Chủ Nhật, 9 tháng 2, 2014
Tài liệu Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC pptx
định trong chế độ này. Trường hợp muốn bổ sung, sửa đổi biểu mẫu cho phù hợp với
hoạt động đặc thù của Công ty chứng khoán phải có sự thoả thuận bằng văn bản của
Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính.
- Ngoài việc áp dụng theo các Biểu mẫu chứng từ được quy định trong Chế độ chứng
từ kế toán này, Công ty chứng khoán còn được sử dụng thêm các chứng từ kế toán
được ban hành ở các văn bản pháp quy khác do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quy
định ở một số chỉ tiêu: Lưu ký chứng khoán, giao dịch chứng khoán và thanh toán bù
trừ chứng khoán.
- Mẫu in sẵn chứng từ phải được bảo quản cẩn thận, không được để hư hỏng mục nát.
Điều 13- In và phát hành biểu mẫu chứng từ:
1 - Công ty chứng khoán khi in các biểu mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội
dung thiết kế biểu mẫu qui định trong chế độ này và ở các văn bản pháp quy do
UBCKNN quy định.
Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc chỉ tiêu phí dịch vụ, thu nộp Ngân sách Nhà nước
do Bộ Tài chính thống nhất phát hành, hoặc được Bộ Tài chính chấp thuận mẫu tự in
chứng từ thu phí dịch vụ hoạt động chứng khoán.
2- Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu, không được nhận
in các biểu mẫu chứng từ kế toán trái với qui định trong chế độ này.
Điều 14- Xử lý các vi phạm:
1 - Mọi hành vi vi phạm qui định trong chế độ này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi
phạm, được xử lý theo đúng qui định của Pháp lệnh Kế toán và thống kê, Pháp lệnh
về Xử phạt hành chính và các văn bản pháp qui khác của Nhà nước.
2 - Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn, làm chứng từ giả nhằm tham
ô hoặc làm ăn phi pháp thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm có thể bị phạt và truy
cứu trách nhiệm hình sự.
B- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
STT Tên chứng từ Ban hành tại
Chế độ kế toán
Công ty chứng
khoán
Các
văn
bản
khác
1 2 3 4 5
I - LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG
1 Bảng chấm công 01-
LĐTL
x
2 Phiếu báo làm thêm giờ 02-
LĐTL
x
3 Bảng thanh toán tiền lương 03-
LĐTL
x
4 Phiếu nghỉ hưởng bảo hiểm xã hội 04-
LĐTL
x
5 Bảng thanh toán bảo hiểm xã hội 05-
LĐTL
x
6 Bảng thanh toán tiền thưởng 06-
LĐTL
x
7 Phiếu xác nhận công việc hoàn thành 07-
LĐTL
x
8 Giấy đi đường 08-
LĐTL
x
9 Lệnh điều xe 09-
LĐTL
x
10 Biên bản điều tra tai nạn lao động 10-
LĐTL
x
II - HÀNG TỒN KHO
1- Vật tư tồn kho
11 Bảng kê mua hàng 01- VT x
12 Phiếu nhập kho vật tư 02- VT x
13 Phiếu xuất kho vật tư 03- VT x
14 Biên bản kiểm nghiệm vật tư 04- VT x
15 Thẻ kho vật tư 05- VT x
16 Biên bản kiểm kê vật tư 06- VT x
2- Chứng khoán chứng chỉ
17 Phiếu nhập kho chứng khoán 01- CC x
18 Phiếu xuất kho chứng khoán 02- CC x
19 Thẻ kho chứng khoán 03- CC x
20 Biên bản kiểm kê chứng khoán chứng
chỉ
04- CC x
3- Chứng khoán lưu ký
21 Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của
người đầu tư
x
22 Phiếu gửi chứng khoán lưu ký của
Công ty
x
23 Bảng kê chứng khoán gửi lưu ký
trong ngày
01 - LK x
24 Xác nhận gửi chứng khoán lưu ký x
25 Phiếu rút chứng khoán lưu ký của
người đầu tư
x
26 Phiếu rút chứng khoán lưu ký của
Công ty
x
27 Bảng kê chứng khoán lưu ký rút ra
trong ngày
02 - LK x
28 Xác nhận rút chứng khoán lưu ký 03 - LK x
29 Hợp đồng cầm cố chứng khoán x
30 Yêu cầu chuyển khoản chứng khoán
31 Giấy uỷ quyền thực hiện cầm cố
chứng khoán
x
32 Giấy uỷ quyền nhận cầm cố chứng
khoán
x
33 Giấy đề nghị cầm cố - Giải toả cầm
cố
x
34 Bảng kê chứng khoán cầm cố lưu ký
trong ngày
04 - LK x
35 Xác nhận chứng khoán cầm cố 05 - LK x
36 Thông báo chứng khoán tạm ngừng
giao dịch của TTGDCK
x
37 Thông báo chứng khoán tạm giữ của
TTGDCK
x
38 Biên bản giao nhận chứng khoán
chứng chỉ của Công ty với người đầu
tư
06 - LK x
39 Giấy báo số dư tài khoản chứng
khoán cho người đầu tư
x
III - VỐN BẰNG TIỀN
40 Phiếu thu 01 - TT x x
41 Phiếu chi 02 - TT x
42 Lệnh chuyển tiền của người đầu tư
cho Ngân hàng chỉ định
x
43 Giấy đề nghị tạm ứng 03 - TT x
44 Giấy thanh toán tiền tạm ứng 04 - TT x
45 Bảng kiểm kê quỹ 05a - TT x
46 Bảng kiểm kê quỹ 05b - TT x
IV - TàI sản cố định
47 Biên bản giao nhận TSCĐ 01-
TSCĐ
x
48 Thẻ TSCĐ 02-
TSCĐ
x
49 Biên bản thanh lý TSCĐ 03-
TSCĐ
x
50 Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa
lớn hoàn thành
04-
TSCĐ
x
51 Biên bản đánh giá lại TSCĐ 05-
TSCĐ
x
V- CHỨNG TỪ GIAO DỊCH MUA,
BÁN CHỨNG KHOÁN
52 Phiếu lệnh mua chứng khoán x
53 Phiếu lệnh bán chứng khoán x
54 Phiếu lệnh sửa đổi x
55 Phiếu lệnh huỷ x
56 Sổ nhận lệnh mua, bán chứng khoán x
57 Bảng kê chứng khoán mua, bán trong
ngày giao dịch đã khớp lệnh
01 - GD x
58 Xác nhận kết quả giao dịch x
VI- THANH TOÁN BÙ TRỪ MUA,
BÁN CHỨNG KHOÁN
59 Bảng kê chứng khoán bán ra trong
ngày ở Công ty chứng khoán
01 - BT x
60 Bảng tổng hợp chứng khoán bán ra
trong ngày ở Công ty chứng khoán
02 - BT x
61 Bảng kê chứng khoán mua vào trong
ngày ở Công ty chứng khoán
03 - BT x
62 Bảng tổng hợp chứng khoán mua vào
trong ngày ở Công ty chứng khoán
04 - BT x
VII - BÁN HÀNG
63 Hoá đơn GTGT 01-
GTKT-
3LL
x
64 Bảng thanh toán chứng khoán đại lý 01 - BH x
65 Bảng tổng hợp thanh toán chứng
khoán đại lý
02 - BH x
66 Bảng thanh toán hoa hồng đại lý bán
chứng khoán phát hành
03 - BH x
67 Bảng tổng hợp hoa hồng phải trả cho
đại lý bán chứng khoán
04 - BH
68 Bảng quyết toán chứng khoán bảo
lãnh phát hành
05 - BH
69 Bảng tính phí giao dịch chứng khoán
của Công ty chứng khoán cho người
đầu tư
06 - BH x
70 Bảng tổng hợp tính phí giao dịch
chứng khoán của Công ty chứng
khoán cho từng người đầu tư
07 - BH x
71 Bảng tính phí lưu ký chứng khoán
của Công ty chứng khoán cho người
đầu tư
08 - BH x
72 Bảng tổng hợp tính phí lưu ký chứng
khoán của Công ty chứng khoán cho
09 - BH x
từng người đầu tư
VII - CÁC CHỨNG TỪ KHÁC
73 Lệnh chi x
74 Uỷ nhiệm chi x
75 Uỷ nhiệm thu x
76 Bảng kê nộp séc x
77 Giấy báo Nợ x
78 Giấy báo Có x
PHẦN THỨ HAI
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ GIẢI THÍCH NỘI
DUNG,
KẾT CẤU, PHƯƠNG PHÁP GHI CHÉP CÁC TÀI KHOẢN KẾ
TOÁN
STT Số hiệu TK Tên tài khoản Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3
1 2 3 4 5 6
LOẠI 1 - TÀI SẢN LƯU ĐỘNG
1 111 Tiền mặt
1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ
1113 Vàng bạc, đá quý
1114 Chứng chỉ có giá
2 112 Tiền gửi Ngân hàng
1121 Tiền Việt Nam
1122 Ngoại tệ
3 113 Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt Nam
1132 Ngoại tệ
4 114 Tiền gửi của người đầu tư về giao
dịch chứng khoán
1141 Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch
chứng khoán
1142 Tiền gửi của người uỷ thác đầu tư
5 117 Tiền gửi về bán chứng khoán phát
hành
6 118 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch
chứng khoán
1181 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch
chứng khoán của công ty chứng khoán
1182 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch
chứng khoán của người đầu tư
1183 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch
chứng khoán của người uỷ thác đầu tư
7 121 Chứng khoán tự doanh
1211 Cổ phiếu
1212 Trái phiếu
12121 Trái phiếu Chính phủ
12122 Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo
lãnh
12123 Trái phiếu khác
1213 Chứng khoán khác
8 122 Chứng khoán ngân quỹ
9 123 Chứng khoán đầu tư ngắn hạn của
người uỷ thác đầu tư
1231 Cổ phiếu
1232 Trái phiếu
1233 Chứng khoán khác
10 128 Đầu tư ngắn hạn
1281 Đầu tư ngắn hạn của công ty
1282 Đầu tư ngắn hạn của người uỷ thác đầu
tư
11 129 Dự phòng giảm giá chứng khoán và
đầu tư ngắn hạn
1291 Dự phòng giảm giá chứng khoán tự
doanh
1292 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
ngắn hạn của người uỷ thác đầu tư
1293 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
12 131 Phải thu của khách hàng
1311 Phải thu của Trung tâm Giao dịch
chứng khoán
1312 Phải thu của người đầu tư
1313 Phải thu của tổ chức phát hành chứng
khoán, hoặc bảo lãnh phát hành chứng
khoán
1314 ứng trước cho người bán
13 133 Thuế GTGT được khấu trừ
1331 Thuế GTGT được khấu trừ của vật tư,
dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
14 136 Phải thu nội bộ
15 138 Phải thu khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
13811 Thiếu trong thanh toán giao dịch chứng
khoán chờ xử lý
13812 Thiếu quỹ chờ xử lý
13813 Thiếu tài sản chờ xử lý
1388 Các khoản phải thu khác
16 139 Dự phòng phải thu khó đòi
17 141 Tạm ứng
18 142 Chi phí trả trước
19 144 Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
20 151 Hàng mua đang đi trên đường
21 152
Vật liệu C.tiết theo
yêu cầu
q.lý
22 153 Công cụ, dụng cụ
LOẠI 2 - TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
23 211 TSCĐ hữu hình
2112 Nhà cửa, vật kiến trúc
2113 Máy móc, thiết bị
2114 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Phương tiện quản lý
2118 Tài sản cố định khác
24 212 Tài sản cố định thuê tài chính
25 213 TSCĐ vô hình
2131 Quyền sử dụng đất
2133 Bằng phát minh sáng chế
2134 Chi phí nghiên cứu, phát triển
2135 Chi phí về lợi thế thương mại
2138 TSCĐ vô hình khác
26 214 Hao mòn TSCĐ
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
27 221 Chứng khoán đầu tư dài hạn
2211 Cổ phiếu
2212 Trái phiếu
22121 Trái phiếu Chính phủ
22122 Trái phiếu công ty được Chính phủ bảo
lãnh
22123 Trái phiếu khác
2213 Chứng khoán khác
28 222 Góp vốn liên doanh
29 223 Chứng khoán đầu tư dài hạn của
người uỷ thác đầu tư
2231 Cổ phiếu
2232 Trái phiếu
2233 Chứng khoán khác
30 228 Đầu tư dài hạn khác
2281 Đầu tư dài hạn khác của công ty
2282 Đầu tư dài hạn khác của người uỷ thác
đầu tư
31 229 Dự phòng giảm giá chứng khoán và
đầu tư dài hạn khác
2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
dài hạn
2292 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư
dài hạn của người uỷ thác đầu tư
2293 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn khác
32 241 Xây dựng cơ bản dở dang
2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
33 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn
34 245 Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
35 246 Tài sản dài hạn khác
LOẠI 3 - NỢ PHẢI TRẢ
36 311 Vay ngắn hạn
3111 Vay ngân hàng và các đối tượng khác
3112 Trái phiếu phát hành ngắn hạn
37 315 Vay dài hạn đến hạn trả
38 331 Phải trả người bán
3311 Phải trả TTGDCK
3312 Phải trả thiếu hụt Quỹ hỗ trợ thanh toán
3313 Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại
lý phát hành
33131 Phải trả về chứng khoán giao, nhận đại
lý phát hành
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét