doanh.
+ Nghiờn cu xut vi giỏm c v chin lc, k hoch kinh doanh.
+ Ch o thnh lp cỏc bỏo cỏo cụng tỏc kinh doanh.
- Nhim v:
+ Lp cỏc phng ỏn k thut.
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
8
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
+ Thc hin cụng tỏc an ton.
+ Thc hin cụng tỏc ci tin k tht, cụng tỏc o to nõng bc.
Phũng k toỏn: gm 1 k toỏn trng, 1 k toỏn thu, 1 K toỏn ti sn c
nh (th qu), 1 k toỏn thanh toỏn, 1 k toỏn tin lng.
- Chc nng:
+ Tham mu, xut giỳp giỏm c v phú giỏm c cụng ty trong vic
qun lý ti chớnh.
+ Qun lý quyt toỏn ch k toỏn ti chớnh .
+ Qun lý ti sn cỏc loi ngun vn.
+ Qun lý cỏc khon thu np cụng n.
Phũng k toỏn cung cp cỏc thụng tin v tỡnh hỡnh ti chớnh ca cụng ty,
phc v cho vic qun lý v tham mu cho giỏm c nhm m bo hiu qu
kinh doanh v phỏt trin ca doanh nghip. Tng hp cỏc bi ti chớnh k toỏn
theo mu quy nh.
1.3.2. Mi quan h gia cỏc b phn
Trong cụng ty tt c cỏc b phn nh trờn u l b phn hu c trong
mt c th, cú quan h tỏc ng qua li ln nhau khụng th tỏch ri. Cỏc b
phn qun lý t lónh o Cụng ty n cỏc phũng ban thc hin tt vai trũ chc
nng qun lý ca mỡnh l iu kin n vic phỏt trin sn xut ca cụng ty cú
quan h múc xớch vi nhau, b phn b h tr cho b phn kia, u hng ti
mc ớch chung ton cụng ty l sn xut kinh doanh mang li hiu qu.
1.4 c im cụng tỏc k toỏn ti cụng ty .
1.4.1 c im t chc b mỏy k toỏn.
a.S b mỏy k toỏn
S B MY K TON CA CễNG TY
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
9
K toỏn TSCD
(th qu )
K toỏn
tin lng
K toỏn
thanh toỏn
K toỏn thu
K toỏn
trng
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
B mỏy ca cụng ty c hỡnh thnh v phỏt trin cựng vi s ra i ca
cụng ty. Hin nay phũng k toỏn ca cụng ty gm 5 ngi chuyờn m nhim
tng phn k toỏn c th theo s phõn cụng ca k toỏn trng
Nhim v v chc nng ca b mỏy k toỏn: B mỏy k toỏn ca Cụng
ty cú chc nng theo dừi, kim tra, ỏnh giỏ v tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty,
tng hp kt qu hot ng sn xut kinh doanh, np cỏc bỏo cỏo ti chớnh y
, chớnh xỏc, kp thi cho cỏc c quan qun lý.
b. Chc nng ca tng b phn trong b mỏy k toỏn
B mỏy k toỏn ca cụng ty c hỡnh thnh v phỏt trin cựng vi s ra
i ca cụng ty. Nú thc hin chc nng giỏm c v mt ti chớnh, thu thp s
liu phn ỏnh vo s sỏch v cung cp thụng tin kinh t kp thi phc v cho
vic ra quyt nh ca giỏm c. B mỏy k toỏn thng xuyờn bỏo cỏo kp
thi tỡnh hỡnh ti chớnh, a ra cỏc bin phỏp h giỏ thnh, tit kim chi phớ lp
k hoch qun lý ti chớnh, chi tiờu hp lý, hp phỏp lm ngha v vi ngõn
sỏch Nh nc. K toỏn trng v tng thnh viờn trong b mỏy k toỏn ca
cụng ty cú chc nng sau:
- K toỏn trng: Cú nhim v giỳp cụng ty t chc ch o thc hin
ton b cụng tỏc thng kờ thụng tin kinh t, chu s ch o ca ca giỏm c.
ngoi ra k toỏn trng cũn ch o trc tip trong phũng k toỏn v kiờm k
toỏn tng hp.
- K toỏn thu : l ngi cựng giỏm c theo dừi v ụn c nhõn viờn
tp hp s liu, giy bỏo cú phn ỏnh mt cỏch chớnh xỏc tỡnh hỡnh thu chi ca
cụng ty v lm th tc thanh toỏn vi cỏc i tng.
- K toỏn tin lng: Cn c vo bng chm cụng k toỏn lờn bng
chm cụng cho cụng nhõn viờn.
- K toỏn ti sn c nh: cú nhim v theo dừi ton b ti sn c nh
tớnh v phõn b khu hao cỏc i tng s dng.
c. Nhim v B mỏy k toỏn
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
10
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
- Lm cụng tỏc k toỏn lp chng t n t chc chng t, ghi s v lp
cỏc bỏo cỏo k toỏn theo yờu cu.
- Thụng qua cỏc ti liu ghi chộp, k toỏn tin hnh phõn tớch tỡnh hỡnh
thc hin k hoch bỏn hng, theo dừi chớnh xỏc phn cụng n phi thu, phi
tr. Tớnh toỏn hiu qu sn xut kinh doanh, thc hin ngha v vi nh nc,
vi cp trờn v cỏc cụng tỏc thanh toỏn khỏc.
d. Hỡnh thc t chc b mỏy k toỏn
Cụng ty t chc theo hỡnh thc k toỏn tp trung do xut phỏt t tỡnh
hỡnh thc t, khi lng cụng vic nhiu, trỡnh cỏc nhõn viờn k toỏn tng
i ng u nờn cụng ty ỏp dng t chc k toỏn trờn mỏy vi tớnh.
1.4.2 Tỡnh hỡnh vn dng ch k toỏn ti cụng ty.
a.Ch k toỏn ỏp dng.
*Ch k toỏn cụng ty ỏp dng.
- Ch k toỏn ỏp dng ti cụng ty: Ch k toỏn ban hnh theo
quyt nh 15/2006/Q-BTC do B Ti Chớnh ban hnh ngy 20/03/2006.
- n v s dng l ng Vit Nam, nu nghip v kinh t phỏt sinh cú
liờn quan n ngoi t s c quy i theo ỳng nguyờn tc v phng phỏp
quy i m Nh nc quy nh.
- H thng ti khon k toỏn ca cụng ty ang ỏp dng theo quyt nh
s 15/2006/Q-BTC ngy 20/03/2006 ca B trng B ti chớnh.
* Cỏc chớnh sỏch k toỏn ca cụng ty.
- Niờn k toỏn ỏp dng ti cụng ty bt u t ngy 1/1 n ngy
31/12. K k toỏn thc hin l hng thỏng.
- Phng phỏp hch toỏn hng tn kho: Phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
- Phng phỏp tớnh giỏ hng húa xut kho: Phng phỏp n giỏ bỡnh quõn gia
quyn
- Phng phỏp tớnh thu GTGT: Phng phỏp khu tr.
- Phng phỏp tớnh khu hao TSC: Phng phỏp ng thng c ỏp
dng theo quyt nh 206/2003/Q-BTC ca B trng B ti chớnh ngy 12
thỏng 12 nm 2003.
- H thng bỏo cỏo c t chc theo mu ca Nh nc gm:
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
11
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
+ Bng cõn i k toỏn Mu s B01- DN
+ Bỏo cỏo kt qu kinh doanh Mu s B02- DN
+ V mt s bỏo cỏo khỏc theo yờu cu qun tr.
+ Thuyt minh BCTC Mu s B09- DN
+ Bỏo cỏo lu chuyn tin t Mu s B03- DN
b.Tỡnh hỡnh vn dng ch chng t k toỏn ti cụng ty.
*Khỏi quỏt h thng chng t k toỏn ỏp dng ti cụng ty
H thng chng t k toỏn ca cụng ty bao gm 2 h thng ú l:
- H thng chng t k toỏn bt buc l cỏc chng t mang bn cht phn ỏnh
mi quan h gia cỏc phỏp nhõn cú yờu cu qun lý cht ch, mang tớnh phõn
bit rng rói.
- H thng chng t k toỏn hng dn: Ch yu l cỏc loi chng t s dng
trong ni b cụng ty, Nh nc ch gi vai trũ hng dn ni dung cỏc
ngnh, cỏc thnh phn kinh t tham kho t ú xõy dng h thng chng t
cho phự hp.
*Danh mc chng t k toỏn cụng ty thc t s dng.
- Giy cỏc chng t s dng trong chng minh cỏc nghip v kinh
t phỏt sinh liờn quan n tin t.
Phiu thu Mu s 01 TT
Phiu chi Mu s 02 TT
Giy ngh tm ng Mu s 03 TT
Giy thanh toỏn tin tm ng Mu s 04 TT
Giy ngh thanh toỏn Mu s 05 TT
V mt s chng t khỏc
Theo quy nh v k toỏn ca Cụng ty, tt c cỏc khon thanh toỏn u
vit giy ngh thanh toỏn.
c. Tỡnh hỡnh vn dng ch ti khon k toỏn.
- H thng ti khon k toỏn ca cụng ty ang ỏp dng theo quyt nh s
15/2006/Q-BTC ngy 20/03/2006 ca B trng B ti chớnh. Tuy nhiờn k toỏn
vn bng tin ca cụng ty m hin ang s dng liờn quan ch yu n mt s ti
khon sau
Ti cụng ty cỏc ti khon c s dng bao gm:
*.K toỏn tin mt.
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
12
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
Ti khon 111- Tin mt cú 3 ti khon cp 2:
Ti khon 1111- Tin Vit Nam
Ti khon 1112- Ngoi t
Ti khon 1113- Vng bc, ỏ quý, kim khớ quý
* K toỏn tin gi ngõn hng
TK 112- Tin gi ngõn hng cú 3 TK cp 2
TK 1121: Tin Vit Nam
TK 1122: Tin ngoi t
TK 1123: Vng bc ỏ quý
*.K toỏn chi phớ bỏn hng
- Ti khon s dng: TK 641 chi phớ bỏn hng cú 4 ti khon cp 2.
TK 641.1 chi phớ nhõn viờn.
TK 641.2 chi phớ vt liu bao bỡ.
TK 641.8 chi phớ bng tin khỏc.
*. K toỏn cỏc khon thanh toỏn
- TK s dng: 331 phi tr ngi bỏn
*. K toỏn cỏc khon phi thanh toỏn vi nh nc
TK 333 cú 3 ti khon cp 2.
TK 3331 Thu GTGT u vo
TK 3334 Thu thu nhp doanh nghip
TK 3335 Thu tin vn
*. K toỏn cỏc khon phi thu khỏc
TK s dng: TK 138
*.K toỏn cỏc khon phi tr phi np khỏc.
Ti khon s dng :TK 338cú 2 TK cp 2
TK 338.3 Bo him y t.
TK 338.4 Bo him xó hi.
* .K toỏn thanh toỏn.
TK s dung : TK 141
*. K toỏn cỏc khon phi thu.
Ti khoỏn s dng : TK 131
d. Tỡnh hỡnh vn dng ch s k toỏn.
* Hỡnh thc s k toỏn cụng ty hin ang s dng .
Hin ti, cụng ty s dng hỡnh thc ghi s l: Chng t ghi s. Cụng
ty s dng c hai loi s l: S tng hp v s chi tit phn ỏnh cỏc nghip
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
13
GVHD: TS. Lờ Kim Ngc Chuyờn thc tp chuyờn ngnh
v kinh t phỏt sinh. Tuy nhiờn hỡnh thc ny cng c k toỏn cụng ty thay
i, ci tin cho phự hp vi c im kinh doanh ca cụng ty.
c im ch yu: Mi nghip v kinh t phỏt sinh phn ỏnh chng t
gc u c phõn loi lp chng t ghi s trc khi vo s k toỏn tng
hp. Trong hỡnh thc ny vic ghi s k toỏn theo th t thi gian tỏch ri vi
vic ghi s k toỏn theo h thng trờn 2 loi s k toỏn tng hp khỏc nhau l
s ng ký Chng t - Ghi s vo s cỏi cỏc ti khon.
* u im: D lm d kim tra, i chiu, cụng vic k toỏn c phõn tớch
u trong thỏng, d phõn cụng cụng vic chia nh. Hỡnh thc ny thớch hp vi
mi loi hỡnh, quy mụ n v sn xut kinh doanh v hnh chớnh s nghip.
* Nhc im: Ghi chộp trựng lp, lm tng kh lng ghi chộp chung
nờn nh hng n nng sut lao ng v hiu qu ca cụng tỏc k toỏn.
* Phm vi s dng: Thớch hp vi nhng doanh nghip cú quy mụ va
v ln cú nhiu nghip v kinh t phỏt sinh.
* Quy trỡnh ghi s:
Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ
SVTH: Trn Th Hu Lp: K38 - Cc ng b
14
Chng t gc
S qu
Bng tng hp
chng t gc
S th k toỏn
chi tit
S ng kớ chng
t ghi s
Chng t ghi s
S cỏi
Bng cõn i s
phỏt sinh
Bỏo cỏo ti chớnh
Bng tng hp
chi tit
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét