Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Quyết định 30/2007/QĐ-BTC về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Mã hàng Mô tả hàng hóa
1701.11.00.00 - - Đường mía
1701.91.00.00 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
1701.99.11.00 - - - - Đường trắng
1701.99.19.00 - - - - Loại khác
1701.99.90.00 - - Loại khác

8407 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng
tia lửa điện
8407.32.21.00 - - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110cc
8407.32.22.00 - - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125cc
8409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408
8409.91.41.00 - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng
8409.91.42.00 - - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, qui lát và nắp qui lát
8409.91.43.00 - - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston
8409.91.44.00 - - - - Hộp trục khuỷu cho động cơ xe mô tô
8409.91.45.00 - - - - Vỏ hộp trục khuỷu hoặc các loại vỏ khác bằng nhôm dùng cho động cơ
xe mô tô
8409.91.49.00 - - - -Loại khác

8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá
8704.21.25.90 - - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự, loại mới
8704.31.25.90 - - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự, loại mới
5
Mã hàng Mô tả hàng hóa
8704.90.41.90 - - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự, loại mới

8714 Bộ phận và phụ tùng của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713
8714.19.20.00 - - - Bộ ly hợp
8714.19.30.00 - - - Bộ hộp số
8714.19.40.00 - - - Hệ thống khởi động
8714.19.60.00 - - - Loại khác, dùng cho xe môtô thuộc phân nhóm 8711.10, 8711.20 hoặc 8711.90 (ngoài số lượng hạn
ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)
DANH MỤC II
DANH MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU KHÔNG ĐƯỢC HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI VIỆT LÀO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30 /2007/QĐ-BTC ngày 07 /05/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1207 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.91.00.00 - - Hạt thuốc phiện

1302
Nhựa và các chiết suất thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic; muối của axit pectic, thạch, các chất nhầy và các
chất làm đặc, dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
1302.11.10.00 - - - Từ pulvis opii
1302.11.90.00 - - - Loại khác

6
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2401 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10.30.00 - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
2401.10.90.00 - - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng
2401.20.20.00 - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
2401.20.30.00 - - Loại Oriental
2401.20.50.00 - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
2401.20.90.00 - - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng
2401.30.90.00 - - Loại khác

2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá
hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá
2402.10.00.00 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ thuốc lá lá
2402.20.10.00 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)
2402.20.90.00 - - Loại khác
2402.90.10.00 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ chất thay thế lá thuốc lá
2402.90.20.00 - - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá

2403 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác;
thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết suất và tinh chất thuốc lá
2403.10.11.00 - - - Thuốc lá lá đã được phối trộn
2403.10.19.00 - - - Loại khác
7
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2403.10.21.00 - - - Thuốc lá lá đã được phối trộn
2403.10.29.00 - - - Loại khác
2403.10.90.00 - - Loại khác
2403.91.00.00 - - Thuốc lá " thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"
2403.99.10.00 - - - Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá
2403.99.30.00 - - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
2403.99.40.00 - - - Thuốc lá bột để hít
2403.99.50.00 - - - Thuốc lá lá không dùng để hút, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm
2403.99.60.00 - - - Ang-hoon
2403.99.90.00 - - - Loại khác
2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô
2709.00.20.00 - Condensate
2710 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum,
trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được
từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế
phẩm đó; dầu thải
2710.11.11.00 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
2710.11.12.00 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
2710.11.13.00 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
2710.11.14.00 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
8
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2710.11.15.00 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì
2710.11.16.00 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì
2710.11.17.00 - - - Xăng máy bay
2710.11.18.00 - - - Tetrapropylene
2710.11.21.00 - - - Dung môi trắng (white spirit)
2710.11.22.00 - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%
2710.11.23.00 - - - Dung môi khác
2710.11.24.00 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
2710.11.25.00 - - - Dầu nhẹ khác
2710.11.29.00 - - - Loại khác
2710.19.11.00 - - - - Dầu hoả thắp sáng
2710.19.12.00 - - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi
2710.19.13.00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên
2710.19.14.00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C
2710.19.15.00 - - - - Paraphin mạch thẳng
2710.19.19.00 - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
2710.19.21.00 - - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
2710.19.22.00 - - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than
2710.19.23.00 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
2710.19.24.00 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
2710.19.25.00 - - - - Dầu bôi trơn khác
2710.19.26.00 - - - - Mỡ bôi trơn
9
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2710.19.27.00 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
2710.19.28.00 - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
2710.19.31.00 - - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
2710.19.32.00 - - - - Nhiên liệu diesel khác
2710.19.33.00 - - - - Nhiên liệu đốt khác
2710.19.39.00 - - - - Loại khác
2710.91.00.00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
2710.99.00.00 - - Loại khác
3006 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong chú giải 4 của chương này
3006.80.00.00 - Phế thải dược phẩm
3604 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
3604.10.10.00 - -Pháo hoa nổ
3604.10.90.00 - - Loại khác
3604.90.20.00 - - Pháo hoa nhỏ và nụ nổ dùng để làm đồ chơi
3604.90.90.00 - - Loại khác

3825
Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được ghi ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00.00 - Rác thải đô thị
10
Mã hàng Mô tả hàng hoá
3825.20.00.00 - Bùn cặn của nước thải
3825.30.00.00 - Rác thải bệnh viện
3825.41.00.00 - - Đã halogen hoá
3825.49.00.00 - - Loại khác
3825.50.00.00 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, dầu phanh, chất lỏng
chống đông
3825.61.00.00 - - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
3825.69.00.00 - - Loại khác
3825.90.00.00 - Loại khác
4012 Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng
cao su
4012.11.00.00 - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con chở người có khoang chở hành lý
riêng và ô tô đua)
4012.12.10.00 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
4012.12.90.00 - - - Loại khác
4012.13.00.00 - - Loại dùng cho máy bay
4012.19.10.00 - - - Loại dùng cho xe mô tô
4012.19.20.00 - - - Loại dùng cho xe đạp
4012.19.30.00 - - - Loại dùng cho máy dọn đất
4012.19.40.00 - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
4012.19.90.00 - - - Loại khác
11
Mã hàng Mô tả hàng hoá
4012.20.10.00 - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng
và ô tô đua)
4012.20.21.00 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
4012.20.29.00 - - - Loại khác
4012.20.31.00 - - - Phù hợp để đắp lại
4012.20.39.00 - - - Loại khác
4012.20.40.00 - - Loại dùng cho xe máy
4012.20.50.00 - - Loại dùng cho xe đạp
4012.20.60.00 - - Loại dùng cho máy dọn đất
4012.20.70.00 - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
4012.20.90.00 - - Loại khác
4012.90.01.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm
4012.90.02.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm
4012.90.03.00
- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
4012.90.04.00 - - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.05.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm,
dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
4012.90.06.00 - - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
4012.90.11.00 - - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.12.00 - - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm
4012.90.21.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm
12
Mã hàng Mô tả hàng hoá
4012.90.22.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm
4012.90.23.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.24.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
4012.90.31.00 - - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.32.00 - - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm
4012.90.41.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm
4012.90.42.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm
4012.90.43.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.44.00 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
4012.90.51.00 - - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.52.00 - - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm
4012.90.60.00 - - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước, không có hoa lốp)
4012.90.70.00 - - Lốp có thể đắp lại hoa lốp, chiều rộng không quá 450 mm
4012.90.80.00 - - Lót vành
4012.90.90.00 - - Loại khác
8525 Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có
hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi
hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và
camera video khác; camera số
8525.20.20.00 - - Điện thoại cầm tay nối mạng internet
8525.20.30.00 - - Điện thoại di động nối mạng internet
8525.20.80.00 - - Điện thoại di động khác
13
Mã hàng Mô tả hàng hoá
8702 Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10.06 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
8702.10.06.10 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử
dụng
8702.10.06.20 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã
qua sử dụng
8702.10.06.30 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng
8702.10.06.90 - - - - - - Loaị khác
8702.10.07 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn:
8702.10.07.10 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử
dụng
8702.10.07.20 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã
qua sử dụng
8702.10.07.30 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 3.000 cc, đã qua sử dụng
8702.10.07.90 - - - - - - Loại khác
8702.10.08 - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:
8702.10.08.10 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ từ 2.000 cc trở xuống, đã qua sử
dụng
8702.10.08.20 - - - - - - Loại có dung tích xi lanh động cơ trên 2.000 cc đến 3.000 cc, đã
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét