- Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch thiết bị (ghi rõ họ tên kiểm định viên, ngày tháng năm kiểm
định).
10.2. Thông qua biên bản kiểm định
Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng phải được các thành viên tham gia kiểm định thống
nhất và ký, trong đó bắt buộc phải có các thành viên:
- Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định.
- Chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền.
- Người chứng kiến kiểm định.
Sau khi thông qua biên bản, các thành viên trên ký tên, chủ sở hữu ký tên và đóng dấu vào biên bản.
Cấp phiếu kết quả kiểm định
Khi thiết bị được kiểm định đạt yêu cầu, cấp phiếu kết quả kiểm định (phụ lục – Mẫu phiếu kết quả kiểm
định theo quy định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội) và biên bản kiểm định cho cơ sở.
10.3. Khi thiết bị được kiểm định không đạt yêu cầu, phải ghi rõ những nội dung không đạt và những
kiến nghị cho chủ sở hữu thiết bị biết và có biện pháp xử lý phù hợp.
11. Chu kỳ kiểm định
Chu kỳ kiểm định của thiết bị nâng thực hiện theo quy định tại mục 4.3.1-TCVN 4244-2005: Thiết bị
nâng thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật và căn cứ kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn nhưng không
được dài hơn 3 năm đối với việc kiểm định định kỳ.
Khi rút ngắn chu kỳ kiểm định, phải nêu rõ lý do trong biên bản kiểm định.
MẪU SỐ 1
CƠ QUAN QUẢN LÝ
CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày…….tháng…….năm 200…
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN CẦN TRỤC ÔTÔ/BÁNH XÍCH
Số: …………
Chúng tôi gồm:
1. Kiểm định viên
2. Kiểm định viên
Đã tiến hành kiểm định cần trục ôtô/bánh xích tại:
Địa chỉ:
Thời gian tiến hành kiểm định:
Chứng kiến việc kiểm định và thông qua biên bản có:
1. Chức vụ:
2. Chức vụ:
I. LÝ DO KIỂM ĐỊNH: LẦN ĐẦU Định kỳ Bất thường
• Lý do kiểm tra bất thường:
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ: Cần trục ôtô/Bánh xích
- Mã hiệu: - Vận tốc quay: v/ph
- Số chế tạo: - Vận tốc di chuyển máy trục: m/ph
- Năm sản xuất: - Tầm với: m
- Nhà chế tạo: - Độ cao nâng móc (chính/phụ): m
- Trọng tải thiết kế: tấn - Trọng tải ở tầm với lớn nhất: tấn
- Vận tốc nâng: m/ph - Công dụng:
III. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
IV. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH:
A. KIỂM TRA HỒ SƠ KỸ THUẬT
TT Danh mục Đạt Không đạt Ghi chú
1 Lý lịch máy trục
2 Biển kiểm soát Số:
B. KIỂM TRA BÊN NGOÀI; THỬ KHÔNG TẢI:
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Móc chính/móc phụ 15 TB báo tốc độ gió
2 Cụm pu li 16 Thiết bị khống chế
độ cao
3 Cáp nâng chính 17 Thiết bị khống chế
góc nâng cần
4 Cáp nâng phụ 18 Đối trọng
5 Giằng cần 19 Cơ cấu di chuyển
6 Cáp nâng cần 20 Phanh nâng chính
7 Cơ cấu nâng chính 21 Phanh di chuyển
8 Cơ cấu nâng phụ 22 Phanh nâng phụ
9 Cơ cấu nâng cần 23 Phanh nâng cần
10 Cơ cấu ra vào cần 24 Thiết bị báo tầm với
và tải trọng tương
ứng
11 Chân chống (xích) 25 Hệ thống điều khiển
12 Còi/chuông 26 Hệ thống thủy lực
13 Kết cấu kim loại cần 27 Hệ thống ra vào cần
14 Khung máy trục 28 Kiểm tra toàn hệ
thống
C. THỬ TẢI:
TT
Vị trí treo tải và kết
quả thử
Đạt
Không
đạt
Tầm với
(m)
Trọng tải tương
ứng (tấn)
Tải thử
tĩnh (tấn)
Tải thử
động (tấn)
1 Tầm với nhỏ nhất R =
2 Tầm với lớn nhất R =
3 Cần phụ
4 Chiều dài cần chính
5 Độ ổn định
TT Đánh giá kết quả Đạt Không Ghi TT Đánh giá kết quả Đạt Không Ghi
đạt chú đạt chú
1 Kết cấu kim loại 6 Phanh cơ cấu quay
2 Phanh nâng tải 7 Phanh di chuyển
3 Phanh nâng cần 8 Chân chống (dải
xích)
4 Thiết bị chống quá
tải
9 Hệ thống thủy lực
5 Cáp nâng tải 10 Hệ thống điều khiển
D. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:
1. Kiến nghị:
-
-
-
2. Kết luận: Cần trục ôtô/bánh xích đã được kiểm định theo TCVN 4244-2005, đủ điều kiện hoạt động
với trọng tải lớn nhất là:……. tấn/…… m
3. Thời gian kiểm định lần sau:…. 200
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN
MẪU SỐ 2
CƠ QUAN QUẢN LÝ
CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày…….tháng…….năm 200…
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN CẦN TRỤC THÁP/
CẦN TRỤC CHÂN ĐẾ
Số: …………
Chúng tôi gồm:
1. Kiểm định viên
2. Kiểm định viên
Đã tiến hành kiểm định cần trục tháp/cần trục chân đế tại:
Địa chỉ:
Vị trí lắp đặt thiết bị:
Thời gian tiến hành kiểm định:
Chứng kiến việc kiểm định và thông qua biên bản có:
1. Chức vụ:
2. Chức vụ:
I. LÝ DO KIỂM ĐỊNH: Lần đầu Định kỳ Bất thường
• Lý do kiểm định bất thường:
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ:
- Mã hiệu: - Vận tốc di chuyển xe con: m/ph
- Số chế tạo: - Vận tốc di chuyển máy trục: m/ph
- Năm sản xuất: - Tầm với: m
- Nhà chế tạo: - Độ cao nâng móc: m
- Trọng tải thiết kế: tấn - Trọng tải ở tầm với lớn nhất: tấn
- Vận tốc nâng: m/ph - Công dụng:
- Vận tốc quay: v/ph
III. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
IV. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH:
A. KIỂM TRA HỒ SƠ KỸ THUẬT
TT Danh mục Đạt
Không
đạt
Ghi
chú
TT Danh mục Đạt
Không
đạt
Ghi
chú
1 Lý lịch máy trục 3 Hồ sơ kết cấu móng
(đường ray – nền
B. KIỂM TRA BÊN NGOÀI; THỬ KHÔNG TẢI:
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Móc 17 Thiết bị hạn chế
hành trình xe con
2 Cáp nâng tải 18 Thiết bị hạn chế
hành trình máy trục
3 Cáp nâng cần 19 Hệ thống điện điều
khiển, động lực,
chiếu sáng
4 Cáp di chuyển xe
con
20 Thiết bị khống chế
góc nâng cần
5 Giằng cần 21 Cụm pu li
6 Đối trọng; cần 22 Ca bin điều khiển
7 Cơ cấu nâng tải 23 Phanh di chuyển xe
con
8 Cơ cấu nâng cần 24 Neo giằng
9 Cơ cấu di chuyển xe
con
25 Phanh di chuyển
máy trục
10 Cơ cấu di chuyển
máy trục
26 Còi/chuông
11 Phanh nâng tải 27 Tiếp địa (chống sét)
12 Phanh nâng cần 28 Thiết bị báo tốc độ
gió
13 Kết cấu kim loại tháp 29 Thiết bị chỉ báo tầm
với và tải trọng
tương ứng
14 Cơ cấu lắp dựng 30 Thiết bị báo vùng
nguy hiểm, đèn báo
không
15 Đường ray – nền ray 31 Khoảng cách an toàn
với các công trình
xung quanh
16 Thiết bị khống chế
độ cao
32 Kiểm tra toàn hệ
thống
C. THỬ TẢI:
TT
Vị trí treo tải và kết
quả thử
Đạt
Không
đạt
Tầm với
(m)
Trọng tải tương
ứng (tấn)
Tải thử
tĩnh (tấn)
Tải thử
động (tấn)
1 Tầm với nhỏ nhất R =
2 Tầm với lớn nhất R =
3 Thử cần phụ
4 Chiều dài cần chính
5 Độ ổn định
TT Đánh giá kết quả Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Đánh giá kết quả Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Kết cấu kim loại 5 Phanh cơ cấu quay
2 Phanh nâng tải 6 Phanh di chuyển
máy trục
3 Phanh nâng cần 7 Phanh di chuyển xe
con
4 Cáp nâng tải 8 Thiết bị chống quá
tải
D. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:
1. Kiến nghị:
-
-
-
2. Kết luận: Cần trục tháp/cần trục chân đế đã được kiểm định theo TCVN 4244-2005, đủ điều kiện
hoạt động với trọng tải lớn nhất là:……. tấn/…… m
3. Thời gian kiểm định lần sau:
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN
MẪU SỐ 3
CƠ QUAN QUẢN LÝ
CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày…….tháng…….năm 200…
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN CỔNG TRỤC/
CẦU TRỤC/PA LĂNG
Số: …………
Chúng tôi gồm:
1. Kiểm định viên
2. Kiểm định viên
Đã tiến hành kiểm định cổng trục/cầu trục/pa lăng tại:
Địa chỉ:
Vị trí lắp đặt thiết bị:
Thời gian tiến hành kiểm định:
Chứng kiến việc kiểm định và thông qua biên bản có:
1. Chức vụ:
2. Chức vụ:
I. LÝ DO KIỂM ĐỊNH: Lần đầu Định kỳ Bất thường
• Lý do kiểm định bất thường:
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ: Cổng trục/Cầu trục/palăng
- Mã hiệu: - Vận tốc di chuyển xe con: m/ph
- Số chế tạo: - Vận tốc di chuyển máy trục: m/ph
- Năm sản xuất: - Khẩu độ, công xôn: m
- Nhà chế tạo: - Độ cao nâng móc (chính/phụ) m
- Trọng tải thiết kế: tấn - Trọng tải ở cuối công xôn: tấn
- Vận tốc nâng: m/ph - Công dụng:
III. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
IV. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH:
A. KIỂM TRA HỒ SƠ KỸ THUẬT
TT Danh mục Đạt Không đạt Ghi chú
1 Lý lịch máy trục
B. KIỂM TRA BÊN NGOÀI; THỬ KHÔNG TẢI:
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Móc chính/móc phụ 12 Phanh nâng chính
2 Cụm pu li 13 Phanh nâng phụ
3 Cáp nâng chính 14 Phanh di chuyển xe
con
4 Cáp nâng phụ 15 Đường ray – nền ray
5 Kết cấu kim loại dầm
chính; liên kết với
16 Kẹp ray
17 Còi (chuông)
6 Khung máy trục 18 Thiết bị khống chế
độ cao
7 Phanh di chuyển
máy trục
19 Thiết bị khống chế di
chuyển xe con
8 Cơ cấu nâng chính 20 Hệ thống điện
9 Cơ cấu nâng phụ 21 Hệ thống điều khiển
10 Cơ cấu di chuyển xe
con
22 Thiết bị khống chế di
chuyển máy trục
11 Cơ cấu di chuyển
máy trục
23 Kiểm tra toàn hệ
thống
C. THỬ TẢI:
TT
Vị trí treo tải và kết
quả thử
Đạt
Không
đạt
Trọng tải tương ứng
(tấn)
Tải thử tĩnh
(tấn)
Tải thử động
(tấn)
1 Giữa khẩu độ
2 Cuối công xôn
3 Độ ổn định
TT Đánh giá kết quả Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Đánh giá kết quả Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Kết cấu kim loại 5 Phanh nâng tải
2 Hệ thống điều khiển 6 Phanh di chuyển xe
con
3 Thiết bị chống quá
tải
7 Phanh di chuyển
máy trục
4 Cáp nâng tải
D. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:
1. Kiến nghị:
-
-
-
2. Kết luận: Cổng trục/cầu trục/pa lăng đã được kiểm định theo TCVN 4244-2005, đủ điều kiện hoạt
động với trọng tải lớn nhất là:……… m
3. Thời gian kiểm định lần sau:
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN
MẪU SỐ 4
CƠ QUAN QUẢN LÝ
CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày…….tháng…….năm 200…
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN TỜI NÂNG
Số: …………
Chúng tôi gồm:
1. Kiểm định viên
2. Kiểm định viên
Đã tiến hành kiểm định tời nâng tại:
Địa chỉ:
Vị trí lắp đặt thiết bị:
Thời gian tiến hành kiểm định:
Chứng kiến việc kiểm định và thông qua biên bản có:
1. Chức vụ:
2. Chức vụ:
I. LÝ DO KIỂM ĐỊNH: LẦN ĐẦU Định kỳ Bất thường
• Lý do kiểm định bất thường:
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ:
- Loại và mã hiệu: - Trọng tải thiết kế: tấn
- Số chế tạo: - Vận tốc nâng: m/ph
- Năm sản xuất: - Chiều cao nâng: m
- Nhà chế tạo: - Công dụng:
III. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
IV. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH:
A. KIỂM TRA HỒ SƠ KỸ THUẬT
TT Danh mục Đạt Không đạt Ghi chú
1 Lý lịch máy trục
B. KIỂM TRA BÊN NGOÀI; THỬ KHÔNG TẢI:
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Móc (hoặc bàn nâng) 9 Phanh nâng tải
2 Tang 10 Còi/chuông
3 Cáp 11 Tiếp địa (chống sét)
4 Pu li dẫn hướng 12 Vòng rào an toàn
5 Khung đế 13 Hệ thống điều khiển
6 Neo tời 14 Kết cấu treo pu li
dẫn hướng, pu li
móc
7 Thiết bị khống chế
độ cao nâng
15 Kiểm tra toàn hệ
thống
8 Cơ cấu nâng tải
C. THỬ TẢI:
TT
Vị trí treo tải và kết
quả thử
Đạt
Không
đạt
Trọng tải tương ứng
(tấn)
Tải thử tĩnh
(tấn)
Tải thử động
(tấn)
1 Móc/bàn nâng
2 Độ ổn định
TT Kết quả thử tải Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Kết quả thử tải Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Khung đế 5 Cáp nâng tải
2 Neo tời 6 Hệ thống điều khiển
3 Phanh nâng tải 7 Kết cấu treo pu li
4 Cơ cấu nâng tải
D. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:
1. Kiến nghị:
-
-
-
2. Kết luận: Tời nâng đã được kiểm định theo TCVN 4244-2005, đủ điều kiện hoạt động với trọng tải
lớn nhất là:……. tấn/…… m
3. Thời gian kiểm định lần sau:
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN
MẪU SỐ 5
CƠ QUAN QUẢN LÝ
CẤP TRÊN
TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH
KỸ THUẬT AN TOÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày…….tháng…….năm 200…
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN VẬN THĂNG CHỞ HÀNG
Số: …………
Chúng tôi gồm:
1. Kiểm định viên
2. Kiểm định viên
Đã tiến hành kiểm định vận thăng chở hàng tại:
Địa chỉ:
Vị trí lắp đặt thiết bị:
Thời gian tiến hành kiểm định:
Chứng kiến việc kiểm định và thông qua biên bản có:
1. Chức vụ:
2. Chức vụ:
I. LÝ DO KIỂM ĐỊNH: LẦN ĐẦU Định kỳ Bất thường
• Lý do kiểm định bất thường:
II. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ:
- Mã hiệu: - Trọng tải thiết kế: tấn
- Số chế tạo: - Vận tốc nâng: m/ph
- Năm sản xuất: - Chiều cao nâng: m
- Nhà chế tạo: - Công dụng:
III. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
IV. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH:
A. KIỂM TRA HỒ SƠ KỸ THUẬT
TT Danh mục Đạt
Không
đạt
Ghi
chú
TT Danh mục Đạt
Không
đạt
Ghi
chú
1 Lý lịch máy trục 2 Hồ sơ kết cấu đế
móng
B. KIỂM TRA BÊN NGOÀI; THỬ KHÔNG TẢI:
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
TT Cơ cấu; bộ phận Đạt Không
đạt
Ghi
chú
1 Sàn nâng 9 Phanh nâng tải
2 Tang cáp 10 Phanh chống rơi
3 Cáp 11 Khung đế (giảm
chấn)
4 Kết cấu kim loại tháp 12 Còi/chuông
5 Neo giằng 13 Tiếp địa (chống sét)
6 Thiết bị khống chế
hành trình nâng hạ
14 Vòng rào an toàn
7 Cơ cấu lắp dựng 15 Hệ thống điều khiển
8 Cơ cấu nâng tải 16 Kiểm tra toàn hệ
thống
C. THỬ TẢI:
- Vị trí treo tải và thử tải tương ứng:
TT Vị trí xếp tải Đạt
Không
đạt
Trọng tải tương
ứng (tấn)
Tải thử tĩnh (tấn) Tải thử động (tấn)
1 Trên bàn nâng
2 Độ ổn định
TT Kết quả thử tải Đạt
Không
đạt
Ghi
chú
TT Kết quả thử tải Đạt
Không
đạt
Ghi
chú
1 Kết cấu kim loại tháp 5 Hệ thống điều khiển
2 Kết cấu sàn nâng 6 Phanh chống rơi
3 Phanh nâng tải 7 Neo giằng
4 Cáp nâng tải
D. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:
1. Kiến nghị:
-
-
-
2. Kết luận: Vận thăng chở hàng đã được kiểm định theo TCVN 4244-2005, đủ điều kiện hoạt động với
trọng tải lớn nhất là:……. tấn
3. Thời gian kiểm định lần sau:……. 200
ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN
QUY TRÌNH
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét